Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 20:27:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự về tính chất quy mô, đáp ứng đầy đầy đủ các điều kiện sau: + Hợp đồng thi công xây dưng, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Loại công trình xây dựng từ cấp II trở lên.+ Hợp đồng xây dựng có phần giá trị công việc có tính chất tương đồng liên quan đến phòng cháy, chữa cháy đối với loại công trình trụ sở làm việc, hoạt động văn hoá của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Công trình cấp II.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng có thể hiện khối lượng chi tiết (và các Phụ lục hợp đồng khác kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Văn bản nghiệm thu PCCC của phòng cảnh sát PCCC và CHCN.+ Biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn xuất cho cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của công trình dân dụng; Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 2 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 2 năm, đã làm đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dung để đo áp lực bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo công suất máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan phá, lắp đặt ống dẫn và thiệt bị khác có lien quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn ống kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung để đầm chat đất sau khi chon ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy Trung tâm hội nghị văn hóa huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn;
- Địa chĩ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu.
- Điện thoại: 0231 3910 866 Fax: 0231 3910 866
- E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Hộp đế âm cho tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn cho chuông đèn, nút ấn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 15 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | chiếc |
| 16 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 17 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | chiếc |
| B | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ lối thoát nạn: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng >=2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 1 mặt, mũi tên chỉ 1 hướng >=2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 4 | Hộp đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1P-6A 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chiếc |
| 11 | Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 12 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | chiếc |
| C | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Bình tích áp lực 100L/10BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bồn nước mồi 500l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x1100x200x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 10 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 11 | Lăng phun chữa cháy D50/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 12 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 13 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 14 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 16 | Xe đẩy chữa cháy bột khô ABC loại MT 35 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 17 | Bình chữa cháy bột khô MFZ4 loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 19 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 20 | Bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( cưa sắt, búa tạ, xà beng, kìm CL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Rọ hút nối bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Rọ hút nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt van chặn nối bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm tay gạt nối bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm tay gạt nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí tự động nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-16BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van báo động (Alarm valve) D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van an toàn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Rơ le báo mức và các điện cực inox cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler tự động, 68 độ, K=5,6, hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D150/D-hút (bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn lệch tâm thép hàn D50/D-hút (bơm duy trì áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/D-đảy (bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu thép hàn D50/D-đảy (bơm duy trì áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu thép hàn D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối ren 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối ren 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối ren D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu thép hàn D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu thép hàn D150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm nối ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bích đặc thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bích thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m |
| 84 | Giá đỡ ống thép tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Giá đỡ bồn dầu, tủ điện tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Giá đỡ ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 87 | Giá đỡ ống thép D65 (trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Giá đỡ ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Giá đỡ ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 90 | Giá đỡ ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 91 | Sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| D | Thiết bị phòng cháy | |||
| 1 | Bơm chữa cháy - Động cơ diesel: Q = 125m3/h; H = 50mcn | 1 | cái | |
| 2 | Bơm chữa cháy - Động cơ điện: Q = 125m3/h; H = 50mcn | 1 | cái | |
| 3 | Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện: Q = 1.5 l/s; H = 60 mcn | 1 | cái | |
| 4 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự về tính chất quy mô, đáp ứng đầy đầy đủ các điều kiện sau: + Hợp đồng thi công xây dưng, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Loại công trình xây dựng từ cấp II trở lên.+ Hợp đồng xây dựng có phần giá trị công việc có tính chất tương đồng liên quan đến phòng cháy, chữa cháy đối với loại công trình trụ sở làm việc, hoạt động văn hoá của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính đảm bảo giá trị cho phần xây dựng ≥ 1.100.000.000 VNĐ.- Phân loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Công trình cấp II.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục giá hợp đồng có thể hiện khối lượng chi tiết (và các Phụ lục hợp đồng khác kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Văn bản nghiệm thu PCCC của phòng cảnh sát PCCC và CHCN.+ Biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn xuất cho cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của công trình dân dụng; Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 2 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 2 năm, đã làm đội trưởng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc tương tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | Thiết bị dung để đo áp lực bơm | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đo công suất máy bơm | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Dùng để khoan phá, lắp đặt ống dẫn và thiệt bị khác có lien quan | 2 |
| 4 | Máy hàn điện xoay chiều | Dùng để hàn ống kim loại | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | dung để đầm chat đất sau khi chon ống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi