Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660178-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Pris Group
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220653482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 19:36:00 đến ngày 2022-06-30 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,015,557,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8023336111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.604667222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.410.890.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.232.670.555 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác cơ-điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách về PCCC 01 công trình Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kĩ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Pris Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây nhà làm việc khối cơ quan hành chính và an điều dưỡng Đoàn 20; Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
Công trình: Xây dựng nhà làm việc khối cơ quan hành chính và nhà AĐD Đoàn 20/Cục chính trị/ Quân chủng PK-KQ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Pris Group , địa chỉ: Số 5b, ngõ 266 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ; địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần UNI-BVE địa chỉ số 8, ngõ 28, đường Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng PRIS-GROUP địa chỉ số nhà 5b, ngõ 266, phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng PRIS-GROUP địa chỉ số nhà 5b, ngõ 266, phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần UNI-BVE địa chỉ số 8, ngõ 28, đường Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Pris Group , địa chỉ: Số 5b, ngõ 266 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ; địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp đã được chứng thực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình được quy định tại nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ; địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Văn Lễ, số điện thoại: 0982455068.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng PRIS-GROUP địa chỉ số nhà 5b, ngõ 266, phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Địa diện: Bà Phạm Thị Nga sđt 0978060168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn an điều dưỡng 20 Nha Trang/CCT/QC PK-KQ địa chỉ số 9 Hoàng Diệu, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Văn Lễ, số điện thoại: 0982455068.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8026100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,0704m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5611100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1222100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1222100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1222100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,698m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,523m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4454100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5556100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0421tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4236tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1764tấn
14Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,994m3
15Băng cản nước PVC R150Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,7m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,007m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1334100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,897m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2881100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4838tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2363tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0045m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1561tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0986100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
30Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,795m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,75m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39m2
35Ngâm nước xi măngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,693m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9473100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7841tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0743tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4686tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,9327m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,7061100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,9782100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5622tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2959tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6761tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,458tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8857m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6502100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2863tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128cái
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4309m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9234100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2792tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6011tấn
56Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3715m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0895tấn
58Gia công xà gồ thépTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1192tấn
59Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2125tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật278,6114m2
61Bolt M-14 L60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
62Bolt M-14 L100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
63Bolt M-20 L500Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0895tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1192tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2125tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1785100m2
68Úp máiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
69Ke máiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21m
70Máng thu nướcTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,8m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,0039100m2
72Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật392,5568m3
73Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,2674m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.042,3565m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.364,998m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật752,615m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật530,6624m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật539,035m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.407,3545m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.822,3124m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.042,3565m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.187,3104m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3773100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,739m3
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật942,74m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,894m2
87Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật286,84m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật450,22m2
89Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,7m2
90Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,7m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật157,79m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,38m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật365,24m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật358,67m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật341,205m2
96Thi công trần bằng tấm thạch cao trần thảTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,92m2
97Hệ khung đỡ inox 40x40 mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
98Đá ốp mặt bệTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,3m
99Vách kính tắm 10 ly (phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,908m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật432,68m2
101Khe rèmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,2m
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật432,68m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật432,68m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2,0, kính trong dày 6,38 mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,8m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2,0, kính trong dày 6,38 mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,215m2
106Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt kết hợp pano kính (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật87,12m2
108Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
109Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
110Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,86m2
111Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 1.4, kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
112Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0 kính dày 6.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,51m2
113Vách nhôm kính cố đinh, Nhôm hệ xinfa hoặc tương đương hệ 55 dày 2.0 kính dày 8.38mm (bao gồm sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4711tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111,528m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,6976m2
117Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,938m2
118Lan can inox 304, tay vịn inox 304 KT 50x100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,11m
119Xẻ rãnh chống trượt rộng 5 mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật316,2m
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật579,8m
121Lan can inox 304, cao 200, tay vịn D60x1,0 (bao gồm gia công, lắp dựng, hoàn thiện)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,05m
122Chớp thoáng tôn hoa. Khung thép dày 1,2mm, nan dày 0,8mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
123Gia công lắp dựng, hoàn thiện hoa sắtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,874m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3298100m3
130Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,4715m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,169m3
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
133Cắt mạch chống trơnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0910m
134Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đá granite day 20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,765m2
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật136,0523m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4535100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,6682m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3344100m2
142Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,411m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,548m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3225tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,711m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3369tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128cái
150Ghi chắn rác thép không gỉTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,17m3
152Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,565100m2
153Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
156Phụ kiện tủ điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế. Vôn kế 0-500V, cấp chính xác 2Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế. Ampe kế thang đo 150ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Lắp đặt Chuyển mạch ampe kếTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt Biến dòng điện 150/5ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Cầu chì hạ thế 220V - 5ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (Đỏ, vàng, xanh)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
170Cầu chì hạ thế 220V - 125ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
171Chống sét lan truyền ba phaTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
172Lắp đặt Vỏ tủ: 1000x800x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
173Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
174Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Lắp đặt tủ điện; Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
178Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
179Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modulesTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
183Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modulesTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
187Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
190Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Lắp đặt tủ điện; Vỏ tủ: 600x400x300 ( Cao x Rộng x Sâu) tôn dầy: 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
192Phụ kiện tủ điện ( thanh dẫn, đầu cốt, ốc vít …)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
193Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
194Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
196Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 6 modulesTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10tủ
197Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
198Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
200Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 9 modulesTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
201Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
202Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Lắp đặt tủ điện, Tủ điện 9 modulesTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
206Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Cầu chì ống 1 pha 5ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Công tắc tơ 20A/500V+ Tiếp điểm phụTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
210Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24VTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
211Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị tríTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
212Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 20ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Bộ nút ấn 2 phímTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
214Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24VTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
215Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt tủ điện 800x600x300Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
217Phụ kiện tủ (Dây tín hiệu, cốt nối...)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
219Phụ kiện tủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
220Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Cầu chì ống 1 pha 5ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
223Công tắc tơ 18A/500V+ Tiếp điểm phụTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
224Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le điện áp 24VTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
225Lắp đặt bộ chuyển mạch 3 vị tríTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
226Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Rơ le nhiệt 18ATheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Bộ nút ấn 2 phímTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
228Lắp đặt Biến áp 1 pha 220/24VTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
229Lắp đặt tủ điện 400x600x200Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
230Phụ kiện tủ (Dây tín hiệu, cốt nối...)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
231Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
232Phụ kiện tủTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
234Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m
235Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28m
237Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28m
238Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
239Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
240Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
241Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190m
243Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật190m
244Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.200m
245Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.176m
246Ống nối mềm D20 luồn dây kèm phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.488m
248Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
249Lắp đặt ỐNG HDPE D65/80Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
250Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn tuýp LED T8 D26 1,2m-22W lắp nổi gắn tườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
251Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn downlight D110, led 9WTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300bộ
252Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. Đèn ốp trần D300, bóng led 12wTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
253Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
254Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
255Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc. Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
256Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc. Công tắc đơn hai chiều 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường ở độ cao 1200mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
257Lắp đặt ổ cắm đôi. ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103cái
258Hộp đấu dây cho đènTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật383cái
259Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm điệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật173cái
260Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệuTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
261Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 16 đườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
262Lắp đặt ổ cắm ti viTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
263Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật700m
264Phụ kiện lắp dặtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1TG
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m3
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
267Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (VC tiếp 5km)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
270Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1105100m3
271Rải Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật320viên
272Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
273Sứ báo hiệu cápTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Lắp đặt tủ thiết bị. Tủ mạng 10UTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
275Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị giga switch 16 portTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
276Dây mạng cat6 (8 lõi)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,51 km cáp
277Lắp đặt ổ cắm internetTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
278Tổng đài điện thoại 8 vào 24 raTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ thống
279Cáp điện thoại cat3 (4 lõi)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,41 km cáp
280Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
281Hộp lắp 1 ổ cắm in,tel,TVTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
282Hộp lắp 2 ổ cắm in,tel,TVTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
283Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
284Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/80Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
285Đào và hoàn thiện hố đào đặt ống HDPE 65/80Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
286Phụ kiện ống luồn dâyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1TG
287Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1TG
288Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
289Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
290Sơn xịtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
291Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
292Gia công và đóng cọc tiếp đất D16 dài 2,5mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
293Hóa chất làm giảm điện trởTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50kg
294Hàn hóa nhiệtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10Lọ
295Bản cực đồngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
296Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tg
297Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
298Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
299Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m. Kim thu sét D16, H0,6mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
300Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật150m
301Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
302Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
303Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống chống sétTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
304Sơn xịtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
305Hộp kiểm tra điện trở đất và phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
306Cọc tiếp đất 63x63x6, dài 2,5mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
307Hóa chất làm giảm điện trởTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20kg
308Phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tg
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2691100m3
310Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2691100m3
311Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24máy
312Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm. ống đồng D6.4 (dày 0.71mm)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
313Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm. ống đồng D9.5 (dày 0.71mm)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
314Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm. ống đồng D12.7 (dày 0.71mm)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
315Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m
316Bảo ôn ống đồng dày 13mm D10Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
317Bảo ôn ống đồng dày 13mm D13Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
318Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137m
319Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137m
320Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137m
321ống uPVC D21Class 1Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
322Măng xông ống uPVC D21Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41cái
323Cút ống uPVC D21Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
324Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 10mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
325Giá đỡ dàn nóng máy điều hòaTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
326Giá đỡ ống đồngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46Bộ
327Băng cuốnTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16kg
328Vật tư phụ (Côn, cút, ti ren…)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1
329Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bể
330Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 250lTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
331Lắp đặt bơm tăng áp; Q=6M3/H- H=20mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
332Lắp đặt bình áp lực 50lTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
333Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. ống PPR PN20 D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
334Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. ống PPR PN20 D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
335Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN20 D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
336Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. ống PPR PN16 D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
337Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. ống PPR PN16 D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
338Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN16 D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
339Lắp đặt van phao điện, D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
340Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
341Racco D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
342Lắp đặt Van 1 chiều D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
343Lắp đặt Van 2 chiều D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
344Lắp đặt Van 2 chiều D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
345Lắp đặt Tê thu PPR D50*32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
346Lắp đặt Tê thu PPR D32*25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
347Lắp đặt Tê đều PPR D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
348Lắp đặt Tê đều PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
349Lắp đặt Côn thu PPR D32*25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
350Lắp đặt Cút PPR D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
351Lắp đặt Cút PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
352Lắp đặt Măng sông PPR D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
353Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
354Giá đỡ ống D50Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
355Giá đỡ ống D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
356Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
357Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
358Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
359Lắp đặt Bơm ly tâm (Động cơ điện), Q=4m3/h; h=30mTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
360Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm. ống PPR (nước lạnh) D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
361Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR (nước lạnh) D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
362Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR (nước lạnh) D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
363Lắp đặt ống PPR (nước lạnh) A-BTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
364Rọ Bơm D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
365Lắp đặt van phao thủy lực bể ngầm D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
366Lắp đặt Van khóa D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
367Lắp đặt Van khóa D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
368Lắp đặt Van khóa 1 chiều D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
369Van khóa D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
370Y lọc D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
371Lắp đặt Khớp nối mềm A-BTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
372Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10ATTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
373Lắp đặt Cút PPR D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
374Lắp đặt Cút PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
375Lắp đặt Cút PPR D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
376Lắp đặt Tê PPR D40*20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
377Lắp đặt Tê PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
378Lắp đặt Tê PPR D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
379Giá đỡ ống D40Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
380Giá đỡ ống D32Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
381Ống xả dạng xi phong D100Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
382Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
383Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
384Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
385Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m
386Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
387Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
388Y thu uPVC D110/D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
389Y thu uPVC D90/D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
390Y đều uPVC D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27cái
391Y đều uPVC D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
392Y đều uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
393Cút 135 uPVC D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
394Cút 135 uPVC D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
395Cút 135 uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
396Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
397Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
398Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
399Nắp ống thông hơi D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
400Măng sông uPVC D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
401Măng sông uPVC D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
402Măng sông uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
403Giá đỡ ống D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
404Giá đỡ ống D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
405Giá đỡ ống D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
406Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m
407Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
408Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
409Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
410Cút 135 uPVC D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
411Quả cầu chắn rác D150Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
412Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
413Măng sông uPVC D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
414Giá đỡ ống D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
415Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN16 D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
416Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. ống PPR PN20 D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
417Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR PN16 D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
418Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm. ống PPR PN20 D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
419Lắp đặt van 2 chiều D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
420Lắp đặt Tê đều PPR D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
421Lắp đặt Tê đều PPR D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
422Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
423Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45cái
424Lắp đặt Cút PPR D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49cái
425Lắp đặt Cút PPR D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51cái
426Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79cái
427Lắp đặt Cút ren trong D20Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79cái
428Dây cấp bình nóng lạnhTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
429Lắp đặt Măng xông D25Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
430Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
431Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
432Lắp đặt hộp đựng, hộp giấyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
433Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
434Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
435Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
436Vòi rửa chậuTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
437Lắp đặt gương soiTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
438Bình nước nóng 30LTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
439Phễu sàn + xiphong D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
440Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m
441Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
442Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ông uPVC class3 D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m
443Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm. Ông uPVC class3 D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
444Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ông uPVC class3 D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
445Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm. . Ông uPVC class3 D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
446Côn thu uPVC D90/D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
447Côn thu uPVC D60/D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
448Y thu uPVC D90/D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
449Y thu uPVC D60/D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
450Y đều D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
451Cút 135 D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật59cái
452Cút 135 D90Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
453Cút 135 D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
454Cút 135 D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
455Cút 90 D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
456Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
457Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
458Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
459Măng xông D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
460Măng xông D60Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
461Măng xông D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
462Giá đỡ ống D110Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
463Giá đỡ ống D34Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
B Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt chuông + đèn báo cháyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
3Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
4Lắp đặt dây đơn Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật580m
5Lắp đặt ống ghen nhựa D16 (Dây chống cháy)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật580m
6Lắp đặt đèn chỉ thị phòngTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,410 đầu
8Con trở cuối đường dâyTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Lắp đặt hộp chia ngả D16Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật445hộp
10Cút nối ống D16Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
11Lắp đăt măng xông nhựa D16Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật280cái
12Ắcquy khô 24V-DCTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
14Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24bình
15Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kgTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bình
16Vật tư chữa cháy ban đầu (Câu liêm, xô, xẻng, thang)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
18Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
20Lắp đặt dây cáp nguồn 2 ruột 2x1.5mm2 (chống cháy)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210m
21Lắp đặt ống ghen nhựa D16 (Dây chống cháy)Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8023336111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.604667222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.410.890.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.232.670.555 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp /Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa kèm theo;- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động tại công trường 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng kèm theo;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –VSLĐ;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ huấn luyện PCCC;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng;- Có bản sao chứng thực chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực).- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
7 Cán bộ phụ trách công tác cơ-điện công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
8 Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước kèm theo;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật 01 công trình dân dụng Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
9 Cán bộ phụ trách hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Là kỹ sư, có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp;- Đã từng làm cán bộ kĩ thuật phụ trách về PCCC 01 công trình Cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ghi rõ chức danh để chứng minh – bản sao chứng thực);- Có tài liêu chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu (như Hợp đồng lao động hoặc tương đương)53
10 Công nhân kĩ thuật 20 Lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu kèm theo bản sao chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề; Thẻ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Số lượng > 20 người (Thợ nề hoàn thiện; Thợ kĩ thuật xây dựng; Thợ cơ khí; Thợ điện; Thợ nước; Thợ lái máy; Thợ trắc địa);+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
5 Máy đào ≥ 0,5m31
6 Máy toàn đạc có giấy kiểm định còn hiệu lực theo qui định1
7 Vận thăng lồng ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->