Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ kiểm định chai khí, đường ống khí cho tàu TT400, TK3500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651967-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ kiểm định chai khí, đường ống khí cho tàu TT400, TK3500
Số hiệu KHLCNT 20220621046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNNG-QLHC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 23:40:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm định viên có chứng chỉ hoạt động trong lĩnh vực KĐ chai khí, đường ống khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ kiểm định chai khí, đường ống khí cho tàu TT400, TK3500
Mua sắm vật tư phục vụ kiểm định chai khí, đường ống khí cho tàu TT400, TK3500
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNNG-QLHC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 , địa chỉ: SỐ 26 LÊ QUÝ ĐÔN - KHU PHỐ 3 - THỊ TRẤN AN THỚI - HUYỆN PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602


E-CDNT 10.1(g)
1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bản scan file sao y, thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu, file scan bản gốc đính kèm; 3- Hợp đồng tương tự, file scan bản gốc đính kèm; 4- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 5- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này
E-CDNT 10.2(c)
-Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hóa bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu).
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2019, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Phiếu bảo hành. - Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng nhập khẩu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Nghị – Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 0989.013.995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn – Xã Dương Tơ – Phú Quốc – Kiên Giang. ĐT: 02973.844.004
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van giảm áp 150Kg – 10 Kg2CáiVật liệu: gang, thép Môi trường sử dụng: hơi, nước nóngNhiệt độ sử dụng: tối đa 200 độ C
2Van giảm áp 150 Kg – 6 Kg2CáiVật liệu: gang, thépMôi trường sử dụng: hơi, nước nóngNhiệt độ sử dụng: tối đa 200 độ C
3Van an toàn 150 Kg2CáiChất liệu: Đồng, Kích thước: DN50Kết nối: Ren, Áp suất tối đa: 150barNhiệt độ tối đa: 220ºC
4Van đầu chai khí nén 150 Kg/cm24CáiNguyên Liệu: Đồng thau Đặc Điểm: Đóng mở nhanh, không xả khí, nhẹ nhàng khi vận hành, tay van thẳng, rộng, dễ dàng xoay khi đóng hoặc mở. Dễ dàng lắp đặt, và thay thế. Cân nặng: 2478 g. Quy Cách Ren: van có ren ngoài, có kích thước 23 mm( Ren ngược) và 27 mm. Kích thước: chiều cao 115.6 mm. Nhiệt độ làm việc: -20 ° C - 65 ° C. Nhiệt độ tối đa: đến +120 độ C Áp suất làm việc: 150 Bar
5Ống đồng fi2112MétDẫn nhiệt cao,chống ăn mòn tốtDuy trì các đặc tính cơ học và điện ở nhiệt độ đông lạnhKhông từ tính
6Gông giữ chai khí8CáiDùng cho loại chai khí 68 lítBản 40mm, Gông 2 mặtChất liệu: Thép không gỉ
7Nạp khí CO2 đầy chai 68lít khí CO2 lỏng40Chaichất lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn caoĐóng, bảo quản, vận chuyển theo yêu cầu
8Bu long thép M18 x4050CáiBu lông lục giác M18, cấp bền 8.8 là một loại bu lông cường độ cao và có cấp độ bền là 8.8, kích thước đường kính thân ren M = 18mm, chiều dài thân ren L = 40->200mm.Bu lông lục giác cấp bền 8.8 hay còn gọi là bu lông 8.8, bu lông cường độ cao 8.8, bu lông liên kết 8.8, bu lông cấp bền 8.8 và bu lông chịu lực 8.8
9Bu long thép M19x4040CáiBu lông lục giác M19, cấp bền 8.8 là một loại bu lông cường độ cao và có cấp độ bền là 8.8, kích thước đường kính thân ren M = 19mm, chiều dài thân ren L = 40->200mm.
10Co nối fi3440CáiChất liệu Đồng, Bước ren ¼
11Co nối fi 2730CáiChất liệu Đồng, Bước ren ¼
12Đệm đồng các loại100CáiChất liệu: Đồng thauBảo đảm tính cơ học, An toàn khi sử dụngKích thước fi 21 – fi 42
13Bột rà mặt côn ti van20Hộp- Độ tinh khiết: >98% SiC- Độ cứng: 9.2 Theo thang Mohs- Tỷ trọng: ~ 3.9g/cm3- Tinh thể: Có dạng hình lục giác- Điểm nóng chảy: ~2250 độ C- Kích cỡ hạt: Đa dạng gồm các grit từ #50 đến #8000- Được ứng dụng để làm bột mài, đánh bóng, bột rà, làm sạch, đánh bóng.
14Đệm cao su5M2Độ dày: 5mmNhiệt độ làm việc, ˚C -60 to 450Áp suất làm việc: 150bar
15Hóa chất tẩy rửa200LítHóa chất vệ sinh tẩy cáu cặn canxi, phèn, gỉ sét, bùn đất,... bình ngưng chiller, condenser, thiết bị trao đổi nhiệt,... an toàn, hiệu quả và tiết kiệm.
16Dầu cá40LítGiảm thiểu mài mòn, Ngăn ngừa rỉ sét và oxy hóa, Khả năng tách nước tốt Chống tạo bọt và thoát khí tốtĐộ nhớt: 32/46/68
17Dẻ lau60KgGiẻ lau, vải lau, giẻ lau công nghiệp, vải lau bụi được dùng trong vệ sinh công nghiệp, lau chùi máy móc.
18Giấy nhám các loại50TờNgăn ngừa việc bị bám dính sơn, mạt gỗ trong lúc chà. Làm cho việc chà nhám không bị lì, hiệu quả cho việc chà sơn.
19Băng keo trong10CuộnBăng keo trong 48 mm 200Y. Với bề mặt ngang là: 48 mm và chiều dài băng keo là 200 Yard. Đây là loại sản phẩm rất được ưa chuộng hiện nay – Băng keo trong 48 mm 200Y.
20Keo kín khí5HộpCác ứng dụng phổ biến của keo bịt kín ren bao gồm làm kín các khớp nối và ống ren côn trong các ngành xử lý hóa chất, lọc dầu, bột giấy/giấy, xử lý chất thải, dệt may, dịch vụ hạ tầng / phát điện, hàng hải, ô tô, nén và phân phối khí. Keo bịt kín ren cũng được khuyên dùng cho các hệ thống nhà máy công nghiệp và năng lượng chất lỏng.2Loại: 200ml
21Sơn dầu40KgThể tích đóng rắn: 80 ± 2 %.Cấp độ bóng (GU 60o): Bóng (35-70).Điểm chớp cháy: 35oC (113oF).Tỷ trọng tính toán: 1.5 kg/lChiều dày màng sơ khô (μm): 75-200 Chiều dày màng sơn ướt (μm): 95-250 Thời gian lưu kho ở 230C: 48 tháng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm định viên có chứng chỉ hoạt động trong lĩnh vực KĐ chai khí, đường ống khí 1 Cao đẳng trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->