Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 3 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:30:00 đến ngày 2022-06-24 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,395,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, hàng hóa cơ khí, ô tô sửa chữa TBQS-PX7 Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin chỉ huy, thông tin bảo đảm bay 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, trạm xưởng - Đợt 3 - Ngân sách sử dụng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên | Cos0-Ф74.00 | 8 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. Cos0-Ф74.00 | |
| 2 | Bạc trục khuỷu | Cos0-Ф82.00 | 8 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. Cos0-Ф82.00 | |
| 3 | Bàn chải sắt | 3BC01 | 4 | Cái | Loại 5 hàng cán gỗ, kích thước (212 x 28 x 31) mm | |
| 4 | Băng a mi ăng | 20x15 | 15 | Cuộn | Kích cỡ: (20x15) mm | |
| 5 | Băng keo điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 15 | Cuộn | Kích thước: 5MIL x3/4'' x 20y | |
| 6 | Băng keo giấy | USA TAP 25mm | 51 | Cuộn | USA TAP 25 mm | |
| 7 | Băng vải | Băng vải | 8 | m | Dạng bản: 100 mm. Độ dày: 3 mm. Màu sắc: Trắng. | |
| 8 | Bánh răng điều chỉnh than âm | Ф16x12x22 | 3 | Cái | Kích cỡ: (16 x 12 x 22) mm | |
| 9 | Bánh răng điều chỉnh than dương | Ф26x7x15 | 2 | Cái | Kích cỡ: (26 x 7 x 15) mm | |
| 10 | Bánh răng trung gian | Bánh răng trung gian | 1 | Cái | Phụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-90 | |
| 11 | Bầu trợ lực phanh | 53-12-3550010 | 1 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 53-12-3550010 | |
| 12 | Bìa amiăng | δ = 0,8 | 1 | m2 | Bìa Amiang chịu nhiệt, KT: (0,8 x 1270 x1300) màu đỏ | |
| 13 | Bìa amiăng | δ = 1 | 1 | m2 | Bìa Amiang chịu nhiệt, KT: (01 x 1270 x1300) màu đỏ | |
| 14 | Bìa cách điện nomex | d = 0,2 | 37 | m | Quy cách: Dày 0,2 mm | |
| 15 | Bọc ghế đệm | Mẫu xe ГАЗ-66 | 1 | Bộ | Bọc da simili theo mẫu xe ГАЗ-66 | |
| 16 | Bọc trần, vách | Mẫu xe ГАЗ-66 | 1 | Bộ | Bọc da simili theo mẫu xe ГАЗ-66 | |
| 17 | Bơm con bánh sau | 66-16-3502040 | 2 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 66-16-3502040 | |
| 18 | Bơm con bánh trước | 4301-3501040 | 2 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 4301-3501040 | |
| 19 | Bơm dầu | 511-1011003 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 511-1011003 | |
| 20 | Bơm xăng | 66-1106010-10 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 66-1106010-10 | |
| 21 | Bu lông, đai ốc | M6 x 30 | 170 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (6 x 300) mm | |
| 22 | Bu lông, đai ốc | M8 x 30 | 135 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (8 x 30) mm | |
| 23 | Bu lông, đai ốc | M8 x 70 | 30 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (8 x 70) mm | |
| 24 | Bu lông, đai ốc | M6 x 50 | 40 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (6 x 50) mm | |
| 25 | Bu lông, đai ốc | M14 x 60 | 26 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (14 x 60) mm | |
| 26 | Bu lông, đai ốc | M10 x 50 | 19 | Bộ | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (10 x 50) | |
| 27 | Bu lông, đai ốc đồng | M14x50 | 19 | Bộ | Vật liệu: Đồng vàng. Kích cỡ: (14 x 50) mm | |
| 28 | Bu lông, đai ốc đồng | M10x40 | 60 | Bộ | Vật liệu: Đồng vàng. Kích cỡ: (10 x 40) mm | |
| 29 | Bút lông dầu Thiên Long | Màu đen PM-04 | 9 | Cái | Màu đen, bề rộng nét viết: 1 mm và 0.4 mm | |
| 30 | Bút lông dầu Thiên Long | Màu đỏ PM-04 | 4 | Cái | Màu đỏ, bề rộng nét viết: 1 mm và 0.4 mm | |
| 31 | Cao su trải sàn | d = 2 | 2 | m2 | Cao su sọc chống trượt, độ dày 2 mm. | |
| 32 | Chắn nắng | 160x500 | 2 | Bộ | Mẫu xe ГАЗ-66. Kích thước (160 x 500) mm | |
| 33 | Chế hòa khí | К135-1107010 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. К135-1107010 | |
| 34 | Chổi đánh bóng | 125mm | 2 | Cái | - Chất liệu: Dây đồng.- Kích thước: Đường kính ngoài: 125 mm. Đường kính trong: 16 mm. | |
| 35 | Chổi đánh rỉ | 100 mm | 29 | Cái | - Đường kính ngoài: 80 mm.- Đường kính trong: 10 mm.- Độ dày: 30 mm.- Đường kính sợi kẽm: 0.25 mm. | |
| 36 | Chổi gạt mưa | 300mm (2х5.8mm) | 1 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 300mm (2х5.8mm) | |
| 37 | Chổi lông Thanh Bình | 1MT20 198mm x 50mm | 8 | Cái | Kích thước: (198 x 50) mm | |
| 38 | Chổi lông Thanh Bình | 1MT10 177mm x 25mm | 10 | Cái | Kích thước: (177 x 25) mm | |
| 39 | Chổi lông Thanh Bình | 1MT15 185mm x 38mm | 4 | Cái | Kích thước: (185 x 38) mm | |
| 40 | Chổi lông Thanh Bình | 1MT25 198mm x 63mm | 3 | Cái | Kích thước: (198 x 63) mm | |
| 41 | Chổi sắt | 3BC04 | 6 | Cái | Kích thước: (240x 14 x 14) mm. Quy cách: Cán không sơn. | |
| 42 | Chổi than | 16x25x40 | 8 | Cái | Chổi than truyền điện, kích cỡ: (16 x 25 x 40) mm | |
| 43 | Còi điện | C311B-01 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. C311B-01 | |
| 44 | Cồn công nghiệp | 90o | 9 | Lít | Nồng độ: 90 | |
| 45 | Cuộn đánh lửa | Б118 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. Б118 | |
| 46 | Cup pen tổng côn | Ф22 | 1 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. Ф22 | |
| 47 | Đá mài | Ф120 | 2 | Cái | Kích thước: (120 x 6 x 22) mm | |
| 48 | Đai nhựa bó dây | 15cm | 3 | Bó | Màu sắc: Trắng – ĐenKích thước: Chiều dài 150mm, bản rộng 4mm | |
| 49 | Đai nhựa bó dây | 10cm | 3 | Bó | Màu sắc: Trắng – ĐenKích thước: Chiều dài 100mm, bản rộng 3mm | |
| 50 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi 2K | 2K | 3 | Bộ | Dầu bóng 2K, đóng rắn 2K, dung môi 2K | |
| 51 | Dầu cầu | TAП-15B | 10 | Lít | Dầu cầu xe tải TAП-15B | |
| 52 | Đầu cốt | Ф12x1 | 60 | Cái | Kích cỡ: (12 x 1) mm | |
| 53 | Đầu cốt đồng | Ф12x1 | 10 | Cái | Kích cỡ: (12 x 1) mm. Chất liệu đồng vàng. | |
| 54 | Đầu cốt đồng | M3 | 130 | Cái | Kích cỡ: 3 mm. Chất liệu đồng vàng. | |
| 55 | Đầu cốt đồng | M4 | 120 | Cái | Kích cỡ: 4 mm. Chất liệu đồng vàng. | |
| 56 | Dầu hộp số | Total Transtec 80W-90 4 L | 2 | Can | Total Transtec 80W-90. Đóng can: 4 L | |
| 57 | Dầu phá rỉ | RP7, 175g | 6 | Hộp | Quy cách: Đóng chai, có vòi xịt, trọng lượng: 175g | |
| 58 | Dầu phanh | VH-32 830 ml | 4 | Chai | Dầu thủy lực DOT-3. Đóng can: 830 ml | |
| 59 | Dầu tay lái | Aston ATF | 5 | Lít | Dầu trợ lực tay lái loại Aston AFT. Đóng chai 1 L | |
| 60 | Dây Inox 304 | Ф1,5 | 1,5 | Kg | Dây inox 1.5 mm | |
| 61 | Dây thép mạ kẽm | Ф1,5 | 2 | Kg | Dây thép mạ kẽm 1.5 mm | |
| 62 | Đế đèn chiếu | Ф750 | 1 | Cái | Phụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-9. Đường kính: 750 mm. | |
| 63 | Dẻ lau | 100% cotton | 2 | Cái | Vải 100% cotton | |
| 64 | Đèn Pha-Cos | ФГ122-3711010-БВ1 | 2 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. ФГ122-3711010-БВ1 | |
| 65 | Đèn xi nhan | ПФ130А | 2 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. ПФ130А | |
| 66 | Đĩa ly hợp máy phát | Đĩa ly hợp | 1 | Cái | Phụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-90 | |
| 67 | Điện trở phụ | Р141-3706020 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. Р141-3706020 | |
| 68 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | УК-171 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. УК-171 | |
| 69 | Đóng rắn | H41 | 1,5 | Kg | Chất đóng rắn, chủng loại: H41 | |
| 70 | Dung dịch tẩy sơn | ATM 875ml | 8 | Hộp | Đóng can, dung tích: 875 ml | |
| 71 | Dung dịch vệ sinh mạch điện | Nabakem DC-3000 | 3 | Lọ | Hóa chất tẩy rửa, vệ sinh mạch điện, đóng chai vòi xịt, trọng lượng 500 g | |
| 72 | Dung môi pha sơn | Butyl Acetate | 3 | Lít | Loại dung môi: Butyl Acetate (C6H12O2) | |
| 73 | Dung môi pha sơn | Xy len | 13 | Lít | Loại dung môi: XY LEN (C8H10) | |
| 74 | Găng tay len | 40g | 9 | Đôi | Găng tay len trắng ngà 40g, sợi len 65% cotton. | |
| 75 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф4 | 103 | m | Chất liệu: Sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon. Đường kính: 4 mm | |
| 76 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф3 | 30 | m | Chất liệu: Sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon. Đường kính: 3 mm | |
| 77 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф12 | 5 | m | Chất liệu: Sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon. Đường kính: 12 mm | |
| 78 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф5 | 5 | m | Chất liệu: Sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon. Đường kính: 5 mm | |
| 79 | Ghen cách điện sợi thủy tinh | Ф6 | 10 | m | Chất liệu: Sợi thủy tinh, phủ một lớp nhựa silicon. Đường kính: 6 mm | |
| 80 | Giấy cách điện | б=0,2 | 10 | m | Khổ rộng: 1000 mm. Độ dày: 0,2 mm | |
| 81 | Giấy nhám | P1000 | 36 | Tờ | Độ hạt P1000 | |
| 82 | Giấy nhám | P400 | 29 | Tờ | Độ hạt P400 | |
| 83 | Giấy nhám | P150 | 29 | Tờ | Độ hạt P150 | |
| 84 | Keo | 502.0 | 9 | Hộp | Keo dán 502 hiệu Con Voi, loại S | |
| 85 | Keo | X66 | 1 | Hộp | Keo con chó X-66 100ml (Cam) | |
| 86 | Keo cao áp | HY520 | 66 | Tuýp | Trọng lượng: 20 g / tuýp | |
| 87 | Keo cao áp eboxy | Resin | 6 | Cặp | Keo 2 thành phần (500 g / lọ) | |
| 88 | Keo epoxy Resin trong suốt | LRAB 31 | 4 | Cặp | Resin 2 thành phần (500 g / lọ) | |
| 89 | Khẩu trang công nghiệp | 3M | 15 | Cái | - Chủng loại: Có van thở.- Màu sắc: Trắng.- Chất liệu: Bông lọc tĩnh điện. | |
| 90 | Lọc xăng thô | 3307-1105010 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 3307-1105010 | |
| 91 | Lọc xăng tinh | 511.1117010-10 | 1 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 511.1117010-10 | |
| 92 | Lưới Inox 304 | 136 x 123 | 1 | Cái | Lưới inox 304, kích cỡ: (136 x 123) mm | |
| 93 | Ly hợp | 53-1601130-01 | 1 | Bộ | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. 53-1601130-01 | |
| 94 | Má phanh | ЛИМОН 66350109002 | 8 | Cái | Phụ tùng ô tô ГАЗ-66. ЛИМОН 66350109002 | |
| 95 | Ma tít | Morolac | 7 | Kg | Bột trét (Bả) Matit đa năng Morolac - hộp 1 Kg kèm theo chất đóng rắn Morolac tuýp 25 g | |
| 96 | Mâm kẹp than dương, âm | Mâm kẹp than | 1 | Cái | Phụ tùng đèn của xe đèn chiếu АПМ-90 | |
| 97 | Nhôm hợp kim | 5052, d =1 | 10 | Kg | Nhôm 5052, độ dày 1 mm | |
| 98 | Nhựa thông | Nhựa thông | 1,4 | Kg | Nhựa thông tự nhiên thể rắn (chất xúc tác cho quá trình hàn) | |
| 99 | Nước làm mát | Prestone Dex Cool 3,78 L | 1 | Can | Nước làm mát màu đỏ cam Prestone Dex Cool. Đóng can: 3,78 L | |
| 100 | Ốc Inox | Ф4 x 10 | 300 | Bộ | Chất liệu inox 304, kích cỡ (4 x 10) mm | |
| 101 | Ống cao su | Ф45 | 3 | Cái | Ống cao su vải bố 3 lớp, đường kính 45 mm | |
| 102 | Ống đồng | Ф10x1 | 4 | m | Chất liệu đồng đỏ. Đường kính: 10 mm. Độ dày 1 mm | |
| 103 | Ống đồng | Ф8x1 | 6 | m | Chất liệu đồng đỏ. Đường kính: 8 mm. Độ dày 1 mm | |
| 104 | Ống đồng | Ф6x1 | 10 | m | Chất liệu đồng đỏ. Đường kính: 6 mm. Độ dày 1 mm | |
| 105 | Ống xoắn | Ф48 | 4 | m | Ống ruột gà xoắn HDPE. Đường kính: 48 mm | |
| 106 | Que hàn đồng | 3,2 x 350 mm | 0,5 | Kg | Kích cỡ: (3,2 x 350) mm | |
| 107 | Sơn ATM Spray bạc | A300 280 g | 4 | Hộp | Mã màu: A300. Trọng lượng: 280 g | |
| 108 | Sơn ATM Spray đen | A210 280 g | 4 | Hộp | Mã màu: A210. Trọng lượng: 280 g | |
| 109 | Sơn bạc | Bạch Tuyết | 2 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu bạc | |
| 110 | Sơn chống rỉ | Bạch Tuyết | 9 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại sơn chống rỉ bề mặt | |
| 111 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 15 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu đen | |
| 112 | Sơn đỏ | Bạch Tuyết | 0,6 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu đỏ | |
| 113 | Sơn ghi nhạt | Bạch Tuyết | 7 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu ghi nhạt | |
| 114 | Sơn ghi sẫm | Bạch Tuyết | 1 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu ghi sẫm | |
| 115 | Sơn màu Luxpa | 6003.0 | 14 | Kg | Sơn màu Luxpa, mã màu 6003 | |
| 116 | Sơn nâu | Bạch Tuyết | 2 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu nâu | |
| 117 | Sơn nhũ | Bạch Tuyết | 1 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu nhũ bạc | |
| 118 | Sơn trắng | Bạch Tuyết | 5 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu trắng | |
| 119 | Sơn vân búa | 8803.0 | 11 | Kg | Loại sơn vân búa, mã màu: 8803 | |
| 120 | Sơn vân búa | 8810.0 | 4 | Kg | Loại sơn vân búa, mã màu: 8810 | |
| 121 | Sơn vàng | Bạch Tuyết | 4,6 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu vàng | |
| 122 | Sơn xám 940 | Bạch Tuyết | 6 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu xám 940 | |
| 123 | Sơn xanh lam | Bạch Tuyết | 3,3 | Kg | Sơn Bạch Tuyết loại màu xanh lam | |
| 124 | Tăng đơ hãm đèn | M16 | 2 | Cái | Kích cỡ: 16 mm | |
| 125 | Tay hãm gương, kính đèn | Φ18x150 | 2 | Cái | Kích cỡ: (18 x 150) mm | |
| 126 | Tẩy mốc, mạ, đánh bóng gương phản xạ | AC840173F36 | 1 | Cái | Tẩy mốc, mạ (bề mặt gương phải được tráng phủ lớp hoá chất bảo vệ Ag2O) | |
| 127 | Thép tấm CT3 | d=1 | 30 | Kg | Thép tấm CT3, độ dày 1 mm | |
| 128 | Thiếc | D00-550 | 2,4 | Kg | Tỷ lệ hợp kim Sn 99.3%, CuO 0.7% | |
| 129 | Thiếc thanh | Thiếc thanh | 1 | Kg | Thanh thiếc có chì 63/37, tỉ lệ 63% thiếc (Sn), 37% chì (Pb). | |
| 130 | Trục bánh răng than âm | Ф6x70 | 3 | Cái | Kích cỡ: (6 x 70) mm | |
| 131 | Trục bánh răng than dương | Ф6x70 | 2 | Cái | Kích cỡ: (6 x 70) mm | |
| 132 | Vải bảo quản thô | KT≥500x500 | 1 | Kg | Kích thước: ≥ (500 x 500) mm. 100% cotton | |
| 133 | Vải màn | 100% cotton | 0,4 | Cái | Vải màn 100% cotton | |
| 134 | Vải phin | Khổ 1m | 18 | m | Khổ 1m | |
| 135 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 54 | Lít | Loại vecni / sơn cách điện chống mài mòn ULTIMEG 2000 | |
| 136 | Vít chỏm cầu | M4x25 | 2 | Kg | Vít mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (4 x 25) mm | |
| 137 | Vít chỏm cầu | M3x20 | 1 | Kg | Vít mạ kẽm nhúng nóng, kích cỡ (3 x 20) mm | |
| 138 | Vòng bi | SKF 6316-2Z | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 80 mmĐường kính ngoài (D): 170 mmĐộ dày (B): 39 mm | |
| 139 | Vòng bi | SKF 202 | 2 | Cái | Đường kính trong (d): 15 mmĐường kính ngoài (D): 35 mmĐộ dày (B): 11 mm | |
| 140 | Vòng bi | SKF 6305 | 1 | Cái | Đường kính trong (d): 25 mmĐường kính ngoài (D): 62 mmĐộ dày (B): 17 mm | |
| 141 | Xà phòng | Ô mô | 2,5 | Kg | Loại bột. Đóng túi 0,5 kg | |
| 142 | Xăng kem | Nhật | 9 | Lít | Tên gọi khác: Xăng Nhật hoặc xăng thơm. Công dụng: Làm dung môi pha sơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi