Gói thầu: Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660505-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220660498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 21:19:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,077,438,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước ≥ 3HP
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Coppha thép hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Giàn giáo thép (bộ: 01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
6-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥ 0.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Chính trị thị xã Bình Minh.
150 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Phú. Địa chỉ: Số 02 đường Lê Văn Dị, tổ 02, khóm 2, Phường Cái Vồn, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Xuân Lộc Bình Minh. Địa chỉ: Tổ 5, ấp Đông Hòa 2, Xã Đông Thành, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long * Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .33,4198100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .12,9319100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m261,84m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,0798tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm21,08m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,212m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1306100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,81m3
9Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8lỗ khoan
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0877tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0628tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4551tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3375100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,9m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0964tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3819tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,63100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,4625m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,6369m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,208m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.180,528m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,2625m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .55,5m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,95m
25Gia công xà gồ thép (tận dụng lại 80% vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8638tấn
26Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3283tấn
27Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam1,1921tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng lại 80% vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,0947100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6491100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn phẳng úp nócĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2616100m2
31Tole phẳng lèn đầu máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24,05m
32Phá dỡ nền gạch lá nem91,75m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Gạch men nhám 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.91,75m2
34Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván73,6m2
35Tháo dỡ trần140,69m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThi công đạt yêu cầu thiết kế , không tính vật tư .51,94m2
37Trần thạch caoTrần thạch cao : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51,94m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTrần bằng tấm nhựa khung xương : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.88,75m2
39Trần frimaTrần frima : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.88,75m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái254,235m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .330,41m2
42Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.330,41m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .330,41m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột3.101,815m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.688,865m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại38m2
47Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3.282,343m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.717,1275m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3.085,098m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.914,3725m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,7m2
53Dán decan cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,12m2
54Lắp ổ khóa cửa điĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21cái
55Lắp đặt đèn Led sát trần có chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương88bộ
58Lắp đặt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33cái
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường(1.5HP dòng inverter ) , Panasonic hoặc tương đương.10máy
60Tháo dỡ bệ xí21bộ
61Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
62Tháo dỡ chậu rửa21bộ
63Lắp đặt xí bệtcó thùng , Thiên Thanh hoặc tương đương.21bộ
64Lắp đặt chậu tiểu naminax U-116V hoặc tương đương.6bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44bộ
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,8100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,3100m
B * Thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,5285100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,014100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,033100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.22cái
5Cầu chắn rác D100Loại 125cái
C II. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ , CỘT CỜ
D 1/ NHÀ BẢO VỆ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,3976100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột60,21m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần19,685m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn1,802m
5Lắp dựng khung cửa sổ nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,902m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,09m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,8m2
8Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .60,21m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,685m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,205m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,69m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái13,365m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,365m2
14Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,365m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,365m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem2,43m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Gạch men nhám 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,43m2
E * Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường(1HP dòng inverter ) , Panasonic hoặc tương đương.1máy
F * Cấp thoát nước VS:
1Tháo dỡ bệ xí1bộ
2Tháo dỡ chậu rửa1bộ
3Lắp đặt xí bệtĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,05100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,05100m
G 2/ CỘT CỜ:
1Đục nhám mặt bê tông16,592m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá granit tự nhiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,592m2
H III. CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0024tấn
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,198m3
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M600, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,198m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0147tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0674tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1491100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7453m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ31,416m2
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9635m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,88m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,359m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .65,4m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.35,2m
14Gia công hoa sắt bằng thép D14Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5881tấn
15Gia công hoa sắt bằng thép D16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5666tấn
16Gia công hoa sắt bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8074tấn
17Lắp dựng hoa sắtPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.124,9534m2
18Bánh xe thép D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
19Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,45 lyTôn tráng kẽm D0,45mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5352100m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại33,111m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột417,0677m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .484,3068m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .484,3068m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .279,6218m2
25Tháo dỡ đá ốp tường10,863m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,0692m2
27Bộ chữ đồng nổi bảng tên trườngBộ chữ nhôm mạ đồng nổi bảng tên cơ quan : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
I IV. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ XE
J * Nhà xe 1:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m189,4508m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6381tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m1,2741m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,196m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0218tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0384100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
8Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0556tấn
9Bu lông neo D14. L=300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0685tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .251m2
12Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam.0,1959tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngDầu bôi, que hàn, đá mài . . . : Việt Nam.0,3477tấn
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngDầu bôi, que hàn, đá mài . . . : Việt Nam.0,0685tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (không tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5865100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3181100m2
17Máng xói toleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44,558m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,105100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,625m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,922m3
22Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương200m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
24Lắp đặt đèn LED Búp 30W TR100N1/30W Rạng ĐôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
K * Nhà xe 2:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép11,9972m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,3599100m3
3Tấm nilon lót nềnNilong : Loại 1119,9716m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,9972m3
5Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương140m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70m
7Lắp đặt đèn LED Búp 30W TR100N1/30W Rạng ĐôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
L V. CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN, HỆ THỐNG THOÁT
M * Sân nền, bồn trồng cây:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I1,368m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,368m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,368m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,52m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,52m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,274m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I28,1157m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I0,2812100m3
9Tấm nilon lót nềnNilong : Loại 1303,8966m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,3507m3
N * Hệ thống thoát nước:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép9,4256m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .6,6742m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I127,37281m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I1,2737100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,3126m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6307tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3785tấn
8Ván khuôn móng dàiThép tấm, thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4746100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,9314m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0512m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,5806m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.188,586m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .72,6116m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8537tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1232tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,46100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,8533m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg227cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m5,43921m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0544100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,14100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhựa PVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,076100m
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,418m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 5kw Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt2
3 Máy bơm nước ≥ 3HP Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt1
4 Coppha thép hoặc gỗ (m2) Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt1000
5 Giàn giáo thép (bộ: 01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt50
6 Cây chống thép (3.2-4.8m) Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt1000
7 Máy hàn điện ≥ 23 kw Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt1
8 Máy khoan ≥ 0.5 kw Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt2
9 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn Giấy chứng nhận + giấy kiểm định3
10 Máy mài ≥ 1,5 kw Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt2
11 Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt2
12 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA Hóa đơn chứng minh . Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->