Gói thầu: Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657968-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
Số hiệu KHLCNT 20220643715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 20:56:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,787,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1362038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.142.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.284.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện(Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị đục
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp: Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
Nhà văn hóa xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
9 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019; 2020; 202) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tại thời điểm dự thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT2,0067100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT23,8611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT17,8372m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT1,1104100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V-EHSMT1,317100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,4284tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,9458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V-EHSMT2,1979tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT48,17m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT22,7526m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT51,7866m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V-EHSMT1,1239100m3
13Mua đất về đắpTheo mô tả chương V-EHSMT99,4862m3
14Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,9948100m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,9948100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,9948100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,9948100m3/1km
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT1,7434100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (cát nghiền)Theo mô tả chương V-EHSMT41,0553m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,6876m3
21Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,0522m3
22Láng granitô bậc tam cấpTheo mô tả chương V-EHSMT66,951m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V-EHSMT2,4618100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,389tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT7,1039tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT14,891m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT1,0181100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,1177tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,4506tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT5,902m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT1,3066100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,3569tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,3176tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT2,386tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT11,639m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V-EHSMT5,2724100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT4,3146tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT58,913m3
39Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT7,6448m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT107,2144m3
41Xây tường LC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,1765m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,0408m3
43Gia công hoa sắt hộp LC hành langTheo mô tả chương V-EHSMT0,0129tấn
44Lắp dựng hoa sắt hộp LC hành langTheo mô tả chương V-EHSMT0,96m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT1,09441m2
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT4,2451m3
47Xây ốp cột, trụ 4 góc mái gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,9712m3
48Xây tường Thu hồi thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT2,5419m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V-EHSMT0,0448100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,007tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0607tấn
52Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT2,4966tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT2,4966tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V-EHSMT1,9064tấn
55Bu lông M18 kèm ECUTheo mô tả chương V-EHSMT32cái
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V-EHSMT1,906tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT357,9491m2
58Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0.42lyTheo mô tả chương V-EHSMT2,411100m2
59Lợp mái che tường bằng tôn lien doanh dày 0.42 lyTheo mô tả chương V-EHSMT2,4103100m2
60Tôn úp sườn chắn nướcTheo mô tả chương V-EHSMT62,64m
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT83,7754m2
62Quét dung dịch chống thấm Sika sê nô 2 lớpTheo mô tả chương V-EHSMT83,775m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT167,3887m2
64Trát tường trên sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT32,0296m2
65Trát tường trong sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT120,1032m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT121,7448m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,98100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,03100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V-EHSMT20cái
70Cầu chắn rác D90Theo mô tả chương V-EHSMT20cái
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT102,256m2
72Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT73,92m
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT443,7066m2
74Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT86,5992m2
75Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT11,658m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT749,06m2
77Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT86,7082m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT318,824m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT73,412m2
80Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT167m
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -gạch Ceramic (hoặc tương đương) 600x150 trong phòngTheo mô tả chương V-EHSMT20,5283m2
82Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 (hoặc tương đương), vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT397,8112m2
83Trần tôn sóng vân gỗ ( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt )Theo mô tả chương V-EHSMT209,0312m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT632,562m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT835,76m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT392,234m2
87Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả chương V-EHSMT56,96m2
88Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tính điện pano kính( bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả chương V-EHSMT64,835m2
89Khóa cửaTheo mô tả chương V-EHSMT13bộ
90Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả chương V-EHSMT121,79m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V-EHSMT0,7509tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT31,8571m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V-EHSMT44,4099m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT8,9388100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V-EHSMT4,0052100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả chương V-EHSMT6,9487100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT4,0039100m2
98Lắp đặt các automat 2 pha MCCB -2P-63A-15KATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
99Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-25A-6KATheo mô tả chương V-EHSMT2cái
100Lắp đặt các automat 2 pha MCB -2P-20A-6KATheo mô tả chương V-EHSMT4cái
101Lắp đặt các automat 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V-EHSMT2cái
102Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-4.5KATheo mô tả chương V-EHSMT6cái
103Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KATheo mô tả chương V-EHSMT7cái
104Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đơn (bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V-EHSMT7cái
105Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi(bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V-EHSMT14cái
106Lắp đặt ổ cắm 16A đôi âm tường có cực tiếp đất ( Ổ cắm+ mặt che+ đế âm)Theo mô tả chương V-EHSMT28cái
107Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng LED -18w, D212-220v lắp nổiTheo mô tả chương V-EHSMT17bộ
108Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x36W-220V hình bán nguyệtTheo mô tả chương V-EHSMT10bộ
109Lắp đặt đèn HIGH BAY, bóng LED 40W-220vTheo mô tả chương V-EHSMT24bộ
110Lắp đặt quạt trần sải ánh 1.4m-80W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V-EHSMT12cái
111Lắp đặt quạt treo tường 0.4m-48W-220VTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
112Đèn cao áp bóng LED-150w-220v+ cần đèn sắt ống D60 dai 3.3mTheo mô tả chương V-EHSMT2bộ
113Tủ điện dày 1, 2mm, 1 cánh ELECTRIC ( kích thước 300x400 sâu 180)Theo mô tả chương V-EHSMT1tủ
114Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 -9MCBTheo mô tả chương V-EHSMT6hộp
115Đế nhựa + mặt che aptomats trong phòngTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
116Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V-EHSMT28hộp
117Dây Cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16mmTheo mô tả chương V-EHSMT55m
118Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2.5mmTheo mô tả chương V-EHSMT41m
119Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Theo mô tả chương V-EHSMT95m
120Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT295m
121Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT475m
122Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 4mm2Theo mô tả chương V-EHSMT95m
123Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC 1x 2.5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT105m
124Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=25mmTheo mô tả chương V-EHSMT95m
125Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmTheo mô tả chương V-EHSMT805m
126Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V-EHSMT5cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V-EHSMT5cái
128Ống sứ hình quả bầuTheo mô tả chương V-EHSMT5cái
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V-EHSMT110m
130Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20Theo mô tả chương V-EHSMT56m
131chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Theo mô tả chương V-EHSMT39m
132Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo mô tả chương V-EHSMT11cọc
133Đào rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT19,21m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V-EHSMT19,2m3
135Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC( 1x50)mm2Theo mô tả chương V-EHSMT8m
136Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D20 dài 1.4mTheo mô tả chương V-EHSMT8cọc
137Băng đồng tiếp đất D25x3Theo mô tả chương V-EHSMT30m
138Đào rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT141m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V-EHSMT14m3
140Tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650x800x200)Theo mô tả chương V-EHSMT2tủ
141Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
142Bình cứu hỏa MFZ4 ( 4kg)( TQ)Theo mô tả chương V-EHSMT4bình
143Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg) ( TQ)Theo mô tả chương V-EHSMT4bình
B SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT55,4m3
2Cát đen lót sân dày 30Theo mô tả chương V-EHSMT16,62m3
3Bạt chống thấmTheo mô tả chương V-EHSMT554m2
4cắt khe co giãn sân bê tôngTheo mô tả chương V-EHSMT420m
C THIẾT BỊ
1Âm ly Jarguar 506N Komi, sử dụng điện áp 220V/50Hz, công suất tiêu thụ 1080W, công suất đầu ra 130W x 4 kênh.Theo mô tả chương V-EHSMT1cái
2Loa JBL KS310, công suất 250W, trở kháng 10 ôm, độ nhạy 88dB, tần số đáp ứng 78Hz-18KHz, dài tần 65Hz, loa được treo 4 góc tườngTheo mô tả chương V-EHSMT4cái
3Micro để bàn, dạng Micro độc lập một cây một dây dùng thuyết trìnhTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
4Dây cáp loaTheo mô tả chương V-EHSMT80cái
5Ma két " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mmTheo mô tả chương V-EHSMT1Tấm
6Ma két " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM", khung bằng ống thép mạ kẽm, nền đỏ chữ vàng bằng chất liệu Alumin. KT: 10400 x R500mmTheo mô tả chương V-EHSMT1Tấm
7Phông sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu xanh, cờ sân khấu hội trường bằng chất liệu nhung màu đỏTheo mô tả chương V-EHSMT80m2
8Rèm cửa sổTheo mô tả chương V-EHSMT36m2
9Bục tượng bBacs gỗ công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700x S550 x C1200mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
10Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu trắng. KT: R550 x S400 x C550mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
11Bục phát biểu gôc công nghiệp phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R700 x S550 x C1200mmTheo mô tả chương V-EHSMT1cái
12Ngôi sao, búa liềm chất liệu meca màu vàng D500mmTheo mô tả chương V-EHSMT1bộ
13Ghế nhà văn hóa, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, tựa và mặt ghế bằng nút bọc PVC màu kẻ đen trắng. KT: R440 x S500 x C850mmTheo mô tả chương V-EHSMT150cái
D DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V-EHSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.681019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1362038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.651.142.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.302.284.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (Nếu có) (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó:- 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng;- 01 cán bộ phụ trách phần cấp điện và lắp đặt thiết bị điện.Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện(Các cá nhân có bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ có chứng thực).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW đầm2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện ≥ 14kW hàn2
6 Máy mài ≥ 1,0kw mài2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW đục2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn1
9 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T chở2
11 Tời điện tời1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->