Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng hạng mục nhà xưởng tại Phân trại số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625994-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng hạng mục nhà xưởng tại Phân trại số 1
Số hiệu KHLCNT 20220625919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:18:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình do Tổng cục VIII, nay là Cục C10 hoặc các đơn vị trực thuộc Cục C10 làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn >= 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay >= 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc >= 60kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 15kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng hạng mục nhà xưởng tại Phân trại số 1
Nhà xưởng lao động, dạy nghề cho phạm nhân tại Phân trại số 1; Các hạng mục phụ trợ tại Phân trại số 2; Thiết bị nội thất nhà khách tại Khu trung tâm chỉ huy thuộc Trại giam Xuân Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Xuân Nguyên, Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Xuân Nguyên, địa điểm: Xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng P15 - Cục C10, địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,434100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11,775m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,923m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,518tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,406100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,442100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14,365m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12,125m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,64m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,401m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,851100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,189tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,12tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,559100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,118100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,683100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT48,022m3
B PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,414m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,781100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,133tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,729tấn
5Bu lông M20 dài 0,8 chôn đầu cộtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT72cái
6Bu lông M14 liên kết xà gồ và vì kèoTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 272cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT68cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT272cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,405m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,115tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,144tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,378100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,462tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,29m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,39100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,576m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,287100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,413tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,524tấn
22Gia công xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,062tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,524tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,062tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT582,28m2
26Gia công giằng mái thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,652tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT454,457m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,76m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT25,76m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT56,066m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,538m3
6Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT58,8m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT274,497m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT445,332m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26,862m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT37,81m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT28,72m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT775,411m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,11100m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,017tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,017tấn
16Gia công xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,118tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,118tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,16m2
19Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,994100m2
20Tôn úp nócTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT64,34md
21Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT52,44md
D Phần cửa
1Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 2mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT29,12m2
2Sản xuất cửa sổ khung thộp bịt tôn dày 2mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT42,24m2
3Cửa chớp nhà vệ sinhTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,44m2
4Lắp dựng cửa không có khuônTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 72,8m2 cấu kiện
5Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng)Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT43,68m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,444100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,777100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,555100m2
E TAM CẤP:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,244m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,052100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,622m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,439m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,397m2
6Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,397m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,449100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,993m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,641m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,333100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,23100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,35m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,657m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT134,18m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,278100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,712m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1151 cấu kiện
G SÂN BÊ TÔNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,231100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11,534m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,068m3
H BỂ PHỐT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,197100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,864m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,028100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,125m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,131tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,717m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,75m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,063tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,031100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,274m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,653m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT51 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,553m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,131100m3
I Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT18bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT45m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT100m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
J Chống Sét:
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10cọc
2Chân bật sắt phi 8Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT60cái
3Gia công kim thu sét dài 1mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT120m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT45m
K Cấp thoát nước:
1Ống PPR D32Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2100m
2Ống PPR D27Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,8100m
3Tê PPR D32Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2cái
4Cút PPR D27Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16cái
5Tê PPR D27Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5cái
6Tê thu D32x27Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2cái
8Lắp đặt vòi rửaTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cái
9Lắp đặt chậu xí xổmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4bộ
10Ống nhựa PVC D90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,8100m
11Cút nhựa PVC D90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15cái
12Tê nhựa PVC D90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
13Rọ chắn rác D90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
14Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1bể
16Thùng đựng nướcTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4thùng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình do Tổng cục VIII, nay là Cục C10 hoặc các đơn vị trực thuộc Cục C10 làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng32
2 Kỹ sư xây dựng 2 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp22
3 Kỹ sư điện 1 kỹ sư ngành điện22
4 Kỹ sư nước 1 là kỹ sư ngành cấp thoát nước22
5 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động22
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >= 1KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
2 Máy khoan cầm tay >= 0,62KW Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
3 Máy mài >=1 Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
4 Máy cắt gạch đá >=1,5Kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 80 lít Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
6 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc1
7 Máy đầm cóc >= 60kg Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
8 Máy hàn >= 15kw Kèm tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê kèm hợp đồng nguyên tắc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->