Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660563-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220578772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (chương trình ĐBDT thiểu số năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 22:02:00 đến ngày 2022-07-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,257,266,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường giao thông ấp 1 và ấp 2B, xã Bàu Lâm
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện (chương trình ĐBDT thiểu số năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Dân tộc huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH xây dựng An Phát Vũng Tàu; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương; + Tư vấn quản lý dự án, thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A&C


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Dân tộc huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Dân tộc huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dân tộc huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771818
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.852401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền - mặt đường
1Bê tông sản suất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng máy rải SP 500Theo chương V của E-HSMT3.040,998m3
2Đá dăm mước lớp trên 15cmnt2,818100m3
3Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 10cmnt17,127100m3
4Đá dăm mước lớp dưới 12cmnt20,553100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIInt54,487100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95nt3,333100m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt0,36m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dnt0,013tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10nt0,048tấn
10Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,023100m2
B Vận chuyển thủ công - Tuyến số 3
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt10,48m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*8)nt10,48m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt52,41m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*8)nt52,41m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt62,32m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*8nt62,32m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt55,9m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*8nt55,9m3
C Vận chuyển thủ công - Tuyến số 4
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt6,44m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*6)nt6,44m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt32,19m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*6)nt32,19m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt15,51m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*6nt15,51m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt34,33m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*6nt34,33m3
D Vận chuyển thủ công - Tuyến số 4N
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt4,23m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*2)nt4,23m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt21,16m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*2)nt21,16m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt39,78m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*2nt39,78m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt22,57m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*2nt22,57m3
E Vận chuyển thủ công - Tuyến số 6
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt12,91m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*10)nt12,91m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt94,66m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*10)nt94,66m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt139,12m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*10nt139,12m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt68,84m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*10nt68,84m3
F Vận chuyển thủ công - Tuyến số 8
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt34,29m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*20)nt34,29m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt251,45m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*20)nt251,45m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt409,01m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*20nt409,01m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt182,88m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*20nt182,88m3
G Vận chuyển thủ công - Tuyến số 10
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt4,68m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*3)nt4,68m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt34,32m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*3)nt34,32m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt56,06m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*3nt56,06m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt24,96m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*3nt24,96m3
H Vận chuyển thủ công - Tuyến số 13
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt6,31m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*4)nt6,31m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt46,25m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*4)nt46,25m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt61,64m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*4nt61,64m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt33,64m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*4nt33,64m3
I Vận chuyển thủ công - Tuyến số 14
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt6,453m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*4)nt6,453m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt47,324m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*4)nt47,324m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt81,93m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*4nt81,93m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt34,418m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*4nt34,418m3
J Vận chuyển thủ công - Tuyến số 20
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt1,525m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*2)nt1,525m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt11,183m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (NC*2)nt11,183m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Đất đào - đắp)nt20,65m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Đất đào - đắp) NC*2nt20,65m3
7Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmnt8,133m3
8Vận chuyển bê tông các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo NC*2nt8,133m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 3 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
5 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
6 Ô tô tải Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)5
7 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
8 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->