Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626148-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2
Số hiệu KHLCNT 20220625919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:20:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,286,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn >= 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 10kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >= 60kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân tại Phân trại số 1; Các hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2; Thiết bị nội thất nhà khách tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Xuân Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuân Nguyên, địa điểm: Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng P15 - Cục C10, địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG KHU CÁN BỘ
1Đào, dọn cây bằng thủ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT80gốc cây
2Đào nền , đất cấp ITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,3824100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,3824100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theoTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,3824100m3/1km
5Đầm đất nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,912100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,912100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT138,24m3
B BÓ VỈA KHU CÁN BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT19,029m3
2Đầm đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,9515100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,5145m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT634,3m
5Đắp đất hoàn trả mặt bằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,343m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1269100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp ITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1269100m3/1km
C SÂN BÊ TÔNG KHU GIAM
1Đào nền , đất cấp ITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,7235100m3
2Đầm đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,35100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,35100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT72,35m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,7235100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp ITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,7235100m3/1km
D BÓ VỈA KHU GIAM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,055m3
2Đầm đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,7028100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,0275m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT468,5m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,685m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0937100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0937100m3/1km
E HỒ CHỨA NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1767100m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,024m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,024m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,18100m
5Đóng cọc thép hình (thép L76) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,65100m
6Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT21m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT20,8m2
8Cung cấp rọ chắn rác 500x400x600Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,8973m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,8m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0225100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,45m3
13Đào bùn nạo vét lòng hồ trong mọi điều kiệnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT169,8m3
14Vận chuyển tiếp 10mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT169,8m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,698100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp ITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,698100m3/1km
F CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU BẾP PHẠM NHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,4134m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,9014m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0677100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1354100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,2652m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1138100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,8413m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0236tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2528tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1734100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,7232m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2476100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0939tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2234tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,9747m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,359100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0525tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2071tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,0857m3
21Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1421100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0195tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1131tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,3857m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT61,5576m2
26Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14,21m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,904m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT111,6716m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0415tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0415tấn
31Gia công hàng rào lưới thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT59,19m2
32Lắp dựng khung lưới B40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT59,19m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT43,1593m2
34Dây thép gai (a150x150)Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,5m2
35Lắp dựng hàng rào thép gaiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,5m2
36Gia công cửa lưới thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,78m2
37Lắp dựng cửa khung sắtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,78m2
G HÀNG RÀO THÉP GAI NHÀ XƯỞNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,072m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,3573m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0471100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,0728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,544100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,3048m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,544tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,1016100m2
10Lắp dựng dây thép gai L150 x150Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT607,2m2
11Lắp dựng dây thép gai xoắn cao 50cmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT253m
12Thép D12 tăng cường.Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2252tấn
13Gia công lắp dựng thép L50x50x4Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4926tấn
H TƯỜNG RÀO THOÁNG NHÀ XƯỞNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1682m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,312m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1004100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2009100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0924100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,617m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0169tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0478tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1624100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,1298m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2395m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1615100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,5837m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,5526m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0868tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6313tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4845100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,0624m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0801tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4035tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,697100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,8333m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,2975m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT146,52m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT69,696m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT216,216m2
27Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 bao gồm khungTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT121,11m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT121,11m2
29Dây thép gai.Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT44m2
I CỔNG VÀO KHU XƯỞNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2323m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0422100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0055tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0244tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,044m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0035tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0084100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0792m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,112m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,84m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,72m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,682m2
14Dây thép gaiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,12m2
15Gia công cửaTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,129tấn
16Lưới thép B40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,394m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11,0601m2
18Bản lềTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
19Chốt ngangTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại22
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >= 1KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
2 Máy đầm dùi >= 1,5KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
3 Máy hàn >= 10kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
4 Máy đầm cóc >= 60kg Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->