Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:20:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn >= 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >= 10kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc >= 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2 Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân tại Phân trại số 1; Các hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2; Thiết bị nội thất nhà khách tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Xuân Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuân Nguyên, địa điểm: Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng P15 - Cục C10, địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG KHU CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào, dọn cây bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | gốc cây |
| 2 | Đào nền , đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3824 | 100m3/1km |
| 5 | Đầm đất nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,912 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 138,24 | m3 |
| B | BÓ VỈA KHU CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,029 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9515 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,5145 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 634,3 | m |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,343 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1269 | 100m3/1km |
| C | SÂN BÊ TÔNG KHU GIAM | |||
| 1 | Đào nền , đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7235 | 100m3/1km |
| D | BÓ VỈA KHU GIAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,055 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,0275 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 468,5 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0937 | 100m3/1km |
| E | HỒ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,024 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,024 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép L76) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp rọ chắn rác 500x400x600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8973 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,8 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Đào bùn nạo vét lòng hồ trong mọi điều kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 169,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 169,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,698 | 100m3/1km |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO KHU BẾP PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,4134 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,9014 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1354 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,8413 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0236 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2528 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1734 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,7232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2476 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0939 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2234 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9747 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0525 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2071 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0857 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0195 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1131 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3857 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 61,5576 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,21 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,904 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 111,6716 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0415 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0415 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59,19 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung lưới B40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59,19 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 43,1593 | m2 |
| 34 | Dây thép gai (a150x150) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,5 | m2 |
| 36 | Gia công cửa lưới thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,78 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,78 | m2 |
| G | HÀNG RÀO THÉP GAI NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,0728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3048 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,544 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dây thép gai L150 x150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 607,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dây thép gai xoắn cao 50cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 253 | m |
| 12 | Thép D12 tăng cường. | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2252 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4926 | tấn |
| H | TƯỜNG RÀO THOÁNG NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1682 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,312 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2009 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,617 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0478 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,1298 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2395 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,5837 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,5526 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0868 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6313 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4845 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,0624 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0801 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4035 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,8333 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,2975 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 146,52 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,696 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 216,216 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 bao gồm khung | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 121,11 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 121,11 | m2 |
| 29 | Dây thép gai. | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44 | m2 |
| I | CỔNG VÀO KHU XƯỞNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2323 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0055 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0244 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,044 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0035 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0792 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,112 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,682 | m2 |
| 14 | Dây thép gai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,12 | m2 |
| 15 | Gia công cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,129 | tấn |
| 16 | Lưới thép B40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,394 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,0601 | m2 |
| 18 | Bản lề | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 19 | Chốt ngang | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên tốt nghiệp các ngành kiến trúc, xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản sao có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Đại học tốt nghiệp các ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, kiến trúc (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Trình độ đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, bản sao chứng chỉ định giá có chứng thực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn >= 1KW | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi >= 1,5KW | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 3 | Máy hàn >= 10kw | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc >= 60kg | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi