Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660296-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 18:41:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,621,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.900.000.000 VND (Một tỷ chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám. Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị và Phát triển Công nghiệp; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Vàng Hải Phòng , địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, An Đồng, An Dương, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám. Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 602


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành…, ) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, chứng nhận kiểm định, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám. Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3887.224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học và THCS Xuân Đám. Địa chỉ: Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3888 602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V, E-HSMT67,665m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, E-HSMT196,3m
3Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT446,035m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT1.050,062m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT396,92m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT1.496,097m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT396,92m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT446,035m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.446,982m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT5,845100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT3,699100m2
12Tiền vật liệu cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT77,48m2
13Lắp dựng cửa nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT77,48m2
14Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt của sổMục II Chương V, E-HSMT71,4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT71,4m2
16Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMục II Chương V, E-HSMT5công
17Lắp đặt đèn tuýt led - 2x18W - 250VMục II Chương V, E-HSMT12bộ
18Lắp đặt đèn tuýt led - 1x18W - 250VMục II Chương V, E-HSMT13bộ
19Lắp đèn ốp trần bóng led1x14W - D250 - 250VMục II Chương V, E-HSMT11bộ
20Lắp đặt quạt trần D1000Mục II Chương V, E-HSMT10cái
21Hộp điều tốc quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT10bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm tường đặt cạch sàn 0.4mMục II Chương V, E-HSMT40cái
23Tủ điện kim loại KT: 400x300x150mmMục II Chương V, E-HSMT2bộ
24Tủ điện 10 moduleMục II Chương V, E-HSMT8bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT6cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT4cái
28Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat MCB-3P-80A-10KAMục II Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-10KAMục II Chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KAMục II Chương V, E-HSMT4cái
32Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6KAMục II Chương V, E-HSMT6cái
33Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KAMục II Chương V, E-HSMT22cái
34Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMục II Chương V, E-HSMT10cái
35Lắp đặt các aptomat RCB-2P-20A-6KAMục II Chương V, E-HSMT10cái
36Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x16)+E16mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
37Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x10)+E10mm2Mục II Chương V, E-HSMT8m
38Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x6)+E6mm2Mục II Chương V, E-HSMT20m
39Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x4)+E4mm2Mục II Chương V, E-HSMT80m
40Dây điện CU/PVC(1x2.5) mm2Mục II Chương V, E-HSMT1.080m
41Dây điện CU/PVC(1x1.5) mm2Mục II Chương V, E-HSMT580m
42Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Mục II Chương V, E-HSMT100m
43Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16Mục II Chương V, E-HSMT480m
44Moden quang internet 04 portMục II Chương V, E-HSMT1bộ
45Switch 10 cổng PJ45 tốc độ 10/100/1000mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
46Tủ thiết bị mạng (Tủ Jack) 2U ( loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
47Bộ thu phát wifi chuẩn: 802.11 A/B/G/N.Tốc độ 1200MBPS (GIGABIT)Mục II Chương V, E-HSMT2bộ
48Cáp quang AMP singlemode 10F0Mục II Chương V, E-HSMT50m
49Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn)Mục II Chương V, E-HSMT2cuộn
50Đầu cáp mạng PJ45 hộp 100 cáiMục II Chương V, E-HSMT1hộp
51Dây nhảy AMP CAT6Mục II Chương V, E-HSMT1dây
52Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đếMục II Chương V, E-HSMT10cái
53Mặt công tắc 1 lỗMục II Chương V, E-HSMT10bảng
54Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Mục II Chương V, E-HSMT100m
55Phụ kiện kẹp ốngMục II Chương V, E-HSMT100bộ
56Lắp đặt kim thu sétMục II Chương V, E-HSMT4cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT40m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMục II Chương V, E-HSMT20m
59Bật thép mạ kẽm D=8, L=0.2mMục II Chương V, E-HSMT10cái
60Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT6cọc
61Bu lông M10Mục II Chương V, E-HSMT2cái
62Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT21 chỉ tiêu
63Tủ sắt 200x200x150Mục II Chương V, E-HSMT2tủ
64Đào hào tiếp địaMục II Chương V, E-HSMT5,2m3
65Lấp đất hố móngMục II Chương V, E-HSMT5,2m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V, E-HSMT69,024m2
2Tháo dỡ khuôn cửaMục II Chương V, E-HSMT166,74m
3Tiền vật liệu cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT78,848m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, E-HSMT78,848m2
5Phá dỡ nền gạch lát lạiMục II Chương V, E-HSMT699,515m2
6Láng nền tạo phẳngMục II Chương V, E-HSMT669,515m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Mục II Chương V, E-HSMT699,515m2
8Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchMục II Chương V, E-HSMT324,864m2
9Trát phẳng để ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT324,864m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT324,864m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột để sơn lạiMục II Chương V, E-HSMT170,496m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT170,496m2
13Quét dầu, mài bóng bậc thang, bậc tam cấp mài granitoMục II Chương V, E-HSMT50,546m2
14Phá dỡ tường đỉnh máiMục II Chương V, E-HSMT0,741m3
15Phá lớp vữa trát tườngMục II Chương V, E-HSMT28,8m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT28,8m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT12m
18Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT28,8m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT28,8m2
20Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMục II Chương V, E-HSMT5công
21Lắp đặt đèn tuýt led - 2x18W - 250VMục II Chương V, E-HSMT48bộ
22Lắp đặt đèn tuýt led - 1x18W - 250VMục II Chương V, E-HSMT1bộ
23Lắp đặt các loại đèn tuýt led chiều bảng - 1x20W - 250VMục II Chương V, E-HSMT24bộ
24Lắp đèn ốp trần bóng led1x14W - D250 - 250VMục II Chương V, E-HSMT15bộ
25Lắp đặt quạt trần D1000Mục II Chương V, E-HSMT24cái
26Hộp điều tốc quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT24bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm tường đặt cạch sàn 0.4mMục II Chương V, E-HSMT60cái
28Tủ điện kim loại KT: 400x300x150mmMục II Chương V, E-HSMT2bộ
29Tủ điện 10 moduleMục II Chương V, E-HSMT12bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT14cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A - 250VMục II Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt các aptomat MCB-3P-100A-25KAMục II Chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat MCB-3P- 63A-10KAMục II Chương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt các aptomat MCB-2P- 40A-10KAMục II Chương V, E-HSMT26cái
36Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KAMục II Chương V, E-HSMT24cái
37Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMục II Chương V, E-HSMT14cái
38Lắp đặt các aptomat RCB-2P-20A-6KAMục II Chương V, E-HSMT12cái
39Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x25)+E25mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
40Dây dẫn CU/XLPE/PVC(4x16)+E16mm2Mục II Chương V, E-HSMT8m
41Dây dẫn CU/XLPE/PVC(2x6)+E6mm2Mục II Chương V, E-HSMT220m
42Dây điện CU/PVC(1x2.5) mm2Mục II Chương V, E-HSMT1.260m
43Dây điện CU/PVC(1x1.5) mm2Mục II Chương V, E-HSMT1.300m
44Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Mục II Chương V, E-HSMT220m
45Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16Mục II Chương V, E-HSMT1.000m
46Moden quang internet 04 portMục II Chương V, E-HSMT1bộ
47Switch 10 cổng PJ45 tốc độ 10/100/1000mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
48Tủ thiết bị mạng (Tủ Jack) 2U ( loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
49Bộ thu phát wifi chuẩn: 802.11 A/B/G/N.Tốc độ 1200MBPS (GIGABIT)Mục II Chương V, E-HSMT2bộ
50Cáp quang AMP singlemode 10F0Mục II Chương V, E-HSMT50m
51Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue ( 305m/cuộn)Mục II Chương V, E-HSMT3cuộn
52Đầu cáp mạng PJ45 hộp 100 cáiMục II Chương V, E-HSMT1hộp
53Dây nhảy AMP CAT6Mục II Chương V, E-HSMT1dây
54Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đếMục II Chương V, E-HSMT12cái
55Mặt công tắc 1 lỗMục II Chương V, E-HSMT12bảng
56Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D20Mục II Chương V, E-HSMT150m
57Phụ kiện kẹp ốngMục II Chương V, E-HSMT150bộ
58Lắp đặt kim thu sétMục II Chương V, E-HSMT7cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT60m
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMục II Chương V, E-HSMT32m
61Bật thép mạ kẽm D=8, L=0.2mMục II Chương V, E-HSMT10cái
62Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT8cọc
63Bu lông M10Mục II Chương V, E-HSMT2cái
64Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT21 chỉ tiêu
65Tủ sắt 200x200x150Mục II Chương V, E-HSMT2tủ
66Đào hào tiếp địaMục II Chương V, E-HSMT5,2m3
67Lấp đất hố móngMục II Chương V, E-HSMT5,2m3
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT3,56m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT2bộ
4Phá dỡ nền gạchMục II Chương V, E-HSMT6,422m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT35,93m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT38,478m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnMục II Chương V, E-HSMT12,281m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT38,478m2
9Bả bằng bột bả vào trầnMục II Chương V, E-HSMT12,281m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT44,513m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT6,246m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mục II Chương V, E-HSMT6,422m2
13Trát tường tạo phẳngMục II Chương V, E-HSMT35,93m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mục II Chương V, E-HSMT35,93m2
15Gia công lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT3,56m2
16Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, E-HSMT2bộ
19Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt gương soiMục II Chương V, E-HSMT2cái
