Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 16:55:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,704,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5567425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.146.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình: Trường tiểu học Kim Tân, huyện Kim Thành; hạng mục: Nhà đa năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ tham gia thực hiện gói thầu; máy móc thiết bị bố trí cho gói thầu; bảng tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323
Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát; địa chỉ: Số 206, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; số điện thoại: 02203890751-0888861456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Thành; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0984.777.323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vét bùn hữu cơ, san lấp | |||
| 1 | Bơm cạn nước trong ao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 36,57 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,291 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,861 | 100m3 |
| B | Phần xử lý nền+móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,815 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,275 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 181,25 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,938 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,564 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,564 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,181 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,75 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,882 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40,829 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,195 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,044 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,487 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon chống mất nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,5 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 82,496 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,785 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,785 | 100m3 |
| C | Phần thân+mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,388 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,596 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,17 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,637 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,648 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,119 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,214 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,214 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,078 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,078 | tấn |
| 20 | Sợi cáp D18 (giằng mái) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 274,228 | m |
| 21 | Tăng đơ M18 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Khóa cáp 18 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 128 | bộ |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,428 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,939 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,939 | tấn |
| 27 | Bulông neo M20x600 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | bộ |
| 28 | Bulông neo M16x600 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 29 | Bulông M20x100 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 144 | bộ |
| 30 | Bulông M16x85 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | bộ |
| 31 | Bulông M16x80 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 32 | Bulông M16x75 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Bulông M14x55 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | bộ |
| 34 | Bulông M12x50 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 160 | bộ |
| 35 | Bulông M12x30 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 304 | bộ |
| 36 | Bulông nở M16 + đai ốc + đệm vênh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 88 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 384,834 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 75,945 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,542 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,93 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,133 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,019 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,442 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 106,709 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 89,767 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 433,476 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,284 | 100m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ giả đá | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,7 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 405,549 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 436,879 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 53,592 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,668 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 405,549 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 528,139 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 hoặc 4 cánh: Nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay, mở hất 1 cánh: Nhôm sơn tĩnh điện màu ghi, cửa đi khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 49,5 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 33,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 315,48 | kg |
| 59 | Kính cường lực 12 ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 36,63 | m2 |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Máng tôn thu nước rộng 400 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,56 | m |
| 2 | Rọ cầu inox thu nước D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,745 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đai neo giữ ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| E | Hè+rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,536 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,889 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,222 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,583 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,826 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 83 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 69,712 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,291 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,771 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,87 | m3 |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 65 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,8 | m3 |
| G | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 50W cháo tròn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Ti treo | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp tường 14W/220V | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 20W tán quang Mica | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 680 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 340 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | hộp |
| 29 | Đèn báo nguồn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| H | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bảng |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5567425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1113485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.146.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư xây dựng; (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kG | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi