Gói thầu: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220660468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2022 (không tự chủ), nguồn thu tự nguyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 21:14:00 đến ngày 2022-06-27 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 2 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự Quản lý kỹ thuật- giám sát:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu đính kèm trong HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự triển khai thực hiện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, trung thực, đảm bảo yêu cầu thực hiện gói thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022
Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2022 (không tự chủ), nguồn thu tự nguyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long, địa chỉ tại Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP.Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Cửa Lục, địa chỉ tại Số Phường Hồng Hải – TP.Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Nam Khê, Uông Bí, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. g) Giấy chứng nhận đủ điều kiện An toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đối với lĩnh vực kinh doanh thịt (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nêu rõ tên, loại hàng hoá, hãng sản xuất, xuất xứ theo qui định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế... - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 1 tháng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh - Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh chưng1.820cáiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
2Bánh AFC3.500phongTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
3Bánh đa250kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
4Bánh gạo mặn3.290chiếcTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
5Bánh karo2.190chiếcTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
6Bánh khúc1.810suấtTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
7Bánh mì đặc ruột4.290CáiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
8Bánh tro1.670chiếcTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
9Bắp cải200KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
10Bí đỏ70kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
11Bí xanh570kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
12Bột canh220kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
13Bún930kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
14Cà chua640kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
15Cà rốt130kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
16Cải cúc470kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
17Cam270kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
18Cần tỏi tươi100kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
19Chuối17.860quảTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
20Chuối xanh280kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
21Củ cải650kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
22Dầu ăn Tường An140lítTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
23Đậu bắp480kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
24Đậu rán630kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
25Đỗ cô ve110kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
26Đỗ đen10kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
27Đỗ xanh30kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
28Dứa590quảTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
29Dưa chuột100KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
30Dưa hấu1.700kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
31Dưa lê490kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
32Dưa muối290bátTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
33Dưa vàng50KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
34Đường trắng110kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
35Gạo tẻ BC7.300kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
36Giá đỗ390kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
37Gói kho tàu280góiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
38Gói thuốc bắc30GóiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
39Gừng30kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
40Hành tây110kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
41Hành, mùi, thì là220kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
42Hành, tỏi khô70kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
43Hạt nêm220kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
44Hạt tiêu200góiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
45Hoa thiên lý60kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
46Kẹo đắng580góiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
47Khoai lang80kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
48Khoai sọ90kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
49Khoai tây340kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
50Lá lốt220Theo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
51Lá ngải10kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
52Nước Mắm850chaiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
53Măng chua30KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
54Quả chua140kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
55Mì chính230kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
56Mì tôm2.980góiTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
57Miến60KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
58Mộc nhĩ0kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
59Muối vừng170kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
60Mướp80KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
61Ngũ cốc ăn kiêng850gói nhỏTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
62Ngũ cốc canxi dinh dưỡng1.680gói nhỏTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
63Nhãn50KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
64Nho40kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
65Phở bò1.820suấtTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
66Quả bầu970kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
67Quýt190kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
68Rau cải1.400kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
69Rau cải xoong470mớTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
70Rau mồng tơi, rau đay820kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
71Rau muống1.430Theo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
72Rau ngót180kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
73Rau rền711kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
74Sả, riềng, ớt,...20KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
75Su hào220KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
76Su su330KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
77Sữa bột dinh dưỡng tách béo60hộpTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
78Sữa tươi2.860hộpTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
79Súp lơ130KgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
80Thanh Long ruột đỏ1.100kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
81Trứng cút11.070quảTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
82Trứng vịt9.200quảTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
83Xoài130kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
84Xôi đỗ đen930suấtTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
85Xôi gấc900suấtTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
86Cá măng120kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
87Cá trắm990kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
88Chả cá lẫn mực110kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
89Con hến200kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
90Ngao trắng400kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
91Ngao hoa60kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
92Con trai140kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
93Cua đá600kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
94Giò lụa290kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
95Mực tươi120kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
96Ruốc cá hồi20hộpTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
97Ruột hà630kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
98Ruột ốc biêu90kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
99Sườn lợn240kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
100Thịt bò160kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
101Thịt gà ta600kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
102Thịt lợn ba chỉ40kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
103Thịt lợn mông2.080kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
104Thịt lợn nạc100kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
105Tôm thẻ130kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
106Tôm bóc110kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
107Xương cục cổ370kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
108Ruốc thịt lợn140kgTheo chương V, E-HSMTĐối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 2 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự Quản lý kỹ thuật- giám sát: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu đính kèm trong HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)32
2 Nhân sự triển khai thực hiện 5 - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, trung thực, đảm bảo yêu cầu thực hiện gói thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->