Gói thầu: Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 20:56:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,787,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1362038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.142.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.284.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện(Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019; 2020; 202) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tại thời điểm dự thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,0067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 23,861 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17,8372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,1104 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,317 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,9458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,1979 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 48,17 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 22,7526 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 51,7866 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,1239 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 99,4862 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9948 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9948 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,9948 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,7434 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (cát nghiền) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 41,0553 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,6876 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,0522 | m3 |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 66,951 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,4618 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,389 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,1039 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14,891 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0181 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,1177 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,4506 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,902 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,3066 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3569 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,3176 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,386 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11,639 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5,2724 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,3146 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 58,913 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7,6448 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 107,2144 | m3 |
| 41 | Xây tường LC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 3,1765 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0408 | m3 |
| 43 | Gia công hoa sắt hộp LC hành lang | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0129 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt hộp LC hành lang | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,96 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,0944 | 1m2 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,2451 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột, trụ 4 góc mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,9712 | m3 |
| 48 | Xây tường Thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,5419 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,007 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,0607 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,4966 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,4966 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,9064 | tấn |
| 55 | Bu lông M18 kèm ECU | Theo mô tả chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1,906 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 357,949 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0.42ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,411 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn lien doanh dày 0.42 ly | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2,4103 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp sườn chắn nước | Theo mô tả chương V-EHSMT | 62,64 | m |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 83,7754 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm Sika sê nô 2 lớp | Theo mô tả chương V-EHSMT | 83,775 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 167,3887 | m2 |
| 64 | Trát tường trên sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 32,0296 | m2 |
| 65 | Trát tường trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 120,1032 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 121,7448 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,98 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D90 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 102,256 | m2 |
| 72 | Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 73,92 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 443,7066 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 86,5992 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11,658 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 749,06 | m2 |
| 77 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 86,7082 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 318,824 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 73,412 | m2 |
| 80 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 167 | m |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -gạch Ceramic (hoặc tương đương) 600x150 trong phòng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 20,5283 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 397,8112 | m2 |
| 83 | Trần tôn sóng vân gỗ ( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 209,0312 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 632,562 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 835,76 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 392,234 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 56,96 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 64,835 | m2 |
| 89 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 13 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả chương V-EHSMT | 121,79 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 0,7509 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 31,857 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 44,4099 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8,9388 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,0052 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6,9487 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4,0039 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB -2P-63A-15KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-25A-6KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-20A-6KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-4.5KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KA | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đơn (bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi(bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm 16A đôi âm tường có cực tiếp đất ( Ổ cắm+ mặt che+ đế âm) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng LED -18w, D212-220v lắp nổi | Theo mô tả chương V-EHSMT | 17 | bộ |
| 108 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x36W-220V hình bán nguyệt | Theo mô tả chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn HIGH BAY, bóng LED 40W-220v | Theo mô tả chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-80W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường 0.4m-48W-220V | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 112 | Đèn cao áp bóng LED-150w-220v+ cần đèn sắt ống D60 dai 3.3m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 113 | Tủ điện dày 1, 2mm, 1 cánh ELECTRIC ( kích thước 300x400 sâu 180) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 114 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 -9MCB | Theo mô tả chương V-EHSMT | 6 | hộp |
| 115 | Đế nhựa + mặt che aptomats trong phòng | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 28 | hộp |
| 117 | Dây Cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 55 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2.5mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 41 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 95 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 295 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 475 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 4mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 95 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 2.5mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 105 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=25mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 95 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 805 | m |
| 126 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 128 | Ống sứ hình quả bầu | Theo mô tả chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 110 | m |
| 130 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 56 | m |
| 131 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 39 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6 dài 2,5m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 11 | cọc |
| 133 | Đào rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,2 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 19,2 | m3 |
| 135 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC( 1x50)mm2 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D20 dài 1.4m | Theo mô tả chương V-EHSMT | 8 | cọc |
| 137 | Băng đồng tiếp đất D25x3 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 30 | m |
| 138 | Đào rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 14 | m3 |
| 140 | Tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650x800x200) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 141 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 142 | Bình cứu hỏa MFZ4 ( 4kg)( TQ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bình |
| 143 | Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg) ( TQ) | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | bình |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 55,4 | m3 |
| 2 | Cát đen lót sân dày 30 | Theo mô tả chương V-EHSMT | 16,62 | m3 |
| 3 | Bạt chống thấm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 554 | m2 |
| 4 | cắt khe co giãn sân bê tông | Theo mô tả chương V-EHSMT | 420 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh. | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 2 | Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 10 ôm, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 78Hz-18KHz, dài tần 65Hz, loa được treo 4 góc tường | Theo mô tả chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 3 | Micro để bàn, dạng Micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trình | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp loa | Theo mô tả chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 5 | Ma két " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | Tấm |
| 6 | Ma két " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | Tấm |
| 7 | Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh, cờ sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu đỏ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 80 | m2 |
| 8 | Rèm cửa sổ | Theo mô tả chương V-EHSMT | 36 | m2 |
| 9 | Bục tượng bBacs gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700x S550 x C1200mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu gôc công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Ngôi sao, búa liềm chất liệu meca màu vàng D500mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế nhà văn hóa, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, tựa và mặt ghế bằng nút bọc PVC màu kẻ đen trắng. KT: R440 x S500 x C850mm | Theo mô tả chương V-EHSMT | 150 | cái |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo mô tả chương V-EHSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1362038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.142.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.284.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện(Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 14kW | hàn | 2 |
| 6 | Máy mài ≥ 1,0kw | mài | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW | đục | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | trộn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | chở | 2 |
| 11 | Tời điện | tời | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi