Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660364-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220660336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Bồi Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 19:12:00 đến ngày 2022-06-30 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,916,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.875317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7750634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.814.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng Trạm Y tế xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Bồi Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồi Sơn Địa chỉ: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt 26 -Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Đô Lương -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT. -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bồi Sơn Địa chỉ: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bồi Sơn Địa chỉ: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hùng Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Người đại diện ông: Nguyễn Tất Lộc Chức vụ: Giám đốc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN TERAZO, BỒN CÂY
1Đào xúc đất, móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,611100m3
2Phí mua đất, phí tài nguyên, xúc đất lên xe, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,4317m3
3Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1917100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7586m3
5Lát sân TezazoMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m2
6Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7921m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, Ốp gạch thẻ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,64m2
B NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V194,904m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,966m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2993100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,484m3
5Bê tông cốt thép móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,205m3
6Bê tông cốt thép móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0774m3
8Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
9Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6852m3
10Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6428100m3
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2887m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,892m3
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,048m3
14Bê tông nền , M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0227m3
15Bê tông cốt thép cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,433m3
16Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8254m3
17Bê tông cốt thép sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6094m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8206m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4141m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5697m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4983m3
22Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5877m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V84,61 cấu kiện
24Bê tông cốt thép cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5253m3
25Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8251tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3675100m2
27Tôn úp nóc + bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V64,48md
28Ke chống bão 1 m2, 4 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,96cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V779,8885m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,864m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,266m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V632,11m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,31m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V433,97m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,08m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,09m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V917,696m
40Đắp chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,5285m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,2232m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V547,8445m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.260,9072m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3232m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4912m2
47Lát gạch đất nung - 30x30xm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6176m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V488,4666m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1214m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,846m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x80, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5604m2
53Cửa đi 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
54Cửa đi 1 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
55Cửa sổ 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
56Cửa sổ 1 cánh hất - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
57SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V80,44m2
58Vách kính - nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,774m2
59Sản xuất lắp dựng cửa lên mái bằng tôn hoa dày 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
61Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,7md
62Trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 3x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
65Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Hộp điện bằng thép 200x200x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt các automat 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt các automat 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
73Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160m
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
78Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
82Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BtuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
89Thép chân bật fi 18 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
90Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,521m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,52m3
93Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
94Con sứ thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V5Con
95Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
96Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
97Máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
98Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
99Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V18bình
100Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt Tê nhựa 21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
109Lắp đặt Tê nhựa 21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
115Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Tê nhựa D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Tê nhựa D110x48Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,48931m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8298m3
127Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696m3
128Bê tông cốt thép móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8737m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6379m3
131Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172m3
132Bê tông cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8884m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
140Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3333m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông cốt thép móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
5Khung bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
7Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m2
9Ke chống bão 3 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.289cái
10Nền gạch TerazoMô tả kỹ thuật theo chương V50,74m2
D CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7881m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
4Bê tông cốt thép móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,929m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3205m3
6Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2765m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2039m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3488m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0272m3
16Công tác trát ,bả bột và sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,602m2
17Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4027100m2
18Ngói úp nóc viên dài 36cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,1667viên
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m
21Đắp tán hoa văn đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V425,09kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,5135m2
25Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,661m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8867m3
27Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,302m2
31Phù hiệu, chữ inox nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73461m3
33Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21411m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
36Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4711m3
37Đổ bê tông cốt thép móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9693m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3732m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8396m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4433m3
41Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4723m3
42Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5905m3
44Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4723m3
45Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758m3
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,147m3
47Bê tông cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5734m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,61 cấu kiện
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1171m3
50Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V40,688m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,03m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3008m2
55Quét nước xi măng 2 nước, Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,531m2
56Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
57Ngói úp nóc dài 36cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3056viên
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
59Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khácMô tả kỹ thuật theo chương V66,048m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,093m2
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1253100m3
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29591m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,1837m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,363m3
67Bê tông cốt thép móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8592m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,904m3
69Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0288m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,115m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,6436m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V365,728m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V497,372m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36081m3
75Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6668100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,687m3
77Đào xúc đất và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
78Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9712m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9424m3
80Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9712m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V871cấu kiện
E NHÀ BẾP
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37011m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1567m3
4Đào xúc đất và vận chuyển - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
6Bê tông cốt thép móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1793m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2407m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
10Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
11Bê tông cốt thép cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
12Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6544m3
13Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3117m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,268m3
16Công tác gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
17Lợp mái tôn 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m2
18Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V67,66cái
19Trát má cửa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m2
20Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40; Bả bột, sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,087m2
21Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40; bả bột; sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,556m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
23Cửa đi 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
24Cửa sổ 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
26Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
28Mặt nhựa AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt các automat 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
35Lắp đặt dây dẫn 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V54m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.875317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7750634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.814.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt1
11 Máy mài Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->