Gói thầu: USTH 22-63 Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa âm trần và thiết bị thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án xây dựng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 22-63 Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa âm trần và thiết bị thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 00:26:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,861,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.453E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.043.406.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu vật tư, thiết bị đưa vào sử dụng. Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 05 năm (Nhà thầu có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
USTH 22-63 Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa âm trần và thiết bị thông gió Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa âm trần và thiết bị thông gió 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; d) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng đối với các Hợp đồng đã hoàn thành. e) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; f) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; g) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với các thiết bị của gói thầu 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. 3. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành thiết bị sau bán hàng của Nhà sản xuất cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Hồ sơ dự thầu bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Địa chỉ: Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đinh Thị Mai Thanh, Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Nhà A21, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, Số điện thoại: 024 3791 6960; số fax: 024 3791 6960. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN CASSETTE- 1 chiều inverter- Công suất: 18.000 BTU | 2 | Bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ- 1 chiều inverter- Công suất: 18.000 BTU | 2 | Bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ- 1 chiều inverter- Công suất: 24.000 BTU | 1 | Bộ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ- Quạt nối ống- Công suất: 35W | 6 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Ống dẫn gas máy 24.000 BTU dày 0,8 mm (Theo tiêu chuẩn áp lực gas điều hòa) + 2 bảo ôn dày 13 mm | 34 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Ống dẫn gas máy 18.000 BTU dày 0,8 mm (Theo tiêu chuẩn áp lực gas điều hòa) + 2 bảo ôn dày 13 mm | 112 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Giá đỡ ống đồng (Ty, cùm, đai, tole…) | 65 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ phụ kiện vật tư ống gió điều hòa (côn thu, ống TDC, chân rẽ, ống mềm bảo ôn, xốp bạc cách nhiệt, lưới lọc bụi, hộp cửa gió v.v…...) | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Giá treo hộp gió ống gió | 21 | Hộp | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ống nhựa PVC 27 mm + bảo ôn dày 19 mm | 120 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng dính bạc, băng dính trong | 26 | Cuộn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Vật tư phụ (nở, vít, ecu, ốc v.v..) | 1 | Lô | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống MCB bảo vệ dàn nóng và dàn lạnh (MCB 16A, MCB 32A) | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng và dàn lạnh- Chủng loại: CU/PVC 2x4mm2 | 320 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây tín hiệu kết nối dàn nóng- Chủng loại: CU/PVC 2x1,5mm2 | 240 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây tín hiệu kết nối dàn lạnh- Chủng loại: CU/PVC 2x2,5mm3 | 180 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dây tiếp địa- Chủng loại: CU/PVC 1x2,5mm3 | 240 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bộ phụ kiện và vật tư ống thông gió (cút, hộp cửa, ống tôn, cửa louver, zoăng cao, cửa gió su, silicon v.v…..) | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bộ phụ kiện giá đỡ (dàn nóng, dàn lạnh, ống gió v.v…....) | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Khoan rút lõi trần (cho đường nước ngưng) | 5 | Lỗ | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Nhân công đục tường đi đường ống nước ngưng, ống đồng âm tường | 50 | Mét | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điều hòa cassette, điều hòa treo tường, hàn bịt ống điều hòa đã tháo dỡ, thu ga và hút chân không | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cài đặt phần còn lại hệ thống điều hòa | 1 | Gói | Mô tả chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.453E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.043.406.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu vật tư, thiết bị đưa vào sử dụng. Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế trong vòng ≥ 05 năm (Nhà thầu có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi