Gói thầu: Trang bị hệ thống thiết bị hội nghị trực tuyến điểm cầu Trung tâm Chính trị Huyện và bổ sung thiết bị Hội trường Huyện Ủy- UBND Huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện uỷ Đông anh |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống thiết bị hội nghị trực tuyến điểm cầu Trung tâm Chính trị Huyện và bổ sung thiết bị Hội trường Huyện Ủy- UBND Huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 23:45:00 đến ngày 2022-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT có thời gian từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 625.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị gồm: Thiết bị trực tuyến, Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số và điều khiển, Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số và điều khiển, Ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4, Camera trực tuyến.- Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 02 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 08 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ tráchdự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ đào tạo xử lý tín hiệu sốcủa hãng sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị bàn trộn âm thanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Huyện uỷ Đông anh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống thiết bị hội nghị trực tuyến điểm cầu Trung tâm Chính trị Huyện và bổ sung thiết bị Hội trường Huyện Ủy- UBND Huyện Trang bị hệ thống thiết bị hội nghị trực tuyến điểm cầu Trung tâm Chính trị Huyện và bổ sung thiết bị Hội trường Huyện Ủy- UBND Huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị gồm: Thiết bị trực tuyến, Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số và điều khiển, Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số và điều khiển, Ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4, Camera trực tuyến. - Catatogue thiết bị - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị - Các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ cho thiết bị cung cấp cho gói thầu (trừ cáp quang và phụ kiện lắp đặt) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào phải bao gồm toàn bộ chi phí hàng hóa, chi phí vận chuyển, vật tư, chi phí lắp đặt, cài đặt hoàn chỉnh, chi phí bảo hành, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí |
| E-CDNT 14.3 | ): ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị gồm: Thiết bị trực tuyến, Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số và điều khiển, Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số và điều khiển, Ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4, Camera trực tuyến. - Hồ sơ dự thầu bản gốc để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ. - Cam kết hàng hóa cung cấp đảm bảo đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu quy định tại HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Đông Anh ; Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh - Đông Anh - Hà Nội; ĐT: 0243.8832211; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huyện ủy Đông Anh ; Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh - Đông Anh - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Huyện ủy Đông Anh; địa chỉ: Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh - Đông Anh - Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Huyện ủy Đông Anh; địa chỉ: Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh - Đông Anh - Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trực tuyến bao gồm Codec, camera 1080p, Zoom quang 5X, điều khiển từ xa | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 2 | Camera trực tuyến | 2 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 3 | Bàn trộn âm thanh 12 kênh | 3 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 4 | Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số và điều khiển | 6 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 5 | Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số và điều khiển | 6 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 6 | Bộ chuyển mạch tín hiệu HDMI 4 đường vào liền mạch dành cho Camera trực tuyến | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 7 | Ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4 | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 8 | Cáp tín hiệu HDMI | 18 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 9 | Switch mạng 8 x cổng Gigabit PoE + | 3 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 10 | Cáp quang Multimode 4FO kèm hộp phối quang trong nhà | 250 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 11 | PTZ camera | 2 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 12 | Bộ chuyển mạch tín hiệu số, 4 đường vào | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 3 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 14 | PTZ camera | 1 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V | ||
| 15 | Thiết bị trực tuyến bao gồm Codec, camera 1080p, Zoom quang 5X, điều khiển từ xa | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp thiết bị CNTT có thời gian từ ngày 01/01/2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 625.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị gồm: Thiết bị trực tuyến, Bộ khuếch đại truyền tín hiệu số và điều khiển, Bộ khuếch đại nhận tín hiệu số và điều khiển, Ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4, Camera trực tuyến.- Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 02 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 08 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ tráchdự án | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có chứng chỉ lập và quản lý dự án CNTT- Có chứng chỉ đào tạo xử lý tín hiệu sốcủa hãng sản xuất | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất ma trận chuyển mạch hình ảnh 4x4 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT ((bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị bàn trộn âm thanh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi