Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 – thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 07:46:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,572,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 3.500.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.500.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 3.500.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01 Sửa chữa trụ sở xã, phường (08 xã, phường), thành phố Bạc Liêu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (Theo Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 – thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm đóng thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 12 Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Khu Trung Tâm Hành Chính, phường 1, thành Phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 23,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 4,578 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,268 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,781 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm | Tham chiếu chương V | 35,008 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,697 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,42 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,84 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 160,43 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 4 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 12 | m |
| B | HẠNG MỤC: UBND PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 6,26 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 64,34 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 174 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,142 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,446 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng đá Granit cầu thang (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 13,949 | m2 |
| 23 | Cung cấp & Lắp dựng lan can sắt cầu thang thép hộp, tai vịn gỗ căm xe | Tham chiếu chương V | 5,811 | m2 |
| 24 | Tháo dở, gia cố, tề chân cửa đi (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| C | UBND PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 3,68 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,817 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 36,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân | Tham chiếu chương V | 34,71 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 13,818 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 1,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,225 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,262 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 1,308 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,115 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,425 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 4,293 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 4,502 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,22 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 2,388 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 15,96 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 15,96 | m2 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 18,097 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Tham chiếu chương V | 3,33 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 127,775 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 73,013 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 47,4 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 29,75 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 200,788 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 127,775 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 73,013 | m2 |
| 39 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,85 | m2 |
| 40 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 12 ly | Tham chiếu chương V | 8,123 | m2 |
| 41 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 12,285 | m2 |
| 42 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 12,285 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 39,97 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng đá Granit nền, tam cấp (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 17,36 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,16 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu chương V | 0,471 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 39,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 2 | bảng |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 65 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,111 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| D | UBND PHƯỜNG NHÀ MÁT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 11,47 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 116,45 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 175 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 17,05 | m |
| 6 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 7,455 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V | 130 | cấu kiện |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 4,205 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 131,4 | m2 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 12,114 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 77,505 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 4 | vị trí |
| E | UBND XÃ HIỆP THÀNH | |||
| 1 | Tháo dở mái che tiền chế (bao gồm nhân công, máy tháo dở hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 23,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 5,144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,268 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu chương V | 0,841 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,841 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung, tấm alu vào cột dầm | Tham chiếu chương V | 37,848 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,697 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,42 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,84 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 0,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 162,83 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,858 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,102 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V | 7,467 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 0,406 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 36,66 | 100m |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 3,12 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,361 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 10,384 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,121 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,644 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,792 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 3,96 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu chương V | 0,359 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,376 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 2,354 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 1,428 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 12,442 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 7,467 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu chương V | 0,626 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,891 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 6,257 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,139 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 1,694 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 6,75 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 18,698 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 2,234 | m3 |
| 45 | Cung cấp và đóng lưới chống nứt | Tham chiếu chương V | 36 | vị trí |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 76,03 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 81,78 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 35,58 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 36,48 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 62,565 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 29,6 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 104,64 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 157,81 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 134,625 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 210,655 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 81,78 | m2 |
| 57 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 20,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 20,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 7,02 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 67,725 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 6,75 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,289 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,289 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Tham chiếu chương V | 0,806 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 66,435 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 3 | bảng |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,375 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,013 | 100m2 |
| F | UBND XÃ VĨNH TRẠCH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu chương V | 129,62 | 1m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tại các vị trí đầu ống thoát nước (bao gồm VL,NC hoàn thiện) | Tham chiếu chương V | 14 | vị trí |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 129,62 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 20 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 40 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 10 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp dựng Quốc Huy | Tham chiếu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công ô kính thông gió dày 5mm | Tham chiếu chương V | 59,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 5,3 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,98 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,396 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 7,92 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 341,92 | m2 |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 10,125 | 1m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 3,825 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 722,46 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 932,61 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 434,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtcột, trụ | Tham chiếu chương V | 56,928 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.655,07 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 491,328 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 932,61 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 1.213,788 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 67 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Bánh tiêu D300 | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 22 | bảng |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Tham chiếu chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 380 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 6,658 | 100m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Tham chiếu chương V | 35,292 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Tham chiếu chương V | 68,614 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 103,906 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 68,614 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 35,292 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 72 | m |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 22,68 | m2 |
| 48 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 22,68 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 3,507 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 69,44 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 18,24 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 87,68 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 69,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 18,24 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Tham chiếu chương V | 162 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,748 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,748 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu chương V | 1,62 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp và thi công trần hoa văn khung nổi 600x600 | Tham chiếu chương V | 142,2 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 61 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 9,68 | m2 |
| 62 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 13,978 | m2 |
| 63 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 13,978 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 15,228 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,338 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 15,228 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 152,28 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 6 | bảng |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 82 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 28 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhự dẹp 10x20 | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 50 | m |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 1,28 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,896 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tràm L=4,7m D=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Tham chiếu chương V | 115,691 | 100m |
| 83 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 9,846 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 17,76 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,533 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,616 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 12,876 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 2,575 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,448 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,7 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu chương V | 32,965 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 4,164 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,667 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,352 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Tham chiếu chương V | 49,036 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.425,98 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 225,71 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 138,8 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1.250,8 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.790,49 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 1.790,49 | m2 |
| 104 | Cung cấp & Lắp dựng giáo sắt hàng rào | Tham chiếu chương V | 52,05 | m2 |
| G | UBND XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 20 | chai |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 5,635 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham chiếu chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 5,635 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp Lắp dựng ô kính thông gió kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 1,55 | m2 |
| 14 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 2,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu chương V | 4,032 | m3 |
| 18 | Rải cao su lót | Tham chiếu chương V | 0,403 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 4,032 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 40,32 | m2 |
| 22 | Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 13 | bộ |
| 23 | Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 21 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 23,8 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 54 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 473,76 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 687,75 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 683,08 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 1.370,83 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 683,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 687,75 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 416,64 | m2 |
| 34 | Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 18 | vị trí |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 121,58 | m2 |
| 36 | Lắp đặt van khóa chậu tiểu | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 5,07 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 10 | chai |
| 39 | Cung cấp sửa bản lề cửa đi, thay chốt gài, thay ổ khóa (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp thay chốt gài cửa sổ (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 5 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 316,2 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Tham chiếu chương V | 272,18 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 588,38 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 39,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 311,78 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 316,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 144 | m2 |
| 50 | Xứ lý thấm các vị trí đầu ống thoát nước (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 8 | vị trí |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 41,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,075 | 100m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 13,932 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 2 | chai |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 141,42 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 70,46 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 211,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 70,46 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 141,42 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 55,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,238 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 5 | chai |
| 63 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống thấm (vật liệu, nhân công) | Tham chiếu chương V | 69,36 | m2 |
| 64 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 11,22 | m2 |
| 65 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính 5 ly | Tham chiếu chương V | 15,12 | m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Tham chiếu chương V | 15,12 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 176,09 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 327,98 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 504,07 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 327,98 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 176,09 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 12,7 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 40x30x20cm | Tham chiếu chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Tham chiếu chương V | 4 | bảng |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu chương V | 55 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống d21 | Tham chiếu chương V | 42 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa dẹp 20x30 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 1,64 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp và bắn Silicol mái tole | Tham chiếu chương V | 18 | chai |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt các tấm trần, bấm nẹp gài trần nhựa | Tham chiếu chương V | 54,4 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tham chiếu chương V | 135,205 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tham chiếu chương V | 73,94 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 209,145 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 73,94 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 135,205 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 17,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.858126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 3.500.000.000 VND;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.500.000.000 VND giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên ≥ 3.500.000.000 VND). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (Loại công trình dân dụng, cấp IV trở lên) * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng/ nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự).- Hợp đồng lao động.* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV đã hoàn thành đưa vào sử dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp (để chứng minh số năm kinh nghiệm);- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng với các yêu cầu nêu trên: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư (để chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tượng tự),* Đối với công trình tương tự đã tham gia, bổ sung các tài liệu sau:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng.- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Hóa đơn giá trị gia tăng. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 15 | * Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T | Cần trục bánh hơi hoặc cần trục ô tô ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt (thép) | Máy cắt sắt (thép) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Máy khoan ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi