Gói thầu: Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBVK tàu thuyền năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBVK tàu thuyền năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 23:53:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,086,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bậc cao đẳng chuyên ngành về điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBVK tàu thuyền năm 2022 Mua sắm vật tư và dịch vụ sửa chữa TBVK tàu thuyền năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng thông tin cung cấp hàng mẫu - Bảng thuyết minh biện pháp cung ứng, quy trình mua sắm, vận chuyển, bảo quản hàng hóa - Bảng Phạm vi cung cấp (bổ sung mẫu số 01A). - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); - Các nội dung theo mẫu biểu được quy định theo trách nhiệm thực hiện của nhà thầu quy định tại chương IV. Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu thời gian lớn hơn 12 tháng tính đến ngày bàn giao hàng hoá: + Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập khẩu thời gian trong vòng 12 tháng tính đến ngày bàn giao hàng hoá: + Tờ khai hải quan của lô hàng; + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Phiếu đóng gói (Packing List); + Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2019 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Phiếu bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
Điện thoại: 0987640428/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0982.022.227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0978.308.624 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm cao su đỡ xuồng công tác | 2 | Cái | Đệm cao su hình chữ D, đường kính 100mm, chiều dài 450mm, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cẩu xuồng trên tàu | ||
| 2 | Đệm cao su đỡ xuồng công tác | 2 | Cái | Đệm cao su hình chữ D, đường kính 100mm, chiều dài 450mm, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cẩu xuồng trên tàu | ||
| 3 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 2 | ống | Đường kính 1/2'', dài 3200mm, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 4 | Bạc đạn | 1 | Cái | Bạc đạn cầu, đường kính trong 65 mm, đường kính ngoài 120 mm, độ dày 23 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hộp giảm tốc cẩu xuồng trên tàu | ||
| 5 | Bạc đạn | 1 | Cái | Bạc đạn cầu, đường kính trong 60 mm, đường kính ngoài 110 mm, độ dày 22 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hộp giảm tốc cẩu xuồng trên tàu | ||
| 6 | Bạc đạn | 2 | Cái | Bạc đạn cầu, đường kính trong 40 mm, đường kính ngoài 90 mm, độ dày 26 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hộp giảm tốc cẩu xuồng trên tàu | ||
| 7 | Bạc đạn | 2 | Cái | Bạc đạn cầu, đường kính trong 40 mm, đường kính ngoài 90 mm, độ dày 18 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hộp giảm tốc cẩu xuồng trên tàu | ||
| 8 | Lọc môđun tách muối máy lọc nước biển | 2 | Cái | Kích thước 2,5x40 inch, Áp lực làm việc 1.000PSI, lưu lượng nước ngọt đạt 130 lít/giờ; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy lọc nước biển Aqua whisper 320 trên tàu | ||
| 9 | Bơm sơ bộ máy lọc nước biển | 1 | Cái | Điện áp 220V, tần số 50Hz, công suất 0,75KW, họng vào ɸ 34mm, họng ra ɸ 27mm, lưu lượng 2 m3/h, cột áp 20mcn, đầu bơm, buồng bơm trục và cánh bơm làm bằng Inox 304 không rỉ khi dùng để bơm nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy lọc nước biển Aqua whisper 320 trên tàu | ||
| 10 | Máy nén khí điều hòa | 2 | Cái | Máy nén khí cho điều hòa công suất lạnh 28.000 BTU. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy điều hòa trên tàu | ||
| 11 | Ga điều hòa | 3 | Bình | Ga điều hòa R22, ít gây ra độc hại, không gây cháy và có tính chất ổn định cao, bình 13kg. Được nạp và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều hòa trên tàu | ||
| 12 | Tủ đông | 4 | Cái | Điện áp 220V, 50Hz, dung tích ≥300 lít, 2 cửa trên, không đóng tuyết, công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 13 | Tủ mát | 1 | Cái | Điện áp 220V, 50Hz, dung tích ≥300 lít, không đóng tuyết, công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 14 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Điện áp 220V, 50Hz, dung tích ≥185 lít, 2 cửa, không đóng tuyết, công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 15 | Hộp cứu hỏa | 5 | Cái | Tôn dầy 4mm, kích thước 150x450x550mm, 01 cánh mở phía trước, có 02 khóa giữ cửa. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cứu hỏa trên tàu | ||
| 16 | Dao chặn xích neo | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép hình chữ Y, dài 340mm, rộng 220mm, dầy 30mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống tời neo trên tàu | ||
| 17 | Ống nước rửa xích neo | 1 | Cái | Ống tráng kẽm D49mm dài 1,5m, 02 co góc D49, 01 nối ống chữ T 3 ngả D49, 03 mặt bích D120x20mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước rửa xích neo trên tàu | ||
| 18 | Ống nối | 2 | Cái | Ống tráng kẽm D49mm dài 100mm, 2 mặt bích D120x18 mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước rửa xích neo trên tàu | ||
| 19 | Bộ gioang đệm máy phát điện | 1 | Bộ | Bao gồm toàn bộ gioang đệm như đệm ống hút, đệm ống xả, gioang mặt máy, đệm nắp máy, gioang sinh hàn không khí nạp... của máy phát điện YANMAR S165LUW. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước làm mát máy phát điện trên tàu | ||
| 20 | Ron cửa câu lạc bộ | 11 | m | Ron cao su đúc kích thước D10mm, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống cửa kính trên tàu | ||
| 21 | Dầu thủy lực lái xuồng | 6 | Lít | Có khả năng ổn định nhiệt trong hoạt động, khả năng chống oxy hóa cao, chống mài mòn, có độ nhớt phù hợp và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái máy xuồng | ||
| 22 | Đèn hàng hải | 11 | Cái | Đầy đủ 01 bộ đèn hàng hải. Mỗi đèn 02 bóng đèn 220VAC, 50Hz và 24VAC, đường kính đèn Φ≥120mm, chiều cao 200mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống đèn hàng hải trên tàu | ||
| 23 | Dây đồng quấn stato máy phát điện | 27 | Kg | Dây đồng được tráng men cách điện tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiết diện dây ɸ1,0mm x 16 sợi. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 24 | Phụ kiện quấn máy phát điện | 1 | Bộ | Bao gồm tấm lót cách điện, vécly cách điện, đầu cốt … sử dụng để quấn máy phát điện 3 pha, công suất 132KVA, điện áp 380V, tần số 50Hz. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 25 | Vòng bi | 2 | Cái | Vòng bi cầu, đường kính trong d=25 mm, đường kính ngoài D=62 mm, độ dày h=17 mm, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 26 | Phớt mặt chà | 1 | Cái | Phớt lùn mặt chà, đường kính trục 24mm, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 27 | Van một chiều 2 inch | 2 | Cái | Van đồng, nối ren 2 đầu đường kính nối ống ɸ60mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước làm mát máy phát điện trên tàu | ||
| 28 | Lọc xăng tách nước | 3 | Bộ | Cụm lọc tách nước và cặn bẩn trong xăng, lưu lượng 341 lít/giờ, kết nối với đường ống bằng bulong M18x1,5mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nhiên liệu trên xuồng | ||
| 29 | Ống cao su | 40 | m | Ống cao su cứng có bố gai, chịu dầu, đường kính 42mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hút khô trên tàu | ||
| 30 | Rơ le áp suất | 4 | Cái | Áp suất làm việc 2-7 Bar, điện áp 240VDC, 50Hz, kết nối ren với hệ thống. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hút khô trên tàu | ||
| 31 | Bản nề bật Inox | 20 | Cái | Bản lề bật giảm chấn, vật liệu inox 304 không rỉ, chiều dài 120mm, rộng 55mm, độ dầy 16mm. Được lắp đặt đồng bộ với cửa tủ trên tàu | ||
| 32 | Khóa cửa tủ | 20 | Cái | Vật liệu bằng đồng và inox, đường kính lỗ Φ24mm, độ mở khóa 13mm, độ rộng thanh gài 22,8mm. Được lắp đặt đồng bộ với cửa tủ trên tàu | ||
| 33 | Nắp bầu lọc thô dầu cháy máy chính | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim, không cong vênh, không rò rỉ, kích thước 210x240x30mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống dầu cháy máy chính MTU trên tàu | ||
| 34 | Cảm biến nhiệt | 2 | Cái | Điện áp hoạt động 24V, ngưỡng nhiệt độ 900C, độ ẩm tương đối 5 ~ 95% không ngưng tụ. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống báo cháy trên tàu | ||
| 35 | Cảm biến khói | 2 | Cái | Điện áp hoạt động 24V, vật liệu bằng nhựa chống cháy. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống báo cháy trên tàu | ||
| 36 | Đèn ốp trần dùng trên tàu CSB | 9 | Cái | Thân đèn làm bằng nhựa cao cấp chịu nhiệt và chống ăn mòn, chụp đèn được làm bằng thủy tinh, loại lõm sâu màu trắng sữa, đui đèn E26/E27, số lượng 02 cái, công suất 2x60W, điện áp 240/24V, đường kính ngoài thân đèn Ø320mm, đường kính chụp đèn Ø270mm, chiều dầy 70mm, có khả năng chịu được sóng gió và rung lắc trên tàu thủy. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 37 | Zac nối dây điện bờ | 1 | Bộ | Bộ zac nối điện 3 pha 4 dây, điện áp 380VAC, 50Hz, dòng điện 125A, bảo đảm kín nước. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện tàu | ||
| 38 | Ổ cắm điện | 45 | Cái | Ổ cắm đơn có nắp đậy, điện áp 220V, dòng điện 16A, các tiếp điểm bằng đồng. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện tàu | ||
| 39 | Công tắc | 25 | Cái | Công tắc một cực, điện áp 220V, dòng điện 16A, các tiếp điểm bằng đồng. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện tàu | ||
| 40 | Mặt lắp hạt công tắc, ổ cắm | 35 | Cái | Mặt gắn công tắc, ổ cắm điện mặt đôi vật liệu bằng nhựa, đã bao gồm đế âm tường đồng bộ kèm theo. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống điện tàu | ||
| 41 | Quạt thông gió nhà vệ sinh | 1 | Cái | Điện áp 220V, 50Hz, kích thước 185x185mm, công suất ≥13w. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 42 | Nẹp khung cửa sổ mạn | 24 | mét | Vật liệu Inox 304, kích thước V25x25x6mm | ||
| 43 | Cửa gió điều hòa | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cứng, có thể điều chỉnh cường độ và dòng gió thoát ra, 02 ô thoát kép kích thước 90x180mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều hòa trên tàu | ||
| 44 | Cửa gió điều hòa | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cứng, có thể điều chỉnh cường độ và dòng gió thoát ra, đường kính lỗ thoát gió 100mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều hòa trên tàu | ||
| 45 | Đệm va cẩu xuồng công tác | 3 | mét | Đệm cao su hình chữ D, đường kính 100mm, có khả năng chịu va đập, đàn hồi tốt. Được lắp đặt đồng bộ với hệ thống đệm va cẩu xuồng trên tàu | ||
| 46 | Bộ nạp điện ắc quy | 1 | Bộ | Nạp điện tự động, điện áp vào 220V, tần số 50Hz, điện áp ra 24VDC-50A. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện tàu | ||
| 47 | Thay phao hơi xuồng công tác | 1 | Cái | Phao hơi dài 5,4m, rộng 2,15m, đường kính ống phao 500mm, số ngăn 05, hai bệ có các đường cao su đệm va chống đâm va. Đã được gắn kết chặt chẽ, hoạt động đồng bộ với thân xuồng | ||
| 48 | Ống thoát nước đáy xuồng | 2 | Cái | Ống cao su mềm đường kính ɸ100mm, chiều dài 550mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thoát nước của xuồng | ||
| 49 | Vòng kẹp inox | 2 | Cái | Vòng kẹp Inox không rỉ, đường kính lớn nhất 100mm | ||
| 50 | Bộ dây cáp cẩu Inox | 1 | Bộ | Gồm 03 sợi cáp Inox ɸ12mm, chiều dài mỗi sợi 2,5 m, được cố định hai đầu chắc chắn tạo thành bộ cáp cẩu hoàn chỉnh. Được lắp đặt và sử dụng đồng bộ với hệ thống cẩu xuồng | ||
| 51 | Dây ga, dây số xuồng | 2 | Cái | Dây ga, số mềm, ruột inox không rỉ, chiều dài 5m, hai đầu kết nối ren M6x1,0mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống hệ thống điều khiển máy xuồng | ||
| 52 | Hệ thống lái xuồng | 1 | HT | Bao gồm: 01 vô lăng lái vật liệu Inox bọc nhựa, đường kính vô lăng 330mm; 01 dây bị lái cơ khí chiều dài 5,2m, độ dài kéo đẩy 9 inch, lực kéo 1200N; 01 thiết bị truyển tải lực vô lăng đến dây lái. Các thiết bị kết nối với máy xuồng thành hệ thống hoàn thiện để lái xuồng | ||
| 53 | Bảng điện xuồng | 1 | Bộ | Bảng điện inox, được gắn kết 04 công tắc inox kín nước điều khiển đèn, còi xuồng. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện xuồng | ||
| 54 | Đèn xoay CSB | 2 | Cái | Điện áp 12V, công suất 20W, cao 150mm, đường kính đèn 90mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 55 | Còi điện xuồng | 2 | Cái | Chiều cao 98mm chiều dài 100mm, điện áp 12V, công suất 30W, kín nước, có khả năng chịu được nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 56 | Dây điện đèn, còi xuồng | 20 | mét | Dây đồng mềm, nhiều sợi nhỏ, cách điện tốt, tiết diện dây đồng 2x2,5mm2. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên xuồng | ||
| 57 | Bơm phao xuồng | 2 | Cái | Bơm điện 220V, 50 Hz, lưu lượng Q ≥ 2 m3/phút, có đầu ra kết nối được với cửa bơm phao xuồng | ||
| 58 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 2 | ống | Đường kính 1/2'', dài 2m, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 59 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 1 | ống | Đường kính 1/2'', dài 2,5m, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 60 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 1 | ống | Đường kính 3/8'', dài 3,2m, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 61 | Ống thủy lực cẩu xuồng | 6 | Cái | Đường kính 3/4'', dài 1,5m, khả năng chịu áp suất cao P≥1500PSI, 02 đầu nối ren. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống thủy lực cẩu xuồng | ||
| 62 | Dây đồng quấn động cơ điện | 3 | Kg | Dây đồng đường kính 0,6mm, được tráng men cách điện. Được sử dụng để quấn động cơ điện 3 pha, công suất 2,2Kw, điện áp 380V, tần số 50Hz | ||
| 63 | Phụ kiện quấn động cơ điện | 1 | Bộ | Bao gồm tấm lót cách điện, vécly cách điện, đầu cốt … sử dụng để quấn động cơ lai bơm 3 pha, công suất 2,2Kw, điện áp 380V, tần số 50Hz. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ bơm | ||
| 64 | Quạt thông gió | 4 | Cái | Quạt hộp điện áp 220V, 1 pha, 50Hz, đường kính cánh quạt 140mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 65 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Quạt hộp điện áp 220V, 1 pha, 50Hz, công suất, đường kính cánh quạt 110mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 66 | Đồng hồ chỉ thị pha | 1 | Cái | Chỉ thị thứ tự pha dòng điện 3 pha, 380V, 50Hz. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điện trên tàu | ||
| 67 | Van chặn nước biển | 2 | Cái | Van chặn mặt bích, vật liệu bằng đồng, chịu được nước biển, chiều dài 180mm; 2 mặt bích 4 lỗ, đường kính 125mm. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước biển trên tàu | ||
| 68 | Tay nắm cửa lên xuống phía lái tàu | 2 | Cái | Vật liệu bằng inox, đường kính ɸ34, dài 900mm, hai đầu uốn cong và gắn mặt bíc inox để gắn với thân tàu. Được lắp đặt chặt chẽ với hệ thống hệ thống lên xuống hiện có trên tàu | ||
| 69 | Sạp lên xuống sau lái tàu | 1 | Bộ | Sạp inox 304 bao gồm 10 thanh dọc inox vuông 20x20x2mm, dài 2,6mm, 03 thanh ngang inox 30x60x2mm, dài 45mm. Được lắp đặt chặt chẽ với hệ thống hệ thống lên xuống hiện có trên tàu, đã tính các vật tư phụ có liên quan | ||
| 70 | Que hàn Inox | 2 | Kg | Kích thước que hàn 2,5mm, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao | ||
| 71 | Ghế sinh hoạt mặt boong | 2 | Cái | Ghế gỗ khích thước dài 1450mm, rộng 300mm, cao 45mm, kết cấu chắc chắn, không mối mọt | ||
| 72 | Ống góp khí xả máy phát | 1 | Cái | Ống góp khí xả 2 lớp, chịu nhiệt, chịu được nước biển, chức năng thu gom và làm mát khí xả. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TD229-4 | ||
| 73 | Bộ gioang đệm máy phát | 1 | Bộ | Đủ bộ giang đệm để đại tu máy phát điện TD229-4. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TD229-4 | ||
| 74 | Bơm nước biển sinh hoạt | 2 | Cái | Điện áp 220V, tần số 50Hz, công suất 0,5HP, lưu lượng lớn nhất 45 lít/phút, cột áp max 32mcn, đầu bơm, buồng bơm trục và cánh bơm làm bằng Inox 304 không rỉ khi dùng để bơm nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống nước biển trên tàu | ||
| 75 | Thùng cách nhiệt | 1 | Cái | Thùng cách nhiệt 02 lớp nhựa cứng trong, ngoài, 01 lớp xốp cách nhiệt tốt, có nắp đóng mở lên trên, dung tích 300L | ||
| 76 | Bình dầu dự phòng | 6 | Cái | Loại can dầu bằng nhôm hoặc nhựa cứng, hình hộp chữ nhật, dung tích 20 lít. | ||
| 77 | Quả cầu neo | 4 | Quả | Quả cầu neo bao gồm 2 hình tròn màu đen có thể gấp lại cùng tâm, đường kính 375mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phần cơ khí, máy tàu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện lạnh | 1 | Tốt nghiệp bậc cao đẳng chuyên ngành về điện lạnh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi