Gói thầu: Xây dựng hệ thống PCCC và chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống PCCC và chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Vũng Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 19:17:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,308,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt Hệ thống PCCC, Chống sét- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 950.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu- Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Xây dựng (tối thiểu 01 người);+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện (tối thiểu 01 người);+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt bàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tạo ngàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan rút lõi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vôn kế và Ampe kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống PCCC và chống sét Trường Tiểu học Võ Ngọc Tốt, xã Quới Thiện, huyện Vũng Liêm 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ẤP PHƯỚC LÝ NHẤT | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG MCP50 hoặc tương đương) | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Tham khảo Catalog Teletek SF 100 RSND hoặc tương đương) | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG S30 hoặc tương đương) | 4,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | (Teletek SensoMAG FRL-1 hoặc tương đương) | 8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Đèn Exit (Tham khảo Catalog KenTon KT660 hoặc tương đương) | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | (Tham khảo Catalog KenTon KT 2200EL hoặc tương đương) | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Bình Ac quy dự phòng loại 24V12AH : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,0-300/500V hoặc tương đương) | 1.100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,5-450/750V hoặc tương đương) | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Ống nhựa bảo hộ Ø16x1.2 (Nanoco FPC16L hoặc tương đương) | 1.600 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp phân dây, nhựa chống cháy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| D | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bộ sạc dự phòng | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,46 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,46 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 90 (DN80)mm | (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 2,435 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mm | (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,274 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 60 (DN50)mm | (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 34 (DN25)mm | (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,01 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 75,8836 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rọ hút gang ĐK 90mm | Ro hút Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi SFXV hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc ĐK 90mm bằng PP mặt bích | (Tham khảo Catalog ARV - Malaysia hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 90mm | Giảm chấn Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi SREJ hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Van 1 chiều lá lật Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi RDCV hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Van tay gạt Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi WBLS hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đk van 34 (DN25)mm | Van bi ren bằng đồng, tay gạt, ĐK 34 (DN25)mm (Tham khảo Catalog MIHA hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ áp suất mặt Ø63, khoảng đo 0-16 bar (Tham khảo Catalog Korea Wise hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đk ống 90 (DN80)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 90 (DN80)mm | Co STK Ø90 (DN80)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 76 (DN65)mm | Co thép không rỉ Ø76 (DN65)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Co thép không rỉ Ø60 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90 (DN80)mm | Tee thép không rỉ Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90/76 (DN80/65)mm | Tee thép không rỉ Ø90/76, DN80/65 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76/60 (DN65/50)mm | Tee thép không rỉ Ø76/60, DN65/50 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/76 (DN80/65)mm | Giảm STK Ø90/76mm, DN80/65 (Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/60 (DN80/50)mm | Giảm STK Ø90/60mm, DN80/50 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm | Giảm STK Ø76/60mm, DN65/50 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước DN80 -2DN65mm | Họng tiếp nước từ xe chữa cháy SQD100-1.6 (China hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Tủ chữa cháy trong nhà KT 450x650x220 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | tủ |
| 31 | Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm | Van góc Ø60, DN50 (Tham khảo Catalog Shin Yi FHIA hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B | Cuôn vòi chữa cháy loại B, Ø50, L=20m (Tomoken hoặc tương đương) | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại B | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN90 -2DN65mm | Họng chữa cháy ngoài nhà GN 65-16k/65 (China hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Tủ chữa cháy ngoài nhà, KT 500x700x250 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại A | Cuộn vòi chữa cháy loại A, Ø65, L=20m (Tham khảo Catalog Tomoken hoặc tương đương) | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,536 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Dây đồng Ø8 (50mm2) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Ống nhựa miệng bát ĐK 34x1.8mm (DN25), L=6m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | (Tham khảo Catalog Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Ống STK nhúng nóng Ø60x3.2 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,943 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Chân đế + Ốc vít : Việt Nam | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Bộ dây giằng (cáp lụa 4mm), tăng đơ 10, móc kéo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa Composite, KT 200x200x150mm | 1 | hộp |
| F | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình hộp 40x40x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0577 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép không rỉ 40x40, nối bằng PP hàn | Que hàn, bulong . . . : Việt Nam | 0,0577 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép hộp 40x40x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0589 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng mái thép 40x40 | Que hàn, bulong . . . : Việt Nam | 0,0589 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, bulong . . . : Việt Nam | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt | Khung sắt hộp 40x40x1,8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0676 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x40x1,8 | Bật sắt : Loại 1 | 9,4072 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | dầy 0.45mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng vách tole dầy 0.45mm | dầy 0.45mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2089 | 100m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| H | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng (Tham khảo Catalog Teletek MAG 4P hoặc có đặc tính kỹ thuật tương đương) | 1 | cái | |
| I | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diesel. Nhập khẩu, mới 100% Công suất >= 30HP;Q >= 23-75m3/h; H >= 95-50 m mcn; yêu cầu Q >= 40.5m3/h; H>= 39 mcn | Hàng mới 100%; Nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất | 2 | cái |
| 2 | Bộ sạc acquy V= 220 VAC -12VDC, I= 8A - 10A | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | 1 | bộ | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | 5 | cái | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 5 | cái | |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 88m (Tham khảo Catalog Cirprotec NLP1100-44 hoặc có đặc tính kỹ thuật tương đương) | 1 | kim | |
| K | ẤP PHƯỚC THẠNH | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| M | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG MCP50 hoặc tương đương) | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Tham khảo Catalog Teletek SF 100 RSND hoặc tương đương) | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG S30 hoặc tương đương) | 1,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG FRL-1 hoặc tương đương) | 3,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | (Tham khảo Catalog KenTon KT660 hoặc tương đương) | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | (Tham khảo Catalog KenTon KT 2200EL hoặc tương đương) | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Bình Ac quy dự phòng loại 24V12AH : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,0-300/500V hoặc tương đương) | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,5-450/750V hoặc tương đương) | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Ống nhựa bảo hộ Ø16x1.2 (Tham khảo Catalog Nanoco FPC16L hoặc tương đương) | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp phân dây, nhựa chống cháy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| N | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,536 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Ống nhựa miệng bát ĐK 34x1.8mm (DN25), L=6m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | (Tham khảo Catalog Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Ống STK nhúng nóng Ø60x3.2 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,943 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Chân đế + Ốc vít : Việt Nam | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Bộ dây giằng (cáp lụa 4mm), tăng đơ 10, móc kéo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa Composite, KT 200x200x150mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | hộp |
| P | THIẾT BỊ | |||
| Q | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng (Tham khảo Catalog Teletek MAG 4P hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| R | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | 3 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 3 | cái | |
| S | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m (Tham khảo Catalog Cirprotec NLP1100-15 hoặc tương đương) | 1 | kim | |
| T | ẤP RẠCH SÂU | |||
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Teletek SensoMAG MCP50 hoặc tương đương) | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Teletek SF 100 RSND hoặc tương đương) | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | (Teletek SensoMAG S30 hoặc tương đương) | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | (Teletek SensoMAG FRL-1 hoặc tương đương) | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | (KenTon KT660 hoặc tương đương) | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | (KenTon KT 2200EL hoặc tương đương) | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Bình Ac quy dự phòng loại 24V12AH : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | (Cadivi VCm-1,0-300/500V hoặc tương đương) | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | (Cadivi VCm-1,5-450/750V hoặc tương đương) | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Ống nhựa bảo hộ Ø16x1.2 (Nanoco FPC16L hoặc tương đương) | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp phân dây, nhựa chống cháy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| W | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| X | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,536 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Dây đồng Ø8 (50mm2) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Ống nhựa miệng bát ĐK 34x1.8mm (DN25), L=6m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | (Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Ống STK nhúng nóng Ø60x3.2 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,943 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Chân đế + Ốc vít : Việt Nam | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Bộ dây giằng (cáp lụa 4mm), tăng đơ 10, móc kéo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa Composite, KT 200x200x150mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | hộp |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| Z | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng (Tham khảo Catalog Teletek MAG 4P hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| AA | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | 3 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 3 | cái | |
| AB | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m (Tham khảo Catalog Cirprotec NLP1100-15 hoặc tương đương) | 1 | kim | |
| AC | ẤP RẠCH VỌP | |||
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AE | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG MCP50 hoặc tương đương) | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Tham khảo Catalog Teletek SF 100 RSND hoặc tương đương) | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG S30 hoặc tương đương) | 4,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | (Tham khảo Catalog Teletek SensoMAG FRL-1 hoặc tương đương) | 8,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | (Tham khảo Catalog KenTon KT660 hoặc tương đương) | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | (Tham khảo Catalog KenTon KT 2200EL hoặc tương đương) | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Bình Ac quy dự phòng loại 24V12AH : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,0-300/500V hoặc tương đương) | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | (Tham khảo Catalog Cadivi VCm-1,5-450/750V hoặc tương đương) | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Ống nhựa bảo hộ Ø16x1.2 (Tham khảo Catalog Nanoco FPC16L hoặc tương đương) | 1.550 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nẹp nhựa 40x18 (Tham khảo Catalog Nanoco NNV1740 hoặc tương đương) | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp phân dây, nhựa chống cháy : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | hộp |
| AF | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bộ sạc dự phòng | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,82 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,82 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 90 (DN80)mm | Ống STK nhúng nóng Ø90x3.2 (DN80)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 1,051 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mm | Ống STK nhúng nóng Ø76x3.2 (DN65)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,168 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 60 (DN50)mm | Ống STK nhúng nóng Ø60x3.2 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 34 (DN25)mm | Ống STK nhúng nóng Ø34x3.2 (DN25)mm (Tham khảo Catalog Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,01 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,1215 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rọ hút gang ĐK 90mm | Ro hút Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi SFXV hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc ĐK 90mm bằng PP mặt bích | Y lọc ĐK 90mm (Tham khảo Catalog ARV - Malaysia hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 90mm | Giảm chấn Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi SREJ hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Van 1 chiều lá lật Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi RDCV hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt, mặt bích, ĐK van 90 (DN80)mm | Van tay gạt Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Shin Yi WBLS hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đk van 34 (DN25)mm | Van bi ren bằng đồng, tay gạt, ĐK 34 (DN25)mm (Tham khảo Catalog MIHA hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ áp suất mặt Ø63, khoảng đo 0-16 bar (Tham khảo Catalog Korea Wise hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đk ống 90 (DN80)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 90 (DN80)mm | Co STK Ø90 (DN80)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 76 (DN65)mm | Co thép không rỉ Ø76 (DN65)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Co thép không rỉ Ø60 (DN50)mm (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90 (DN80)mm | Tee thép không rỉ Ø90, DN80 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 90/76 (DN80/65)mm | Tee thép không rỉ Ø90/76, DN80/65 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76/60 (DN65/50)mm | Tee thép không rỉ Ø76/60, DN65/50 (Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/76 (DN80/65)mm | Giảm STK Ø90/76mm, DN80/65 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/60 (DN80/50)mm | Giảm STK Ø90/60mm, DN80/50 (Tham khảo Catalog Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm | Giảm STK Ø76/60mm, DN65/50 (Dy Bend Vina hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước DN80 -2DN65mm | Họng tiếp nước từ xe chữa cháy SQD100-1.6 (China hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Tủ chữa cháy trong nhà KT 450x650x220 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | tủ |
| 31 | Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm | Van góc Ø60, DN50 (Shin Yi FHIA hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B | Cuôn vòi chữa cháy loại B, Ø50, L=20m (Tham khảo Catalog Tomoken hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại B | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN90 -2DN65mm | Họng chữa cháy ngoài nhà GN 65-16k/65 (China hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Tủ chữa cháy ngoài nhà, KT 500x700x250 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại A | Cuộn vòi chữa cháy loại A, Ø65, L=20m (Tham khảo Catalog Tomoken hoặc tương đương) | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| AG | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,536 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,536 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Dây đồng Ø8 (50mm2) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Ống nhựa miệng bát ĐK 34x1.8mm (DN25), L=6m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Thuộc Thiết bị , không tính giá vật tư | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | (Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Ống STK nhúng nóng Ø60x3.2 (DN50)mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,943 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Chân đế + Ốc vít : Việt Nam | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Bộ dây giằng (cáp lụa 4mm), tăng đơ 10, móc kéo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa Composite, KT 200x200x150mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | hộp |
| AH | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0577 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép không rỉ 40x40, nối bằng PP hàn | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,0577 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0589 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng mái thép 40x40 | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,0589 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép 40x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0676 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Bật sắt : Loại 1 | 9,4072 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng vách tole dầy 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2089 | 100m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| AJ | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng (Tham khảo Catalog Teletek MAG 4P hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| AK | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diesel Tham khảo Catalog TESU hoặc tương đương. Nhập khẩu, mới 100% Công suất >= 30HP;Q >= 23-75m3/h; H >= 95-50 m mcn; yêu cầu Q >= 40.5m3/h; H >= 39 mcn | Hàng mới 100%; Nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất | 2 | cái |
| 2 | Bộ sạc acquy V= 220 VAC -12VDC, I= 8A - 10A | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dở (Búa, kềm, xà beng) | 1 | bộ | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 5 | cái | |
| AL | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 51m (Tham khảo Catalog Cirprotec NLP1100-15 hoặc tương đương) | 1 | kim | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt Hệ thống PCCC, Chống sét- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 950.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu- Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc chuyên ngành PCCC và CNCH- Có chứng chỉ hành nghề về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phong cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 2 | - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Xây dựng (tối thiểu 01 người);+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành Điện (tối thiểu 01 người);+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt Hệ thống PCCC). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ren ống thép | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện các loại | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 3 | Máy cắt bàn sắt | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 4 | Máy tạo ngàm | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 5 | Máy khoan rút lõi bê tông | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 6 | Vôn kế và Ampe kế | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi