Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 22:33:00 đến ngày 2022-07-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,838,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Hoàng Văn Thụ; Hạng mục: lớp học 08 phòng (02 tầng), 02 phòng thư viện 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil
+ Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil; Địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,8348 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 47,62 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,5112 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,244 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,156 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80,156 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,3 | 10m |
| B | LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,2906 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,408 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 lót móng, M50, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,092 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, dầm giằng móng đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,2195 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,6368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0803 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0684 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,845 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,1928 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3671 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0394 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,0816 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,1371 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,4162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3088 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,3176 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,7138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0753 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6064 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5754 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,3468 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3478 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3343 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54,1976 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,5755 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8128 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,3551 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,998 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,6973 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5744 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,7984 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3445 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60,9865 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 75,3587 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,3475 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,0347 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9653 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 201,392 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 624,6165 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 770,782 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 269,276 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,484 | m2 |
| 65 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 600,71 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 218,83 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,2844 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,6368 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 166,58 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 197,5 | m |
| 71 | Đắp vữa hoa văn trang trí, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 624,6165 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 770,782 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 519,59 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 766,9144 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.144,2065 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.537,6964 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,418 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,808 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 710,345 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,4408 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 187,64 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 187,64 | m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7298 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7298 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,981 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,981 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 231,32 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,9711 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác D120mm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,628 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,8806 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,4772 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ điện (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.330 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 160 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 780 | m |
| 122 | Lắp đặt đế điện âm tường (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35 | m |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 115 | m |
| 130 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 131 | Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy MFZ bột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 134 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | THƯ VIỆN 02 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,1234 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nền | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,6588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22,0498 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Lấp đất hố móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2377 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Tôn nền nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9433 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2519 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2519 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3693 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,456 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8142 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6728 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,8108 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8653 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 41,1463 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4708 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111,82 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 206,216 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,52 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 194,208 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 74,605 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (không sơn) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 119,4 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 48,765 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 68,785 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 206,216 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 194,208 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 133,125 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 339,341 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 194,208 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 135,72 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6028 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3936 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3936 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9512 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9512 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 153,292 | 1m2 |
| 66 | Thi công trần khung xương nổi tấm nhựa hoa văn 600x600mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 134,32 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,9656 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D120mm (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8758 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,3432 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế điện âm tường (VD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 350 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ bột | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 93 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | >=23kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy dầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >= 1 kW | 1 |
| 7 | Ô tô tải | >=7 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | >=7,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi