Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 18:41:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.900.000.000 VND (Một tỷ chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám.
Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0225 3888 602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám. Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 67,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 196,3 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 446,035 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.050,062 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 396,92 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.496,097 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 396,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 446,035 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.446,982 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,845 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,699 | 100m2 |
| 12 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt của sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýt led - 2x18W - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýt led - 1x18W - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đèn ốp trần bóng led1x14W - D250 - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần D1000 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Hộp điều tốc quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm tường đặt cạch sàn 0.4m | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại KT: 400x300x150mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tủ điện 10 module | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-80A-10KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat RCB-2P-20A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x16)+E16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x10)+E10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 38 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x6)+E6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x4)+E4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC(1x2.5) mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.080 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC(1x1.5) mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 44 | Moden quang internet 04 port | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Switch 10 cổng PJ45 tốc độ 10/100/1000m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tủ thiết bị mạng (Tủ Jack) 2U ( loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bộ thu phát wifi chuẩn: 802.11 A/B/G/N.Tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cáp quang AMP singlemode 10F0 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 50 | Đầu cáp mạng PJ45 hộp 100 cái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Dây nhảy AMP CAT6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | dây |
| 52 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bảng |
| 54 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Phụ kiện kẹp ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Bật thép mạ kẽm D=8, L=0.2m | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 61 | Bu lông M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 63 | Tủ sắt 200x200x150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 64 | Đào hào tiếp địa | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 65 | Lấp đất hố móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 69,024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 166,74 | m |
| 3 | Tiền vật liệu cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 78,848 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, E-HSMT | 78,848 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 699,515 | m2 |
| 6 | Láng nền tạo phẳng | Mục II Chương V, E-HSMT | 669,515 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mục II Chương V, E-HSMT | 699,515 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 324,864 | m2 |
| 9 | Trát phẳng để ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 324,864 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 324,864 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột để sơn lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 170,496 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 170,496 | m2 |
| 13 | Quét dầu, mài bóng bậc thang, bậc tam cấp mài granito | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,546 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường đỉnh mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýt led - 2x18W - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýt led - 1x18W - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn tuýt led chiều bảng - 1x20W - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đèn ốp trần bóng led1x14W - D250 - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần D1000 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Hộp điều tốc quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm tường đặt cạch sàn 0.4m | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Tủ điện kim loại KT: 400x300x150mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tủ điện 10 module | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A - 250V | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-100A-25KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P- 63A-10KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P- 40A-10KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat RCB-2P-20A-6KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x25)+E25mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x16)+E16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x6)+E6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC(1x2.5) mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.260 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC(1x1.5) mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 46 | Moden quang internet 04 port | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Switch 10 cổng PJ45 tốc độ 10/100/1000m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Tủ thiết bị mạng (Tủ Jack) 2U ( loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bộ thu phát wifi chuẩn: 802.11 A/B/G/N.Tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cáp quang AMP singlemode 10F0 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 52 | Đầu cáp mạng PJ45 hộp 100 cái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Dây nhảy AMP CAT6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | dây |
| 54 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Phụ kiện kẹp ống | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 61 | Bật thép mạ kẽm D=8, L=0.2m | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 63 | Bu lông M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 65 | Tủ sắt 200x200x150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 66 | Đào hào tiếp địa | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 67 | Lấp đất hố móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,422 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,93 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,281 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,478 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,281 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,513 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,246 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,422 | m2 |
| 13 | Trát tường tạo phẳng | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,93 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,93 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,587 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 97,222 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,523 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,523 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,587 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 97,222 | m2 |
| 8 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,024 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,587 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 106,246 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,523 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 106,246 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,587 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,523 | m2 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, cột thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m3/1km |
| 11 | Lớp nilon lót nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,466 | m3 |
| 13 | Lát nền đất nung 400x400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 14 | Gia công khung thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M20L600(M5.6) | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,7 | m |
| 21 | Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| F | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, cột thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3/1km |
| 11 | Trải ni lon chống mất nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,574 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,136 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,574 | m2 |
| 14 | Gia công khung thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M20L600(M5.6) | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 21 | Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,362 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung trụ tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột tường rào phần xây thêm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,362 | m2 |
| 5 | Ốp gach thẻ tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,864 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,794 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,794 | m2 |
| 8 | Gia công thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,976 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,952 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO BỜ KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung trụ tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, tường rào vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,504 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 181,235 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,606 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 181,235 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 195,841 | m2 |
| I | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 360 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400 mặt sân | Mục II Chương V, E-HSMT | 360 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.900.000.000 VND (Một tỷ chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng: | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy đo vạn năng | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi