Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư, hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 20:37:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,368,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60000.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn thuộc ngành hóa, hóa sinh . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư, hóa chất năm 2022 Mua vật tư và thuê phương tiện khảo sát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hóa mới 100 %, được sản xuất từ năm 2020 đến nay. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa đúng nguồn gốc, xuất xứ của nhà sản xuất theo hồ sơ mời thầu, + Hóa đơn tài chính hợp pháp theo quy định của hàng hóa (Liên đỏ) |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu lắp đặt bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Mới 100%, Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa đúng nguồn gốc, xuất xứ đúng thông số kỹ thuật của nhà sản xuất theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hải dương học
Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034 |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc đo 250 ml | 6 | cái | Thủy tinh Borosilicate, có vạch chia. Dung tích 250ml | ||
| 2 | Bình tia | 18 | cái | Dung tích 1000ml, nhựa PE có nắp miệng hẹp | ||
| 3 | Bình chưng cất | 6 | cái | Chất liệu thủy tinh, bình cầu có nhám 29/32 dung tích 1000ml | ||
| 4 | Bình định mức 25ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 25 ml | ||
| 5 | Bình định mức 50ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 50 ml | ||
| 6 | Bình định mức 100ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 100 ml | ||
| 7 | Bình định mức 250ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 250 ml | ||
| 8 | Bình định mức 500ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 500 ml | ||
| 9 | Bình định mức 1000ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 1000 ml | ||
| 10 | Bình tam giác 25ml | 8 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Dung tích: 25ml. Đường kính đáy: 42mm. Đường kính cổ: 31mm. Chiều cao: 75mm. Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 11 | Bình tam giác 50ml | 8 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Dung tích: 50ml. Đường kính đáy: 51mm. Đường kính cổ: 22mm. Chiều cao: 90mm. Thang chia vạch chính xác, dễ đọc | ||
| 12 | Bình tam giác 100ml | 8 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Dung tích: 100ml. Đường kính đáy: 64mm. Đường kính cổ: 22mm. Chiều cao: 105mm. Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 13 | Bình tam giác 250ml | 8 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Dung tích: 250ml. Đường kính đáy: 85mm. Đường kính cổ: 34mm. Chiều cao: 145mm. Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 14 | Bình tam giác 500ml | 8 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3. Dung tích: 500ml. Đường kính đáy: 103mm. Đường kính cổ: 34mm. Chiều cao: 180mm. Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. | ||
| 15 | Burret chuẩn độ tự động | 4 | cái | Hiểu chuẩn theo tiêu chuẩn DIN/ISO, Class AS. Tự động hiệu chỉnh Zero. Khóa nhựa PTFE, tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,05ml. Thể tích 25ml. Vạch chia 0,05ml. | ||
| 16 | Cuvet 1cm | 4 | cái | Wavelenght: 260nm - 2500nm. Light path: 10mm. Outsite Dim. H x W x D: 45 x 12.5 x 12.5. Inside width: 9.5mm Base thick: 1.5mm. Volume: 3500ul. | ||
| 17 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 4 | cái | Bước sóng đo dược (wavelenght) : 200nm – 2500nm. Light path: 20 mm. Outside Dim. H x W x D: (45 x 12.5 x 22.5)mm. Inside width: 9.5mm. Base thick: 1.5mm. Thể tích: 7000 µl | ||
| 18 | Cốc thủy tinh 250 ml | 22 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3, chịu nhiệt. Dung tích: 250ml, có vạch chia | ||
| 19 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 22 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3, chịu nhiệt. Dung tích: 1000ml, có vạch chia | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 5000 ml | 10 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3, chịu nhiệt. Dung tích: 5000ml, có vạch chia | ||
| 21 | Cột sắc ký thủy tinh | 10 | cái | Cột sắc ký, khóa thủy tinh đường kính 15mm, dài 80 cm | ||
| 22 | Đũa thủy tinh | 22 | cái | Dài 30cm, chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi, dùng lại nhiều lần | ||
| 23 | Ống durham | 17 | cái | Kích thước 8 x 50 mm | ||
| 24 | Ống nghiệm 25*150 | 27 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3, khích thước ø25 x 150mm, Thể tích 55ml | ||
| 25 | Ống nghiệm có nắp | 27 | cái | Thủy tinh Borosilicate 3.3, khích thước ø25 x 200mm. Nắp vặn: nhựa PP. Đĩa đệm TPE. | ||
| 26 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 7 | cái | Thủy tinh soda-lime. Nắp vặn: nhựa PP. Đĩa đệm TPE. Thể tích 15ml | ||
| 27 | Đầu cone 0,1 ml | 8 | cái | Đầu tip có lọc 0,1ml, chia vạch. Màng lọc: nhựa HDPE, không chứa cellulose, DNA, RNA, Pyrogen. Độ bám dính thấp | ||
| 28 | Đầu cone 1ml | 8 | cái | Đầu tip có lọc 1ml, chia vạch. Màng lọc: nhựa HDPE, không chứa cellulose, DNA, RNA, Pyrogen. Độ bám dính thấp | ||
| 29 | Đầu cone 5 ml | 8 | cái | Đầu tip có lọc 5ml, chia vạch. Màng lọc: nhựa HDPE, không chứa cellulose, DNA, RNA, Pyroge. Độ bám dính thấp | ||
| 30 | Ống hút | 8 | cái | Không ảnh hưởng lên mẫu trong quá trình phân tích. Thiết kế phù hợp với các loại quả bóp cao su, độ bền cao, chia vạch theo tiêu chuẩn quy định. | ||
| 31 | Ống đong 250ml | 8 | cái | Chân đế hình lục giác, cấu tạo 3 mấu. Độ dày thành đồng nhất. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh | ||
| 32 | Ống đong 100ml | 8 | cái | Chân đế hình lục giác, có cấu tạo 3 mấu. Độ dày thành đồng nhất. Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B). Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C. | ||
| 33 | Micropipet 1ml | 8 | cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút.Bước hiệu chỉnh : 5µl,Sai số : ± 0.20% tại 1000µl, ± 0.25% tại 500µl | ||
| 34 | Micropipet 5ml | 8 | cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 15 phút. Bước điều chỉnh: 5µl. Sai số ở các mức: 500µl: ± 3.0 %; ± 0.6 %; 2500µl: ± 0.8 %; ± 0.3 %; | ||
| 35 | Pipet 10ml | 24 | cái | Dung tích 10 ml, Dung sai: ± 0.05 ml, Vạch chia: 0,1 ml, Chiều dài: 385 mm | ||
| 36 | Canh thang lactose LT | 4 | hộp | Thành phần cho 1 lít môi trường: Dịch tiêu hóa từ gelatin: 5.0g. Chiết xuất thịt: 3.0g. Lactose: 5.0g. pH của môi trường hoàn chỉnh ở 250C: 6.9± 0.2, chai 500gr mã SP 1076610500 | ||
| 37 | Canh thang BGBL | 4 | hộp | Thành phần và hàm lượng. (Gms/ltr) hóa chất vi sinh: Oxgall: 20.00. Peptic digest animal. tissue: 10.00. Lactose:10.00. Brilliant green: 0.0133, chai 500gr, mã SP 1054540500 | ||
| 38 | Cồn lau dụng cụ | 70 | chai | CTPT: C2H5OH. Độ tinh khiết: ≥ 96%. Chai 1L | ||
| 39 | Bông | 3 | Kg | 100% bông tự nhiên. Không gây kích ứng khi sử dụng | ||
| 40 | H2SO4 | 16 | chai | CTPT: H2SO4. Độ tinh khiết: ≥ 98%. Chai 500ml | ||
| 41 | KH2PO4 | 8 | chai | Potassium Dihydrogen Phosphate. CTPT: KH2PO4. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Chai:500 g | ||
| 42 | Giấy lọc băng xanh | 15 | hộp | Loại: định lượng. Chiều rộng 18cm. Khối lượng: 80±4 g/m2. Đặc tính: 3 lớp: Lớp N1. Tốc độ dòng chảy (s): | ||
| 43 | Giấy lau | 250 | tệp | Kích thước: 21x11cm. Màu sắc: Màu trắng. Giấy được làm từ sợi cellulose, mềm mại, thấm hút tốt | ||
| 44 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 7 | chai | Ammonium standard solution traceable to SRM from NIST NH₄Cl in H₂O 1000 mg/l NH₄ Certipur, chai 500 ml. COD 1198120500 | ||
| 45 | Na3C6H5O7.2H2O | 8 | chai | Tri sodium citrate là chất rắn màu trắng. CTPT: Na3C6H5O7.2H2O. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Lọ 500 g | ||
| 46 | NaClO | 8 | chai | Sodium hypochlorite solution, là dung dịch loãng màu vàng lục. CTPT: NaClO. Độ tinh khiết: ≥ 8 -10%. Lọ 500ml | ||
| 47 | NaOH | 16 | chai | Sodium hydroxide, Chất rắn màu trắng. CTPT: NaOH. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 48 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 8 | chai | Sodium nitroprusside dihydrate là Chất rắn. CTPT: Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 25 g | ||
| 49 | C3N3O3C12Na.2H2O | 8 | chai | Sodium dichloroisocyanurate là chất rắn. CTPT: C3N3O3Cl2Na.2H2O. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 250g | ||
| 50 | Giấy thử pH | 20 | tệp | Giới hạn: 1-14. Độ nhạy: 0.1. | ||
| 51 | CHCl3 | 8 | chai | Chloroform là một chất lỏng không màu. CTPT: CHCl3. Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 1000 ml, COD 1024451000 | ||
| 52 | N-(1-naphyl)_ ethyllediamine | 8 | chai | Dạng tinh thể màu trắng nhạt. CTPT: C12H14N2. Độ tinh khiết: ≥ 99%.Lọ 10 g | ||
| 53 | HCl | 8 | chai | Acid chlohydric là chất lỏng, trong suốt CTPT: HCl. Độ tinh khiết: ≥ 37%. Lọ 1000 ml. COD 1003171000 | ||
| 54 | H3PO4 | 8 | chai | Acid phosphoric chất lỏng đặc, CTPT: H3PO4. Độ tinh khiết: ≥ 85%. Lọ 500 ml | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 7 | chai | Nitrite standard solution. NaNO2 in H2O). Nồng độ: 990 - 1010 mg/l. Lọ 500 ml, COD 1198990500 | ||
| 56 | C7H5NaO3 | 7 | chai | Sodium salicylate là Kết tinh màu trắng. CTPT: C7H5NaO3. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 250 g | ||
| 57 | K2C4H4O6 | 8 | chai | Potassium tartrate là một chất rắn màu trắng. CTPT: K2C4H4O6. Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 500 g | ||
| 58 | Dung dịch NH3 đặc | 8 | chai | Amoniac solusion là dạng lỏng.CTPT: NH3. Nồng độ:25%.Chai 1000 ml, COD 1054321000 | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 8 | chai | Nitrate standard solution. Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố natri Na Sodium, thành phần / nền: NaNO3 in HNO3 2–3%, Lọ 500 ml. COD 1198110500 | ||
| 60 | NH4NO3 | 8 | chai | Amonium nitrate là một chất bột màu trắng. CTPT: NH4NO3. Độtinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 500 g | ||
| 61 | Dung môi Toluene | 10 | chai | Toluene là một chất lỏng không màu, không tan trong nước, CTPT: C6H5CH3. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Lọ 2500 ml, mã SP 28676.322 | ||
| 62 | Na2SO4 | 10 | chai | Sodium sulfate là chất rắn hòa tan nhiều trong nước.CTPT: Na2SO4, Độtinh khiết: ≥ 99%. Lọ 1000 g, Mã SP 28111.296 | ||
| 63 | HNO3 | 20 | chai | Acid nitric là một chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, CTPT: HNO3, Độ tinh khiết: ≥ 99%.Chai 500 ml | ||
| 64 | NaBH4 | 8 | chai | Sodium borohydride là chất rắn màu trắng, thường gặp dưới dạng bột, CTPT: NaBH4. Độ tinh khiết: ≥ 99%.Hộp 25 g. | ||
| 65 | Màng lọc cho FIAS | 8 | hộp | Chất liệu: Cenluloz Acetate. Đường kính: 47mm. Lỗ lọc: 0.45µm. Độ dày: 115 µm. Tương thích hoá học: pH 4-8, Nhiệt độ tối đa: 180oC. Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC. Hộp 100 tờ | ||
| 66 | K2S2O8 | 8 | chai | Potassium persulfate là một chất rắn hòa tan nhiều trong nước, CTPT: K2S2O8. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 67 | SnCl2.2H2O | 8 | chai | Tin(II) chloride là chất rắn màu trắng dạng tinh thể. CTPT: SnCl2.2H2O Độtinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 68 | n-Hexan | 50 | chai | Là chất lỏng không hòa tan trong nướ. CTPT: (CH3)3CCH2CH3. Độtinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 ml | ||
| 69 | Aceton | 20 | chai | Aecton Là một chất lỏng không màu. CTPT: (CH3)3CCH2CH3. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 ml | ||
| 70 | CH3COONa.3H2O | 8 | chai | Sodium acetate bột trắng chảy rữa không mùi. CTPT: CH3COONa.3H2O. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 71 | CH3COOH | 8 | chai | Acetic acid có vị chua dễ nhận biết và mùi đặc trưng. CTPT: CH3COOH. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 ml | ||
| 72 | Cloramin T | 8 | chai | Chloramine-T chất bột màu trắng, CTPT: C7H7ClNO2SNa. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 250 g | ||
| 73 | Axit Bacbituric | 7 | chai | Barbituric acid là một loại bột không mùi, hòa tan trong nước. CTPT: C4H4N2O3. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 100 g | ||
| 74 | AgNO3 | 7 | chai | Silver nitrate là một chât rắn không màu, không mùi.CTPT: AgNO3. Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Lọ 100 g | ||
| 75 | K3Fe(CN)6 | 7 | chai | Potassium ferricyanide tinh thể màu đỏ đậm, đôi khi là những viên nhỏ, bột màu cam đến đỏ sẫm, hòa tan trong nước CTPT: K3Fe(CN)6 Độ tinh khiết: ≥ 99,7%. Lọ 500 g | ||
| 76 | K2HPO4 | 10 | chai | Dipotassium phosphate là một chất rắn màu trắng hoặc không màu có thể hòa tan trong nước. CTPT: K2HPO4. Độtinh khiết: ≥ 99%.Lọ 500 g | ||
| 77 | Na2S2O3 | 8 | chai | Sodium thiosunfate là một chất rắn là một chất kết tinh sủi bọt (dễ mất nước), hòa tan tốt trong nước, CTPT: Na2S2O3. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 78 | CuSO4.5H2O | 8 | chai | Copper(II) sulfate có màu xanh lam sáng. CTPT: CuSO4.5H2O. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Lọ 500 g | ||
| 79 | Phenol chuẩn | 8 | chai | Phenol là một chất rắn kết tinh trong suốt. Có CT C6H5OH, lọ 500gr. | ||
| 80 | CH2Cl2 | 8 | chai | Dichloromethane một chất lỏng không màu, dễ bay hơi với mùi thơm nhẹ.CTPT: CH2Cl2. Độtinh khiết: ≥ 99,8%. Lọ 500 ml, | ||
| 81 | Al2O3 | 8 | chai | Aluminium oxide là một chất rắn màu trắng, không mùi. CTPT: Al2O3. Độtinh khiết: ≥ 99,9%. Lọ 500 g | ||
| 82 | [NH3OH]Cl | 8 | chai | Ammonium chloride là một muối tinh thể màu trắng, hòa tan nhiều trong nước. CTPT: [NH3OH]Cl. Độtinh khiết: ≥ 99%. Lọ 500 g | ||
| 83 | Septa cho vial | 8 | hộp | UltraClean Closure: 18mm Magnetic Universal Screw Cap, silver, centre hole; Silicone white/PTFE blue, 55° shore A, 1.5mm, hộp 100pcs | ||
| 84 | Vial | 8 | hộp | 5 mL Serum Vial, Type I Amb Glass , hộp 100pcs | ||
| 85 | Bông thủy tinh | 8 | kg | Tên gọi: Glass wool LAB | ||
| 86 | Pipet Pasteur | 150 | cái | Chất liệu: Borosilicate thủy tinh. Kích thước: 25ml. Màu: trong suốt. Chiều dài 12cm | ||
| 87 | Nước rửa dụng cụ | 80 | lít | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ cồn Ethanol 96o, can 20L | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 8 | chai | Dung dịch chuẩn đệm chất lượng cao theo tiêu chuẩn NIST, pH4.01/ COD HI5004, pH7.01/ COD HI5007, pH10.01 /COD HI5010, chai 500ml | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn 84 | 4 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn 84 µS/cm. chai 500mL, mã sp HI7033L | ||
| 90 | Dung dịch chuẩn 1413 | 4 | chai | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Dẫn (EC) 1413 µS/cm, Chai 500mL mã sp HI7031L | ||
| 91 | Dung dịch làm sạch điện cực | 4 | chai | Dung dịch chuẩn đệm chất lượng cao theo tiêu chuẩn NIST, Bảo Quản Điện Cực pH và ORP mã sp HI70300L, chai 500ml | ||
| 92 | Nước cất khử ion | 60 | lít | Nươc cất 02 lần. Can 20L | ||
| 93 | Khí Argon | 16 | bình | Tinh khiết: 99 %. Là chất khí dung tích bình 10L | ||
| 94 | Khí Nitơ | 8 | bình | Hàm lượng 99 %, bình 10L | ||
| 95 | Khí Heli | 8 | bình | Hàm lượng 99,99 %, bình 10L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. | 1 | Tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn thuộc ngành hóa, hóa sinh . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi