Gói thầu: Sửa chữa máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531479 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 20:12:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện sửa chữa máy phát điện (Nhà thầu gửi kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, tài liệu chứng minh thực hiện hợp đồng đúng tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị > 150.000.000VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử - Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa máy phát điện có giá trị > 150.000.000VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy phát điện Sửa chữa máy phát điện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Nguồn lực tài chính của nhà thầu, Nhân sự chủ chốt của nhà thầu, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 34 |
0 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa bộ điều khiển | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 2 | Thay bơm dầu tự động máy phát | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 3 | Bộ sạc điện bình | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 4 | Sửa chữa bộ kích từ AVG | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 5 | Thay nhớt máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | lít | 14 | Văn phòng cục thuế |
| 6 | Thay lọc nhớt máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 7 | Thay lọc dầu máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 8 | Thay nước làm mát | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 9 | Vệ sinh bảo dưỡng lọc gió bô E | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 10 | Vệ sinh bảo dưỡng máy | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Văn phòng cục thuế |
| 11 | Sửa chữa tủ BTS | Chương 5, E-HSMT | tủ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 12 | Thay dây Củ roa máy xạc bình | Chương 5, E-HSMT | sợi | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 13 | Thay bình đề máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | bộ | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 14 | Thay nhớt máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | lít | 12 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 15 | Thay lọc nhớt máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 16 | Thay lọc dầu máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 17 | Thay nước làm mát | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 18 | Thay bộ nút nhấn khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 19 | Vệ sinh bảo dưỡng máy | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'Drắk (tại huyện M'Drắk) |
| 20 | Sửa chữa bộ điều khiển | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 21 | Thay bình đề máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | bình | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 22 | Bộ sạc điện bình | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 23 | Thay nhớt máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | lít | 10 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 24 | Thay lọc nhớt máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 25 | Thay lọc dầu máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 26 | Vệ sinh bảo dưỡng lọc gió bô E | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 27 | Thay nước làm mát | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 28 | Vệ sinh bảo dưỡng máy | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Lắk - Krông Bông (tại huyện Lắk) |
| 29 | Thay bình đề máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | bình | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 30 | Thay khởi động từ tủ BTS | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 31 | Bộ sạc điện bình | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 32 | Thay bộ kích từ AVG | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 33 | Thay nhớt máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | lít | 12 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 34 | Thay lọc nhớt máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 35 | Thay lọc dầu máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 36 | Thay nước làm mát | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 37 | Vệ sinh bảo dưỡng máy | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin (tại huyện Cư Kuin) |
| 38 | Thay bộ điều khiển | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 39 | Thay bình đề máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | bình | 2 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 40 | Thay bơm dầu tự động máy phát | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 41 | Thay bộ kích từ AVG | Chương 5, E-HSMT | bộ | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 42 | Thay nhớt máy phát điện | Chương 5, E-HSMT | lít | 10 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 43 | Thay lọc nhớt máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 44 | Thay lọc dầu máy phát | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 45 | Thay nước làm mát | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
| 46 | Vệ sinh bảo dưỡng máy | Chương 5, E-HSMT | máy | 1 | Chi cục Thuế khu vực Buôn Hồ - Krông Năng (tại huyện Krông Năng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện sửa chữa máy phát điện (Nhà thầu gửi kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, tài liệu chứng minh thực hiện hợp đồng đúng tiến độ và chất lượng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa máy phát có giá trị > 150.000.000VND | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử - Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa máy phát điện có giá trị > 150.000.000VND | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi