Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659882-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211257973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:13:00 đến ngày 2022-07-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,313,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.970294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa; có giá hợp đồng tối thiểu là 3.719.470.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, văn bản chứng minh quy mô công trình, văn bản chứng minh công trình đã thi công hoàn thành hoặc đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.719.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.438.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học lên trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến từ xa Nghĩa Hành đi Phú Sơn đoạn xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần cầu cảng Miền Trung - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Đối với ô tô các loại: Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực; - Đối với các thiết bị xe máy thi công chuyên dùng (máy đào, máy san, máy lu..): Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực; - Các thiết bị phụ trợ khác: Hóa đơn GTGT. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIItại chương V1.266,01m3
2Đào rãnh thoát nước đất cấp III tại chương V316,55m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp IIItại chương V192,27m3
4Vét hữu cơ nền đường, đất cấp IItại chương V1.403,52m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIItại chương V858,67m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95tại chương V53,0645100m3
7Lu lèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,95tại chương V9,565100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIItại chương V41,5284100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đá hộc ghép vỉatại chương V123,65m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmtại chương V57,7132100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmtại chương V57,7132100m2
4Làm mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2tại chương V57,7132100m2
C CỌC TIÊU (SL cọc: 370 cọc tiêu, 20 cọc H, biển báo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIItại chương V28,08m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mtại chương V0,9766tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V9,048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40tại chương V24,57m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kgtại chương V390C.kiện
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (Gắn màng phản quang tất cả các cọc tiêu)tại chương V166,92m2
7Biển báo, cột biển báo, biển tròn D70, bát giác cạnh D25tại chương V2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (XM PCB40)tại chương V2cái
D RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Đào rãnh, cấp đất IIItại chương V263m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100tại chương V263m3
E TẤM ĐAN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đantại chương V1,77tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)tại chương V11,34m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máytại chương V69C.kiện
F TRỒNG CỎ
1Trồng cỏ mái taluy nền đườngtại chương V13,4265100m2
G CẦU TÂN HÒA 2
1Vệ sinh, thổi bụi mặt cầutại chương V72m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <= 10mmtại chương V0,9153tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)tại chương V9,36m3
4Quét dung dịch chống thấm mặt cầutại chương V72m2
5Đào thi công khe co giãn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, cấp đất IIItại chương V1,66m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãntại chương V0,3034tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)tại chương V1,66m3
8Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụctại chương V13m
9Bu lông neo M16tại chương V92cái
10Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộtại chương V1,5832tấn
11Bu lông neo M22tại chương V84cái
12Đào móng bản giảm tải bằng máy đào 0,8m3tại chương V1,246100m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mmtại chương V2,5731tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mmtại chương V0,0555tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)tại chương V18,96m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6tại chương V105,64m3
H CẦU NGHĨA TRUNG
1Đắp đất đê quai thi công tứ nóntại chương V102,6m3
2Bơm hút nước thi công 2 hai mốtại chương V6ca
3Đào đất chân khay bằng thủ công , đất cấp Itại chương V27,4m3
4Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tại chương V3,6422100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIItại chương V4,1157100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)tại chương V27,4m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM PCB40 mác 100tại chương V30,1m3
8Đào móng bản giảm tải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIItại chương V1,246100m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mmtại chương V2,5731tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mmtại chương V0,0555tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)tại chương V18,96m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6tại chương V105,64m3
13Đào thi công khe co giãn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIItại chương V1,66m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãntại chương V0,3034tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)tại chương V1,66m3
16Lắp đặt khe co giãn dầm liên tụctại chương V13m
17Bu lông neo M16tại chương V92cái
18Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộtại chương V1,7659tấn
19Bu lông neo M22tại chương V84cái
20Đào xúc đất đê quai sau khi thi công xongtại chương V102,6m3
I CỐNG D100 TẠI CỌC TD6 KM0+205.08
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIItại chương V109,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tại chương V0,5488100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6tại chương V6,96m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40tại chương V24,56m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmtại chương V0,4715tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V4,34m3
7Lắp đặt ống cốngtại chương V14cái
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatại chương V51,9m2
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựatại chương V96,38m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)tại chương V1,32m3
11Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB40tại chương V3,2m3
J CỐNG D100 TẠI CỌC H4
1Đào móng công trình, đấp cấp IIItại chương V93,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95tại chương V0,4688100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6tại chương V5,63m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40tại chương V21,16m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmtại chương V0,2694tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)tại chương V2,48m3
7Lắp đặt ống cốngtại chương V8cái
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựatại chương V29,66m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)tại chương V1,32m3
10Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB40tại chương V3,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.970294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.594058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa; có giá hợp đồng tối thiểu là 3.719.470.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, văn bản chứng minh quy mô công trình, văn bản chứng minh công trình đã thi công hoàn thành hoặc đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.719.470.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.438.940.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ đại học lên trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
5 Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
3 Máy đào Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định3
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
6 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
8 Máy nén khí 240m3/h Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
9 Thiết bị nấu tưới nhựa chuyên dùng Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
10 Máy ủi Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
11 Máy lu ≥8,5T Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định2
12 Máy lu rung 16 tấn Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định3
14 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
15 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định1
16 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, nguồn gốc xuất xứ đầy đủ theo quy định4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->