Gói thầu: Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBKT ngành tàu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBKT ngành tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 23:54:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bậc trung cấp chuyên ngành về điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBKT ngành tàu năm 2022 Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBKT ngành tàu năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng thông tin cung cấp hàng mẫu - Bảng thuyết minh biện pháp cung ứng, quy trình mua sắm, vận chuyển, bảo quản hàng hóa - Bảng Phạm vi cung cấp (bổ sung mẫu số 01A). - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); - Các nội dung theo mẫu biểu được quy định theo trách nhiệm thực hiện của nhà thầu quy định tại chương IV. Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu thời gian lớn hơn 12 tháng tính đến ngày bàn giao hàng hoá: + Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập khẩu thời gian trong vòng 12 tháng tính đến ngày bàn giao hàng hoá: + Tờ khai hải quan của lô hàng; + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Phiếu đóng gói (Packing List); + Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2019 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Phiếu bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh sát biển 4. Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
Điện thoại: 0982022227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0982.022.227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0978.308.624 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 2 | ống | Đường kính 1/2'', dài 1100mm, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 2 | Bộ đề máy xuồng công tác | 1 | Cái | Điện áp 12VDC. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy xuồng LOMBARDINI LDW 2204MT công suất 87 HP, tốc độ 3200 v/p | ||
| 3 | Bơm làm mát điều hòa | 1 | Cái | Bơm trục đứng, động cơ 5,5KW, 50Hz, 380V, 2900 v/p, được quấn bằng dây đồng 100%; phần bơm bằng hợp kim không rỉ, chịu được nước biển lưu lượng bơm 30 m3/h, cột áp 30 mcn. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống làm mát điều hòa trên tàu | ||
| 4 | Cánh bơm nước biển làm mát điều hòa | 1 | Cái | Cánh bơm bằng hợp kim, không rỉ, chịu được nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với bơm trục đứng, động cơ 5,5KW, 50Hz, 380V, 2900 v/p; phần bơm lưu lượng 30 m3/h, cột áp 30mcn được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều hòa trên tàu | ||
| 5 | Lọc môđun tách muối máy lọc nước biển | 2 | Cái | Kích thước 2,5x40 inch, Áp lực làm việc 1.000PSI, lưu lượng nước ngọt đạt 130 lít/giờ; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy lọc nước biển Aqua whisper 320 trên tàu | ||
| 6 | Sinh hàn dầu cháy máy chính | 3 | Cái | Vỏ sinh hàn bằng hợp kim, ruột bằng đồng, chịu được nước biển, chiều dài 450mm, đường kính vỏ ngoài 103mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính Paxman 18VP185 | ||
| 7 | Dây điện khởi động | 10 | m | Dây đồng mềm, nhiều sợi nhỏ, cách điện tốt, tiết diện dây đồng 1x35mm2. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 8 | Đệm va cẩu xuồng công tác | 10 | m | Đệm cao su hình chữ D, đường kính 100mm, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống đệm va cẩu xuồng trên tàu | ||
| 9 | Bộ dây cáp cẩu Inox | 2 | Bộ | Gồm 03 sợi cáp Inox ɸ12mm, chiều dài mỗi sợi 2,5 m, được cố định hai đầu chắc chắn tạo thành bộ cáp cẩu hoàn chỉnh. Được lắp đặt và sử dụng đồng bộ với hệ thống cẩu xuồng | ||
| 10 | Thép V60x60x5mm | 4 | m | Thép V60x60x5mm, được nhúng kẽm chống rỉ | ||
| 11 | Thép dẹt 60x6mm | 4 | m | Thép dẹt 60x6mm, được nhúng kẽm chống rỉ | ||
| 12 | Ống cao su | 40 | m | Ống cao su cứng có bố gai, chịu dầu, chịu áp lực cao ≥ 20 Bar, đường kính ống 19mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hút khô trên tàu | ||
| 13 | Ống khí nén cao áp | 2 | ống | Đường kính 1/2'', dài 600mm, khả năng chịu áp suất cao P≥22000PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 14 | Rơ le điều khiển | 10 | Cái | Điện áp 12VDC, dòng chịu tải 16A, số chân 6, tiếp điểm thường mở 2, tiếp điểm thường đóng 0. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với HTĐK máy chính Paxman 18VP185 | ||
| 15 | Đi ốt quay máy phát điện | 6 | Cái | Đi ốt thuận và nghịch, đường kính chân ren M5, dòng điện tải 20A. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống máy phát điện trên tàu | ||
| 16 | Dây đồng quấn động cơ điện | 3 | Kg | Dây đồng đường kính 0,6mm, được tráng men cách điện. Được sử dụng để quấn động cơ điện 3 pha, công suất 2,2Kw, điện áp 380V, tần số 50Hz | ||
| 17 | Phụ kiện quấn động cơ điện | 1 | Bộ | Bao gồm tấm lót cách điện, vécly cách điện, đầu cốt … sử dụng để quấn động cơ lai bơm 3 pha, công suất 2,2Kw, điện áp 380V, tần số 50Hz. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ bơm | ||
| 18 | Thùng cách nhiệt | 1 | Cái | Thùng cách nhiệt 02 lớp nhựa cứng trong, ngoài, 01 lớp xốp cách nhiệt tốt, có nắp đóng mở lên trên, dung tích 300L | ||
| 19 | Bình dầu dự phòng | 6 | Cái | Loại can dầu bằng nhôm hoặc nhựa cứng, hình hộp chữ nhật, dung tích 20 lít | ||
| 20 | Neo xuồng Inox | 10 | Cái | Neo lá, có độ bám tốt, vật liệu Inox, trọng lượng neo 15kg | ||
| 21 | Giàn bạt sinh hoạt | 6 | Bộ | Được gia công bằng ống tráng kẽm 2 lớp trong, ngoài, chiều dài 10 ống x 4m, đường kính d27mm, chiều rộng 4 ống x 3,45m, chiều cao 5 cột x 2,14m, được kiết nối chặt chẽ, bố trí hài hoà, không đọng nước, cứng vững với thân xuồng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Được lắp đặt đồng bộ với thân xuồng Metal Shark | ||
| 22 | Bạt xuồng | 6 | Cái | Kích thước chiều dài L=4,1m, chiều rộng B=3,2m, chất liệu sợi Polieste phủ lớp PVC không ngấm nước, có độ dẻo cao, xung quanh bạt có khuyên để buộc dây cố định với giàn bạt xuồng Metal Shark | ||
| 23 | Bộ rèm cửa xuồng | 6 | Bộ | Rèm cửa có cả khung nhôm, vải polyester, độ dày 0,5mm, bộ 08 cái, diện tích cả bộ 10,5 m2. Được Lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa của xuồng Metal Shark | ||
| 24 | Ống nối khí xả máy phát điện | 6 | Cái | Thành phần bao gồm: Thân ống nối được làm bằng inox 304 không rỉ khi tiếp xúc với nước biển, đường kính D49mm, chiều dài L150mm. Van xả nước mở nhanh, vật liệu bằng đồng đường kính d27mm kết nối ren 2 đầu. Ống nước vào ra bằng cao su đường kính D51mm có bố thép, các bộ phận được kết nối đồng bộ với nhau. Được kết nối và hoạt động đồng bộ với máy phát điện KOHLER trên xuồng Metal Shark | ||
| 25 | Bộ gioang máy phát điện | 1 | Bộ | Bao gồm toàn bộ các loại gioang, đệm được sử dụng để thay thế cho quá trình sửa chữa máy phát điện KOHLER 7EFKOZD. Được kết nối và hoạt động đồng bộ với máy phát điện trên xuồng | ||
| 26 | Thiết bị điều khiển và giám sát máy chính | 1 | Cái | Thiết bị bao gồm màn hình LCD kích thước 90x120mm, các phím chức năng, các mạch điều khiển, giám sát tương ứng để điều khiển máy và giám sát các thông số kỹ thuật máy CAT C9 trên xuồng, đã bao gồm phần mềm, công cài đặt, lắp ráp hoàn thiện. Được Lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy chính CAT C9 trên xuồng | ||
| 27 | Bộ đổi nguồn hệ thống điện xuồng | 12 | Bộ | Điện áp đầu vào 100-240V, điện áp đầu ra 12,0V/62,5A được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng Metal Shark | ||
| 28 | Aptomat đảo chiều | 4 | Cái | Aptomat đảo chiều 2 pha, điện áp định mức 400V, dòng điện định mức 63A được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng MS-50S | ||
| 29 | Bơm hút khô | 6 | Cái | Điện áp 12VDC, dòng điện 16A, dòng cực đại 22A, ống ra ɸ34mm. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện của xuồng Metal Shark | ||
| 30 | Bếp điện trên xuồng | 10 | Cái | Loại bếp hồng ngoại, điện áp 220VAC, công suất 2000W khả năng làm nóng nhanh, mặt kính chịu nhiệt cao cấp, bảng điều khiển cảm ứng đa chức năng. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện của xuồng Metal Shark | ||
| 31 | Bộ điều khiển máy phát điện | 1 | Bộ | Bộ điều khiển máy phát điện công suất 7KW, tần số 50Hz, điện áp 220VAC, dòng điện 30A, tốc độ 1500v/p. Đã bao gồm công cài đặt, lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ máy phát điện KOHLER 7EFKOZD | ||
| 32 | Cầu chì hai chân | 120 | Cái | Chiều dài 18,55mm, chiều cao cả chân 18,55mm, số lượng 15A: 24 cái, 10A: 36 cái, 15A: 30 cái, 20A: 30 cái. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện của xuồng Metal Shark | ||
| 33 | Dây đồng quấn động cơ điện | 3 | Kg | Dây đồng đường kính 0,4mm, được tráng men cách điện. Được sử dụng để quấn động cơ điện 1 pha, công suất 250W, điện áp 220V, tần số 50Hz | ||
| 34 | Phụ kiện quấn bơm | 3 | Bộ | Bao gồm tấm lót cách điện, vécly cách điện, đầu cốt … sử dụng để quấn động cơ lai bơm 1 pha, công suất 250W, điện áp 220V, tần số 50Hz. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ bơm | ||
| 35 | Chổi sơn tay | 200 | Cái | Độ lớn 2 inch, cán gỗ chắc chắn, lông trắng mịn, không bám dính lông chổi vào sơn khi sử dụng | ||
| 36 | Chổi lăn sơn | 200 | Cái | Chiều dài 15cm, đường kính 5,5cm, cán nhựa, ru lô sợi mút, mượt, không bám dính lông chổi vào sơn khi sử dụng | ||
| 37 | Sơn lót 2 thành phần | 200 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt với chất liệu nhựa (vỏ xuồng MS-50S), thời gian khô nhanh, loại sơn 2 thành phần | ||
| 38 | Sơn lớp trung gian | 150 | Lít | Độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, màu ghi xám | ||
| 39 | Sơn chống hà | 150 | Lít | Màu nâu đỏ, độ bám dính tốt, thời gian khô nhanh, loại sơn 1 thành phần, có tác dụng chống hà bám vỏ xuồng, không độc hại cho môi trường | ||
| 40 | Dầu pha sơn | 50 | Lít | Dùng cho sơn keo 2 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 41 | Dầu pha sơn | 100 | Lít | Dùng cho sơn 1 thành phần, không màu, tan nhanh trong sơn dầu, nhanh khô | ||
| 42 | Cát phun vỏ xuồng | 20 | M3 | Cát nước ngọt, đã được làm sạch, hạt to, đều | ||
| 43 | Dầu nhờn hộp số máy xuồng | 40 | Lít | Chống ăn mòn và mài mòn tốt, chống tạo bọt và đóng cặn, độ nhớt ổn định, Được sử dụng phù hợp với hộp số động cơ YANMAR 6LPA STZP2, YAMAHA ME421 | ||
| 44 | Dầu thủy lực lái xuồng | 6 | Lít | Có khả năng ổn định nhiệt trong hoạt động, khả năng chống oxy hóa cao, chống mài mòn, có độ nhớt phù hợp và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái máy xuồng MS50S | ||
| 45 | Lọc xăng tách nước | 4 | Bộ | Cụm lọc tách nước và cặn bẩn trong xăng, lưu lượng 341 lít/giờ, kết nối với đường ống bằng bulong M18x1,5mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nhiên liệu trên xuồng MS50S | ||
| 46 | Quả cầu neo | 3 | Quả | Quả cầu neo bao gồm 2 hình tròn màu đen có thể gấp lại cùng tâm, đường kính 375mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tư | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện lạnh | 1 | Tốt nghiệp bậc trung cấp chuyên ngành về điện lạnh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi