Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:13:00 đến ngày 2022-07-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.970294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa; có giá hợp đồng tối thiểu là 3.719.470.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, văn bản chứng minh quy mô công trình, văn bản chứng minh công trình đã thi công hoàn thành hoặc đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.719.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.438.940.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học lên trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến từ xa Nghĩa Hành đi Phú Sơn đoạn xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Đối với ô tô các loại: Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực; - Đối với các thiết bị xe máy thi công chuyên dùng (máy đào, máy san, máy lu..): Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực; - Các thiết bị phụ trợ khác: Hóa đơn GTGT. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | tại chương V | 1.266,01 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | tại chương V | 316,55 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | tại chương V | 192,27 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường, đất cấp II | tại chương V | 1.403,52 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | tại chương V | 858,67 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | tại chương V | 53,0645 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | tại chương V | 9,565 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | tại chương V | 41,5284 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá hộc ghép vỉa | tại chương V | 123,65 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | tại chương V | 57,7132 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | tại chương V | 57,7132 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | tại chương V | 57,7132 | 100m2 |
| C | CỌC TIÊU (SL cọc: 370 cọc tiêu, 20 cọc H, biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | tại chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | tại chương V | 0,9766 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 9,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40 | tại chương V | 24,57 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | tại chương V | 390 | C.kiện |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (Gắn màng phản quang tất cả các cọc tiêu) | tại chương V | 166,92 | m2 |
| 7 | Biển báo, cột biển báo, biển tròn D70, bát giác cạnh D25 | tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (XM PCB40) | tại chương V | 2 | cái |
| D | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào rãnh, cấp đất III | tại chương V | 263 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | tại chương V | 263 | m3 |
| E | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tại chương V | 1,77 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | tại chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | tại chương V | 69 | C.kiện |
| F | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | tại chương V | 13,4265 | 100m2 |
| G | CẦU TÂN HÒA 2 | |||
| 1 | Vệ sinh, thổi bụi mặt cầu | tại chương V | 72 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mm | tại chương V | 0,9153 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | tại chương V | 9,36 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | tại chương V | 72 | m2 |
| 5 | Đào thi công khe co giãn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, cấp đất III | tại chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | tại chương V | 0,3034 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | tại chương V | 1,66 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | tại chương V | 13 | m |
| 9 | Bu lông neo M16 | tại chương V | 92 | cái |
| 10 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tại chương V | 1,5832 | tấn |
| 11 | Bu lông neo M22 | tại chương V | 84 | cái |
| 12 | Đào móng bản giảm tải bằng máy đào 0,8m3 | tại chương V | 1,246 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm | tại chương V | 2,5731 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm | tại chương V | 0,0555 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | tại chương V | 18,96 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | tại chương V | 105,64 | m3 |
| H | CẦU NGHĨA TRUNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thi công tứ nón | tại chương V | 102,6 | m3 |
| 2 | Bơm hút nước thi công 2 hai mố | tại chương V | 6 | ca |
| 3 | Đào đất chân khay bằng thủ công , đất cấp I | tại chương V | 27,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tại chương V | 3,6422 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | tại chương V | 4,1157 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | tại chương V | 27,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100 | tại chương V | 30,1 | m3 |
| 8 | Đào móng bản giảm tải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | tại chương V | 1,246 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm | tại chương V | 2,5731 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm | tại chương V | 0,0555 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | tại chương V | 18,96 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | tại chương V | 105,64 | m3 |
| 13 | Đào thi công khe co giãn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | tại chương V | 1,66 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | tại chương V | 0,3034 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | tại chương V | 1,66 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | tại chương V | 13 | m |
| 17 | Bu lông neo M16 | tại chương V | 92 | cái |
| 18 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | tại chương V | 1,7659 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M22 | tại chương V | 84 | cái |
| 20 | Đào xúc đất đê quai sau khi thi công xong | tại chương V | 102,6 | m3 |
| I | CỐNG D100 TẠI CỌC TD6 KM0+205.08 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | tại chương V | 109,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tại chương V | 0,5488 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | tại chương V | 6,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | tại chương V | 24,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | tại chương V | 0,4715 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 4,34 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | tại chương V | 51,9 | m2 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | tại chương V | 96,38 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | tại chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB40 | tại chương V | 3,2 | m3 |
| J | CỐNG D100 TẠI CỌC H4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đấp cấp III | tại chương V | 93,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tại chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | tại chương V | 5,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | tại chương V | 21,16 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | tại chương V | 0,2694 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | tại chương V | 2,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | tại chương V | 29,66 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | tại chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB40 | tại chương V | 3,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.970294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa; có giá hợp đồng tối thiểu là 3.719.470.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, văn bản chứng minh quy mô công trình, văn bản chứng minh công trình đã thi công hoàn thành hoặc đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.719.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.438.940.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ đại học lên trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 8 | Máy nén khí 240m3/h | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu tưới nhựa chuyên dùng | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 11 | Máy lu ≥8,5T | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 2 |
| 12 | Máy lu rung 16 tấn | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi