Gói thầu: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2022 (không tự chủ), nguồn thu tự nguyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 21:14:00 đến ngày 2022-06-27 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 2 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý kỹ thuật- giám sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu đính kèm trong HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, trung thực, đảm bảo yêu cầu thực hiện gói thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2022 (không tự chủ), nguồn thu tự nguyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. g) Giấy chứng nhận đủ điều kiện An toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đối với lĩnh vực kinh doanh thịt (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nêu rõ tên, loại hàng hoá, hãng sản xuất, xuất xứ theo qui định trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế... - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 1 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh - Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Quảng Ninh – Phường Nam Khê – TP Uông Bí – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh chưng | 1.820 | cái | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 2 | Bánh AFC | 3.500 | phong | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 3 | Bánh đa | 250 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 4 | Bánh gạo mặn | 3.290 | chiếc | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 5 | Bánh karo | 2.190 | chiếc | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 6 | Bánh khúc | 1.810 | suất | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 7 | Bánh mì đặc ruột | 4.290 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 8 | Bánh tro | 1.670 | chiếc | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 9 | Bắp cải | 200 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 10 | Bí đỏ | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 11 | Bí xanh | 570 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 12 | Bột canh | 220 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 13 | Bún | 930 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 14 | Cà chua | 640 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 15 | Cà rốt | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 16 | Cải cúc | 470 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 17 | Cam | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 18 | Cần tỏi tươi | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 19 | Chuối | 17.860 | quả | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 20 | Chuối xanh | 280 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 21 | Củ cải | 650 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 22 | Dầu ăn Tường An | 140 | lít | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 23 | Đậu bắp | 480 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 24 | Đậu rán | 630 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 25 | Đỗ cô ve | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 26 | Đỗ đen | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 27 | Đỗ xanh | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 28 | Dứa | 590 | quả | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 29 | Dưa chuột | 100 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 30 | Dưa hấu | 1.700 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 31 | Dưa lê | 490 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 32 | Dưa muối | 290 | bát | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 33 | Dưa vàng | 50 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 34 | Đường trắng | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 35 | Gạo tẻ BC | 7.300 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 36 | Giá đỗ | 390 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 37 | Gói kho tàu | 280 | gói | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 38 | Gói thuốc bắc | 30 | Gói | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 39 | Gừng | 30 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 40 | Hành tây | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 41 | Hành, mùi, thì là | 220 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 42 | Hành, tỏi khô | 70 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 43 | Hạt nêm | 220 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 44 | Hạt tiêu | 200 | gói | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 45 | Hoa thiên lý | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 46 | Kẹo đắng | 580 | gói | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 47 | Khoai lang | 80 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 48 | Khoai sọ | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 49 | Khoai tây | 340 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 50 | Lá lốt | 220 | bó | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 51 | Lá ngải | 10 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 52 | Nước Mắm | 850 | chai | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 53 | Măng chua | 30 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 54 | Quả chua | 140 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 55 | Mì chính | 230 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 56 | Mì tôm | 2.980 | gói | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 57 | Miến | 60 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 58 | Mộc nhĩ | 0 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 59 | Muối vừng | 170 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 60 | Mướp | 80 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 61 | Ngũ cốc ăn kiêng | 850 | gói nhỏ | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 62 | Ngũ cốc canxi dinh dưỡng | 1.680 | gói nhỏ | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 63 | Nhãn | 50 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 64 | Nho | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 65 | Phở bò | 1.820 | suất | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 66 | Quả bầu | 970 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 67 | Quýt | 190 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 68 | Rau cải | 1.400 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 69 | Rau cải xoong | 470 | mớ | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 70 | Rau mồng tơi, rau đay | 820 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 71 | Rau muống | 1.430 | bó | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 72 | Rau ngót | 180 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 73 | Rau rền | 711 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 74 | Sả, riềng, ớt,... | 20 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 75 | Su hào | 220 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 76 | Su su | 330 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 77 | Sữa bột dinh dưỡng tách béo | 60 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 78 | Sữa tươi | 2.860 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 79 | Súp lơ | 130 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 80 | Thanh Long ruột đỏ | 1.100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 81 | Trứng cút | 11.070 | quả | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 82 | Trứng vịt | 9.200 | quả | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 83 | Xoài | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 84 | Xôi đỗ đen | 930 | suất | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 85 | Xôi gấc | 900 | suất | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 86 | Cá măng | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 87 | Cá trắm | 990 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 88 | Chả cá lẫn mực | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 89 | Con hến | 200 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 90 | Ngao trắng | 400 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 91 | Ngao hoa | 60 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 92 | Con trai | 140 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 93 | Cua đá | 600 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 94 | Giò lụa | 290 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 95 | Mực tươi | 120 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 96 | Ruốc cá hồi | 20 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 97 | Ruột hà | 630 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 98 | Ruột ốc biêu | 90 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 99 | Sườn lợn | 240 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 100 | Thịt bò | 160 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 101 | Thịt gà ta | 600 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 102 | Thịt lợn ba chỉ | 40 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 103 | Thịt lợn mông | 2.080 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 104 | Thịt lợn nạc | 100 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 105 | Tôm thẻ | 130 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 106 | Tôm bóc | 110 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 107 | Xương cục cổ | 370 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh | |
| 108 | Ruốc thịt lợn | 140 | kg | Theo chương V, E-HSMT | Đối với các mục hàng hóa chào tương đương hoặc tốt hơn Nhà thầu phải lập bảng so sách thông số kỹ thuật, đặc tính chi tiết và gửi kẻm theo tài liệu để chứng minh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 2 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý kỹ thuật- giám sát: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự.(Nhà thầu đính kèm trong HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai thực hiện | 5 | - Lao động phổ thông, nhanh nhẹn, trung thực, đảm bảo yêu cầu thực hiện gói thầu- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh đã tham gia 01 dự án tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi