Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Pris Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 19:36:00 đến ngày 2022-06-30 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,015,557,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8023336111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.604667222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.410.890.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.232.670.555 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác cơ-điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách về PCCC 01 công trình Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kĩ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Pris Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy Công trình: Xây dựng nhà làm việc khối cơ quan hành chính và nhà AĐD Đoàn 20/Cục chính trị/ Quân chủng PK-KQ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp đã được chứng thực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình được quy định tại nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ; địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Văn Lễ, số điện thoại: 0982455068. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng PRIS-GROUP địa chỉ số nhà 5b, ngõ 266, phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Địa diện: Bà Phạm Thị Nga sđt 0978060168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Văn Lễ, số điện thoại: 0982455068. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8026 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0704 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1222 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,698 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,523 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5556 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0421 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4236 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1764 | tấn |
| 14 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,994 | m3 |
| 15 | Băng cản nước PVC R150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,007 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1334 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,897 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4838 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0045 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 30 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,795 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,75 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,693 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9473 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7841 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0743 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4686 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9327 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7061 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9782 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5622 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2959 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6761 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,458 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8857 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6502 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2863 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4309 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6011 | tấn |
| 56 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3715 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0895 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1192 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6114 | m2 |
| 61 | Bolt M-14 L60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 62 | Bolt M-14 L100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 63 | Bolt M-20 L500 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0895 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1192 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1785 | 100m2 |
| 68 | Úp mái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 69 | Ke mái | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 70 | Máng thu nước | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0039 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 392,5568 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2674 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,3565 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.364,998 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 752,615 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 530,6624 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 539,035 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,3545 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822,3124 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,3565 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.187,3104 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3773 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,739 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 942,74 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,894 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 286,84 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 450,22 | m2 |
| 89 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7 | m2 |
| 90 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 157,79 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 108,38 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 365,24 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 358,67 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 341,205 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm thạch cao trần thả | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,92 | m2 |
| 97 | Hệ khung đỡ inox 40x40 mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 98 | Đá ốp mặt bệ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 99 | Vách kính tắm 10 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,908 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 432,68 | m2 |
| 101 | Khe rèm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 432,68 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 432,68 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2,0, kính trong dày 6,38 mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2,0, kính trong dày 6,38 mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,215 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt kết hợp pano kính (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87,12 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,86 | m2 |
| 111 | Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 112 | Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0 kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,51 | m2 |
| 113 | Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0 kính dày 8.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4711 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,528 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6976 | m2 |
| 117 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,938 | m2 |
| 118 | Lan can inox 304, tay vịn inox 304 KT 50x100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m |
| 119 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 5 mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 316,2 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 579,8 | m |
| 121 | Lan can inox 304, cao 200, tay vịn D60x1,0 (bao gồm gia công, lắp dựng, hoàn thiện) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,05 | m |
| 122 | Chớp thoáng tôn hoa. Khung thép dày 1,2mm, nan dày 0,8mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 123 | Gia công lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,874 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3298 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4715 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,169 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 133 | Cắt mạch chống trơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 10m |
| 134 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đá granite day 20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,765 | m2 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136,0523 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4535 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6682 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,411 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,711 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3369 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 150 | Ghi chắn rác thép không gỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,17 | m3 |
| 152 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,565 | 100m2 |
| 153 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 156 | Phụ kiện tủ điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chuyển mạch vôn kế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 150A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Chuyển mạch ampe kế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Biến dòng điện 150/5A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Cầu chì hạ thế 220V - 5A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 170 | Cầu chì hạ thế 220V - 125A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 171 | Chống sét lan truyền ba pha | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Vỏ tủ: 1000x800x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 173 | Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện; Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 178 | Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modules | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modules | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ điện; Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 192 | Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modules | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tủ |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 9 modules | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 201 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 9 modules | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Công tắc tơ 20A/500V+ Tiếp điểm phụ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 210 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Bộ nút ấn 2 phím | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 217 | Phụ kiện tủ (Dây tín hiệu, cốt nối...) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 219 | Phụ kiện tủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Cầu chì ống 1 pha 5A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Công tắc tơ 18A/500V+ Tiếp điểm phụ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 224 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 226 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 18A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Bộ nút ấn 2 phím | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 228 | Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24V | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 230 | Phụ kiện tủ (Dây tín hiệu, cốt nối...) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 232 | Phụ kiện tủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 235 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 239 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 241 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.200 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.176 | m |
| 246 | Ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.488 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 249 | Lắp đặt ỐNG HDPE D65/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 251 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn downlight D110, led 9W | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | bộ |
| 252 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn ốp trần D300, bóng led 12w | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn hai chiều 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 258 | Hộp đấu dây cho đèn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 383 | cái |
| 259 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 260 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 16 đường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 263 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 264 | Phụ kiện lắp dặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 270 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 271 | Rải Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | viên |
| 272 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 273 | Sứ báo hiệu cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt tủ thiết bị. Tủ mạng 10U | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 275 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị giga switch 16 port | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 276 | Dây mạng cat6 (8 lõi) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 278 | Tổng đài điện thoại 8 vào 24 ra | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 279 | Cáp điện thoại cat3 (4 lõi) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 1 km cáp |
| 280 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 281 | Hộp lắp 1 ổ cắm in,tel,TV | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 282 | Hộp lắp 2 ổ cắm in,tel,TV | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 285 | Đào và hoàn thiện hố đào đặt ống HDPE 65/80 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 286 | Phụ kiện ống luồn dây | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 287 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 288 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 289 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 290 | Sơn xịt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 291 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 292 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D16 dài 2,5m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 293 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 294 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Lọ |
| 295 | Bản cực đồng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 296 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tg |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 299 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m. Kim thu sét D16, H0,6m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 300 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 301 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 302 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 303 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống chống sét | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 304 | Sơn xịt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 305 | Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 306 | Cọc tiếp đất 63x63x6, dài 2,5m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 307 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 308 | Phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tg |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m3 |
| 311 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | máy |
| 312 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm. ống đồng D6.4 (dày 0.71mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm. ống đồng D9.5 (dày 0.71mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. ống đồng D12.7 (dày 0.71mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 315 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 316 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D10 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 317 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D13 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 319 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 320 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 321 | ống uPVC D21Class 1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 322 | Măng xông ống uPVC D21 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 323 | Cút ống uPVC D21 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 324 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 325 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 326 | Giá đỡ ống đồng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 327 | Băng cuốn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | kg |
| 328 | Vật tư phụ (Côn, cút, ti ren…) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 329 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 330 | Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 250l | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 331 | Lắp đặt bơm tăng áp; Q=6M3/H- H=20m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 332 | Lắp đặt bình áp lực 50l | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. ống PPR PN20 D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. ống PPR PN20 D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN20 D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. ống PPR PN16 D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. ống PPR PN16 D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN16 D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 339 | Lắp đặt van phao điện, D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 341 | Racco D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 344 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 345 | Lắp đặt Tê thu PPR D50*32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 346 | Lắp đặt Tê thu PPR D32*25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 347 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 348 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 349 | Lắp đặt Côn thu PPR D32*25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 350 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 351 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 352 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 353 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 354 | Giá đỡ ống D50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 355 | Giá đỡ ống D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 356 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 357 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 358 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 359 | Lắp đặt Bơm ly tâm (Động cơ điện), Q=4m3/h; h=30m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm. ống PPR (nước lạnh) D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR (nước lạnh) D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR (nước lạnh) D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống PPR (nước lạnh) A-B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 364 | Rọ Bơm D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 365 | Lắp đặt van phao thủy lực bể ngầm D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt Van khóa D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt Van khóa D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 369 | Van khóa D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 370 | Y lọc D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt Khớp nối mềm A-B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 372 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10AT | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 374 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê PPR D40*20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 377 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 379 | Giá đỡ ống D40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 380 | Giá đỡ ống D32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 381 | Ống xả dạng xi phong D100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 382 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 383 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 384 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 388 | Y thu uPVC D110/D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 389 | Y thu uPVC D90/D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 390 | Y đều uPVC D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 391 | Y đều uPVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 392 | Y đều uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 393 | Cút 135 uPVC D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 394 | Cút 135 uPVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 395 | Cút 135 uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 396 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 397 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 398 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 399 | Nắp ống thông hơi D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 400 | Măng sông uPVC D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 401 | Măng sông uPVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 402 | Măng sông uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 403 | Giá đỡ ống D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 404 | Giá đỡ ống D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 405 | Giá đỡ ống D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 406 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 407 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 408 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 410 | Cút 135 uPVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 411 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 412 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 413 | Măng sông uPVC D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 414 | Giá đỡ ống D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN16 D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 416 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN20 D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR PN16 D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 418 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR PN20 D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 419 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 420 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 421 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 422 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 423 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 424 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 425 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 426 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 427 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 428 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 429 | Lắp đặt Măng xông D25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 430 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 431 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 432 | Lắp đặt hộp đựng, hộp giấy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 433 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 434 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 435 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 436 | Vòi rửa chậu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 437 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 438 | Bình nước nóng 30L | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 439 | Phễu sàn + xiphong D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 440 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 441 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. . Ông uPVC class3 D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 446 | Côn thu uPVC D90/D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 447 | Côn thu uPVC D60/D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 448 | Y thu uPVC D90/D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 449 | Y thu uPVC D60/D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 450 | Y đều D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 451 | Cút 135 D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 452 | Cút 135 D90 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 453 | Cút 135 D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 454 | Cút 135 D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 455 | Cút 90 D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 456 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 457 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 458 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 459 | Măng xông D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 460 | Măng xông D60 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 461 | Măng xông D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 462 | Giá đỡ ống D110 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 463 | Giá đỡ ống D34 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| B | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt chuông + đèn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 (Dây chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 10 đầu |
| 8 | Con trở cuối đường dây | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | hộp |
| 10 | Cút nối ống D16 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đăt măng xông nhựa D16 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 12 | Ắcquy khô 24V-DC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 16 | Vật tư chữa cháy ban đầu (Câu liêm, xô, xẻng, thang) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2 ruột 2x1.5mm2 (chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 (Dây chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8023336111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.604667222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.410.890.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.232.670.555 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác cơ-điện công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách về PCCC 01 công trình Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kĩ thuật | 20 | Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel | ≥ 600m3/h | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | có giấy kiểm định còn hiệu lực theo qui định | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi