Gói thầu: Đầu tư mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Đầu tư mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:12:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,175,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,628,750 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.587.625.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ trong hợp đồng tính theo chu kỳ 01 (một) năm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.074.225.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến CNTT tại các trường đại học tại Việt Nam hoặc nước ngoài;+ Có chứng chỉ và/hoặc xác nhận đào tạo về bảo trì và vận hành hệ thống phát hành thẻ do hãng sản xuất (hãng Datacard//Entrust) cung cấp;Tài liệu chứng minh:+ Bản sao (được công chứng, chứng thực hoặc được cấp từ sổ gốc hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định) đối với bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương.+ Bản sao được công chứng, chứng thực hoặc được cấp từ sổ gốc hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định đối với chứng chỉ đào tạo hoặc xác nhận đào tạo về cài đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ thống phát hành thẻ của hãng sản xuất (hãng Datacard/Entrust) chào thầu. Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu, nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực.+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt, Bảng kê lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Đầu tư mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.628.750 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam.
Địa chỉ: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Số điện thoại: 0243.9343137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9343137 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ Datacard MX8100 của VCB. Thời gian triển khai dịch vụ bảo trì: 03 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.587625E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.587.625.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phát hành thẻ trong hợp đồng tính theo chu kỳ 01 (một) năm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.074.225.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành liên quan đến CNTT tại các trường đại học tại Việt Nam hoặc nước ngoài;+ Có chứng chỉ và/hoặc xác nhận đào tạo về bảo trì và vận hành hệ thống phát hành thẻ do hãng sản xuất (hãng Datacard//Entrust) cung cấp;Tài liệu chứng minh:+ Bản sao (được công chứng, chứng thực hoặc được cấp từ sổ gốc hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định) đối với bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương.+ Bản sao được công chứng, chứng thực hoặc được cấp từ sổ gốc hoặc sao y bản chính của tổ chức ban hành văn bản theo quy định đối với chứng chỉ đào tạo hoặc xác nhận đào tạo về cài đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa hệ thống phát hành thẻ của hãng sản xuất (hãng Datacard/Entrust) chào thầu. Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu, nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực.+ Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt, Bảng kê lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi