Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646717-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220646706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 22:33:00 đến ngày 2022-07-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,838,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Hoàng Văn Thụ; Hạng mục: lớp học 08 phòng (02 tầng), 02 phòng thư viện
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH MTV Tư vấn – Xây dựng Nghĩa Tín (Địa chỉ: Tổ 5, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông) Đơnn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil; Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hoàng Thạch Đắk Nông , địa chỉ: Hẻm 28, đường Y Bih Aleo, tổ 3 phường Nghĩa Trung, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil; Địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông (Đường phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓ NỀN, SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14,83481m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT47,62m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT42,768m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,5112m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,244m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80,156m2
7Quét vôi 3 nước trắngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80,156m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT27,310m
B LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2gốc
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,2906100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,4081m3
5Bê tông đá 4x6 lót móng, M50, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,092m3
6Bê tông lót nền, dầm giằng móng đá 4x6, M50, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT41,2195m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT45,6368m3
8Ván khuôn móng cộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0803100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0684tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3864tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,705tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,845tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT31,1928m3
14Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,3671100m3
15Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0394100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1018100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1018100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,0816m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,048m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,1371100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2116tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,4162tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2056tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3088tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT37,3176m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT21,7138m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,0753100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8136tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6064tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1859tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,221tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0697tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,5754tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,3468tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3478tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3343tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT54,1976m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,5755100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8128tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,3551tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,998tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,6973m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,434100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0393tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2002tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5744tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2173tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,7984m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3445100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1866tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,15tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1518tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6637tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT60,9865m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT75,3587m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,3475m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,0347m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9653m3
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT201,392m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT624,6165m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT770,782m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT269,276m2
63Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT114,92m2
64Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT31,484m2
65Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT600,71m2
66Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT218,83m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT51,2844m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT51,6368m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT166,58m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT197,5m
71Đắp vữa hoa văn trang trí, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9,48m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT624,6165m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT770,782m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT519,59m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT766,9144m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.144,2065m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.537,6964m2
78Láng granitô cầu thangChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT62,418m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9,808m3
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT710,345m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT28,5m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT51,84m2
83Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT28,8m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT57,6m2
85Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,56m2
86Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT86,4m2
87Lắp dựng lan can Inox (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT17,4408m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT187,64m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT187,64m2
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7298tấn
91Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7298tấn
92Gia công xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,981tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,981tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT231,321m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,9711100m2
96Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2714100m2
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
98Lắp đặt cầu chắn rác D120mm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,628100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT44cái
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,8806100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,4772100m2
103Lắp đặt tủ điện (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT21 tủ
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT32bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT24bộ
111Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiềuChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
112Lắp đặt ổ cắm đơnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT16cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
116Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1.330m
117Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT160m
118Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
119Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
120Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT200m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT780m
122Lắp đặt đế điện âm tường (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT28hộp
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,86m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1086100m3
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14cái
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT35m
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10cọc
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT115m
130Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1hệ thống
131Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏaChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
132Bình chữa cháy CO2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bình
133Bình chữa cháy MFZ bộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bình
134Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
C THƯ VIỆN 02 PHÒNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2gốc
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,352100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10,17m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót móngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT5,1234m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nềnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT13,028m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7,6588m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,358100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0335tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2499tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3433tấn
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT22,0498m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Lấp đất hố móngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2377100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Tôn nền nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9433100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2519100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2519100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,73m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,468100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0758tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3693tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,456m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8142100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1772tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0549tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5642tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6728tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8108m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8653100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0751tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1612tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0204tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0837tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1346tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT41,1463m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,4708m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT111,82m2
37Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT206,216m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT58,52m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT194,208m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT74,605m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT3,8m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (không sơn)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20,02m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT119,4m
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT48,765m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT68,785m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT206,216m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT194,208m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT133,125m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT339,341m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT194,208m2
51Láng granitô cầu thangChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT14,43m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT135,72m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8,304m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6,48m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,86m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT4,32m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT17,28m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT9,18m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT21,6m2
60Lắp dựng lan can sắtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6028m2
61Gia công xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3936tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3936tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9512tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9512tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT153,2921m2
66Thi công trần khung xương nổi tấm nhựa hoa văn 600x600mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT134,32m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,9656100m2
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
69Lắp đặt cầu chắn rác D120mm (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT10cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT0,44100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT20cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2,8758100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1,3432100m2
74Lắp đặt tủ điện (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11 tủ
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
78Lắp đặt quạt ốp trầnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt đế điện âm tường (VD)Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT7hộp
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT200m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT350m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT30m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT30m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT60m
90Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏaChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
91Bình chữa cháy CO2Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bình
92Bình chữa cháy MFZ bộtChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2bình
93Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.386.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Kỹ sử chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự. (Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ để kiểm tra, đối chiếu)33
3 Phụ trách quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy hàn >=23kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy dầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đầm bàn >= 1 kW1
7 Ô tô tải >=7 tấn1
8 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg2
10 Máy cắt bê tông >=7,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->