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT59,587m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT97,222m2
3Phá lớp vữa trát chân tường móngMục II Chương V, E-HSMT9,024m2
4Phá lớp vữa trát dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT53,523m2
5Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT53,523m2
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT59,587m2
7Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT97,222m2
8Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT9,024m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục II Chương V, E-HSMT59,587m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT106,246m2
11Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT53,523m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT106,246m2
13Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT59,587m2
14Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT53,523m2
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, cột thépMục II Chương V, E-HSMT4công
2Đào móngMục II Chương V, E-HSMT6,106m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,818m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT0,099100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,595m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,062tấn
8Lấp đất chân móngMục II Chương V, E-HSMT2,035m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,041100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,041100m3/1km
11Lớp nilon lót nềnMục II Chương V, E-HSMT76,44m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT11,466m3
13Lát nền đất nung 400x400Mục II Chương V, E-HSMT76,44m2
14Gia công khung thépMục II Chương V, E-HSMT0,295tấn
15Lắp dựng khung thépMục II Chương V, E-HSMT0,295tấn
16Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,465tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,465tấn
18Bu lông neo M20L600(M5.6)Mục II Chương V, E-HSMT24bộ
19Lợp mái tôn mạ màuMục II Chương V, E-HSMT0,849100m2
20Máng tôn thu nướcMục II Chương V, E-HSMT14,7m
21Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90Mục II Chương V, E-HSMT0,07100m
F NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, cột thépMục II Chương V, E-HSMT4công
2Đào móngMục II Chương V, E-HSMT4,223m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,535m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,094m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,044tấn
8Lấp đất chân móngMục II Chương V, E-HSMT1,408m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,028100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,028100m3/1km
11Trải ni lon chống mất nướcMục II Chương V, E-HSMT47,574m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT7,136m3
13Lát gạch đất nung 400x400Mục II Chương V, E-HSMT47,574m2
14Gia công khung thépMục II Chương V, E-HSMT0,223tấn
15Lắp dựng khung thépMục II Chương V, E-HSMT0,223tấn
16Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,3tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,3tấn
18Bu lông neo M20L600(M5.6)Mục II Chương V, E-HSMT18bộ
19Lợp mái tôn mạ màuMục II Chương V, E-HSMT0,449100m2
20Máng tôn thu nướcMục II Chương V, E-HSMT9m
21Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90Mục II Chương V, E-HSMT0,07100m
G TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT48,362m2
2Xây gạch không nung trụ tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,566m3
3Trát trụ cột tường rào phần xây thêmMục II Chương V, E-HSMT10,296m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT48,362m2
5Ốp gach thẻ tường ràoMục II Chương V, E-HSMT26,864m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT31,794m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT31,794m2
8Gia công thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,422tấn
9Lắp dựng thép tường ràoMục II Chương V, E-HSMT27,976m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT55,952m2
H TƯỜNG RÀO BỜ KÈ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,627100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,241tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,427tấn
4Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,708m3
5Xây gạch không nung trụ tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,048m3
6Xây gạch không nung, tường rào vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,63m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT15,504m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT181,235m2
9Bả bằng bột bả vào cộtMục II Chương V, E-HSMT14,606m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT181,235m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT195,841m2
I SỬA CHỮA SÂN
1Đục nhám mặt sân cũMục II Chương V, E-HSMT360m2
2Lát gạch Terazo 400x400 mặt sânMục II Chương V, E-HSMT360m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.900.000.000 VND (Một tỷ chín trăm triệu đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng, hoàn thiện.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;55
2 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành Xây dựng dân dụng: 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 02 (hai) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật Chuyên ngành điện 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.32
4 Phụ trách An toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
9 Máy đo vạn năng Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
10 Máy mài - công suất : 2,7 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công nếu nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->