Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa cẩu xuồng, đồng bộ phương tiện đo tàu TT400
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa cẩu xuồng, đồng bộ phương tiện đo tàu TT400 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 23:42:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 672.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phàn cơ khí, máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa cẩu xuồng, đồng bộ phương tiện đo tàu TT400 Mua sắm vật tư sửa chữa cẩu xuồng, đồng bộ phương tiện đo tàu TT400 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bản scan file sao y, thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu, file scan bản gốc đính kèm; 3- Hợp đồng tương tự, file scan bản gốc đính kèm; 4- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 5- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này |
| E-CDNT 10.2(c) | -Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hóa bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2019, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Phiếu bảo hành. - Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng nhập khẩu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang
ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Nghị – Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 0989.013.995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.004 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực trực tiếp 0-5Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồngKiểu kết nối: Chân đứngĐiều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 2 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0- 10) Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồngKiểu kết nối: Chân đứngĐiều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 3 | Đồng hồ áp lực trực tiếp (0-20)Kg/cm2 | 10 | Cái | Cấp chính xác 1,5% fi 60 Kết nối ren: ¼Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, chân đồngKiểu kết nối: Chân đứngĐiều kiện nhiệt độ: -20 đến 60 độ C | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ hòm trục máy Paxman 18VP185 | 10 | Cái | Range: (0-150) độ CĐiện áp: Pin5+ VE 24V Pin4 – VE 0VDòng: 4 – 20 mA Kết nối ren: ¼; fi 21 | ||
| 5 | Cảm biến nhiệt độ khí xả máy Paxman 18VP185 | 10 | Cái | Range: (0-800) độ CĐiện áp: Pin5+ VE 24VPin4 – VE 0VDòng: 4 – 20 mA Kết nối ren: ¼; fi 21 | ||
| 6 | Ống dẫn thủy lực áp lực cao fi24 | 120 | Mét | Chất liệu: cao su, kẽm, sợiÁp lực làm việc: 150 bar – 200barĐường kính trong dây : 25mmĐường kính ngoài dây : 38mm | ||
| 7 | Van áp lực nguồn cẩu thủy lực | 5 | Cái | Cảo 3 chấu là loại cảo có 3 chân cách với nhau 1 góc 120 độ quanh trục cảo. Loại cảo này cũng được sử dụng khá nhiều, giúp đem lại lợi ích thi công nhanh hơn, an toàn và chắc chắn hơn. không thể chuyển đổi sang cảo 2 chấu bởi các chân của loại này đã được thiết kế cách nhau góc 120 độ và chỉ có đúng 3 chân. | ||
| 8 | Cáp cẩu xuồng Inox | 240 | Mét | Dạng xoắn, được ưa chuộng bởi sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, các thành phần hóa học chứa trong nó rất an toàn cho sức khỏe. Luôn bền đẹp, sáng bóng, chống chịu tốt trong mọi môi trường. | ||
| 9 | Dầu thủy lực | 240 | Lít | Chất lượng ISO HVDầu thuỷ lực chống mài mòn chất lượng cao, kết hợp phụ gia cải thiện chỉ số độ nhớt đặc biệt để nâng cao các tính chất độ nhớt và nhiệt độ của dầu.Độ nhớt cơ học ở 40oc là 6.8 (IP71)Độ nhớt cơ học ở 100oc là 10.9 (IP71)Chỉ số dộ nhớt (IP226): 150Điểm chớp cháy kín (IP34): 230oCĐiểm đông đặc (IP15): -36 oC | ||
| 10 | Bình tích áp 150 Bar | 2 | Cái | Thể tích: 24 lít Áp lực max: 150 bar Kích thước (HxD): 347x351 Cổng nối ống: DN25 Vật liệu Màng: EPDM Kiểu: Đứng | ||
| 11 | Cáp sự cố Inox | 40 | Mét | Được ưa chuộng bởi sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, các thành phần hóa học chứa trong nó rất an toàn cho sức khỏe. Luôn bền đẹp, sáng bóng, chống chịu tốt trong mọi môi trường. | ||
| 12 | Bu long thép M18. | 60 | Cái | Bu lông lục giác M18, cấp bền 8.8 là một loại bu lông cường độ cao và có cấp độ bền là 8.8, kích thước đường kính thân ren M = 18mm, chiều dài thân ren L = 40->200mm.Bu lông lục giác cấp bền 8.8 hay còn gọi là bu lông 8.8, bu lông cường độ cao 8.8, bu lông liên kết 8.8, bu lông cấp bền 8.8 và bu lông chịu lực 8.8 | ||
| 13 | Bu long thép M19x40 | 60 | Cái | Bu lông lục giác M19, cấp bền 8.8 là một loại bu lông cường độ cao và có cấp độ bền là 8.8, kích thước đường kính thân ren M = 19mm, chiều dài thân ren L = 40->200mm | ||
| 14 | Co nối fi24 | 180 | Cái | Chất liệu ĐồngBước ren ¼ | ||
| 15 | Co nối fi 27 | 180 | Cái | Chất liệu ĐồngBước ren ¼ | ||
| 16 | Dẻ lau | 100 | Kg | Giẻ lau, vải lau, giẻ lau công nghiệp, vải lau bụi được dùng trong vệ sinh công nghiệp, lau chùi máy móc. | ||
| 17 | Băng keo | 20 | Cuộn | Băng keo trong 48 mm 200Y. Với bề mặt ngang là: 48 mm và chiều dài băng keo là 200 Yard. Đây là loại sản phẩm rất được ưa chuộng hiện nay – Băng keo trong 48 mm 200Y. | ||
| 18 | Keo kín khí | 10 | Hộp | Các ứng dụng phổ biến của keo bịt kín ren bao gồm làm kín các khớp nối và ống ren côn trong các ngành xử lý hóa chất, lọc dầu, bột giấy/giấy, xử lý chất thải, dệt may, dịch vụ hạ tầng / phát điện, hàng hải, ô tô, nén và phân phối khí. Keo bịt kín ren cũng được khuyên dùng cho các hệ thống nhà máy công nghiệp và năng lượng chất lỏng 200ml | ||
| 19 | Sơn dầu | 60 | Kg | Thể tích đóng rắn: 80 ± 2 %.Cấp độ bóng (GU 60o): Bóng (35-70).Điểm chớp cháy: 35oC (113oF).Tỷ trọng tính toán: 1.5 kg/lChiều dày màng sơ khô (μm): 75-200 Chiều dày màng sơn ướt (μm): 95-250 Thời gian lưu kho ở 230C: 48 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 672.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phàn cơ khí, máy tàu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi