Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Bồi Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 19:12:00 đến ngày 2022-06-30 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.875317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7750634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.814.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây dựng Trạm Y tế xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Bồi Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bồi Sơn
Địa chỉ: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
SĐT: 0947627567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hùng Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Người đại diện ông: Nguyễn Tất Lộc Chức vụ: Giám đốc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN TERAZO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | 100m3 |
| 2 | Phí mua đất, phí tài nguyên, xúc đất lên xe, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,4317 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1917 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7586 | m3 |
| 5 | Lát sân Tezazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Ốp gạch thẻ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| B | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2993 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,484 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,205 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0774 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6852 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2887 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,892 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m3 |
| 14 | Bê tông nền , M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0227 | m3 |
| 15 | Bê tông cốt thép cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,433 | m3 |
| 16 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8254 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6094 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8206 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4141 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5697 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4983 | m3 |
| 22 | Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5877 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông cốt thép cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5253 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8251 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3675 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | md |
| 28 | Ke chống bão 1 m2, 4 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,96 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,8885 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,864 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,266 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,11 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,31 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,97 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,08 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,09 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,696 | m |
| 40 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,5285 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,2232 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,8445 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260,9072 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3232 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4912 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung - 30x30xm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6176 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,4666 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1214 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,846 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x80, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5604 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh hất - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 57 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| 58 | Vách kính - nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,774 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa lên mái bằng tôn hoa dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | md |
| 62 | Trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 65 | Hộp điện bằng thép 200x300x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Hộp điện bằng thép 200x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Thép chân bật fi 18 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 93 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 94 | Con sứ thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Con |
| 95 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 96 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 97 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 98 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 99 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 100 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 115 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Tê nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê nhựa D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4893 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8298 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 128 | Bê tông cốt thép móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8737 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6379 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | m3 |
| 132 | Bê tông cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8884 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 140 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 5 | Khung bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 3 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289 | cái |
| 10 | Nền gạch Terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,74 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,788 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3205 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2039 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0272 | m3 |
| 16 | Công tác trát ,bả bột và sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,602 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 18 | Ngói úp nóc viên dài 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1667 | viên |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m |
| 21 | Đắp tán hoa văn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,09 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5135 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8867 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m2 |
| 31 | Phù hiệu, chữ inox nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7346 | 1m3 |
| 33 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2141 | 1m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4711 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông cốt thép móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9693 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3732 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8396 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | m3 |
| 41 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | m3 |
| 42 | Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5905 | m3 |
| 44 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | m3 |
| 45 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 47 | Bê tông cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1171 | m3 |
| 50 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3008 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước, Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,531 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 57 | Ngói úp nóc dài 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3056 | viên |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 59 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,048 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2959 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1837 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | m3 |
| 67 | Bê tông cốt thép móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8592 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,904 | m3 |
| 69 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0288 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6436 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,728 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,372 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | 1m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6668 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9712 | m3 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9424 | m3 |
| 80 | Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9712 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1567 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất và vận chuyển - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1793 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2407 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 13 | Bê tông cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,268 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,66 | cái |
| 19 | Trát má cửa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40; Bả bột, sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,087 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40; bả bột; sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,556 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh quay - Cửa nhôm việt pháp; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 28 | Mặt nhựa Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.875317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7750634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.141.814.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi