Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640134-03
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:20:00 đến ngày 2022-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,482,139,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 789,642,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi chín triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc một phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng;Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 28 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 28 tỷ đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuLoại công trình: Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuât thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuât thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ an toàn lao động: 01 người – Có trình độ Đại học và có chứng chỉ về an toàn lao động chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: ≥ 01 ngườiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật, tối thiểu bậc 3/7 ≥ 20 người.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc cam kết đáp ứng nhân sự cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi  110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san  108cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào > 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép  8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô Tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô Tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông (>=250 Lít)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xe tưới ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rãi CPĐD ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥130-140CV.
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh lốp (thảm BTN) 16tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Khuôn đúc dầm cầu TK
- Đặc điểm thiết bị Khuôn đúc dầm cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy Biến thế hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cẩu lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lao dầm
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 10,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường giao thông liên xã thị trấn Ea T’ling – Trúc Sơn – Cư K’nia – Nam Dong
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn EaT’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH Minh Phát Đắk Nông. Địa chỉ: Số 39 Vũ Anh Ba, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc. Địa chỉ : Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc; Địa chỉ : Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn EaT’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn EaT’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình điện đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật và công trình điện đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 789.642.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn EaT’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc; địa chỉ: S Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại 02623.818683.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ tuyến đườngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,19100m3
2Vận chuyển đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,19100m3
3Đào rãnh đất cấp 3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,81100m3
4Đánh cấp nền đường đất cấp 3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IVTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,08100m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,08100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,75100m3
8Đắp nền đường độ chặt K95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt166,59100m3
9Vận chuyển đất đắp nội bộ công trìnhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,76100m3
10Đào đất tại mỏ về đắpTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt164,49100m3
11Vận chuyển đất về đắp km đầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt164,49100m3
12Vận chuyển tiếp về đắpTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt164,49100m3/1km
13Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt167,55100m2
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Móng CPDD GCXM 5% (Dmax=31,5)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,68100m3
2Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4,0kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,68100m3
3Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, 4,5km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,68100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,2100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,35100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,35100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,2100m2
C HẠNG MỤC 3: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,36100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt302,2100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5.439,68m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,1100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,17tấn
D HẠNG MỤC 4: LÁT GẠCH VỈA HÈ, BÓ LỀ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA
1Lát gạch TezarroTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9.461,63m2
2Vữa đệm dày 3cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9.461,63m2
3Móng đá 4x6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt94,62100m2
4Bê tông bó lề đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt91,13m3
5Làm lớp đá dăm đệm móng bó lềTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,57m3
6Ván khuôn bó lềTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,11100m2
7Bê tông hố trồng câyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,94m3
8Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,74m3
9Ván khuôn hố trồng câyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,19100m2
10Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt292,46m3
11Ván khuôn bó vỉaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,14100m2
12Làm lớp đá dăm đệm bó vỉaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt155,51m3
E HẠNG MỤC 5: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,72m3
2Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,49m3
3Ván khuôn móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,76100m2
4Gối cống D600Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt328cấu kiện
5Gối cống D800Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48cấu kiện
6Lắp đặt gối cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3761cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H10)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1641 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H10) đoạn dài 4mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt241 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H30)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt271 đoạn ống
10Đào đất móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,11100m3
11Đắp hoàn trả móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,46100m3
12Đào đất giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,94100m3
13Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,34m3
14Bê tông móng giếng đá 1x2, M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,71m3
15Bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,75m3
16Ván khuôn giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,01100m2
17Sản xuất thép hình giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84tấn
18Đắp đất hoàn trả giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,64100m3
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,45m3
20Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1tấn
21Cốt thép tấm đan,, ĐK >10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,02tấn
22Gia công lắp dựng thép hình tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,03tấn
23Lắp đặt tấm đan nắp giếngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt601cấu kiện
24Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m2
25Ván khuôn dầm đỡ tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,37100m2
26Bê tông dầm đỡ đá 1x2, M250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,33m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép , đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27tấn
29Thép hình dầm đỡTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
30Lắp đặt dầm đỡ tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt301cấu kiện
31Gia công thép hình miệng thu nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,46tấn
32Gia công thép tấm miệng thu nướcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,33tấn
33Cốt thép miệng giếng thu nước ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
34Cốt thép miệng giếng thu nước, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11tấn
35Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,91m3
36Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
37Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16tấn
38Bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m3
39Ván khuôn gỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14100m2
40Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9m3
F HẠNG MỤC 6: RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG
1Làm lớp đá dăm đệmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3m3
2Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,07m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,6m3
4Ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,25100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8321 cấu kiện
G HẠNG MỤC 7: CỐNG BẢN
1Đào đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,99100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,62m3
3Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,46m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100m2
5Bê tông thân cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,55m3
6Ván khuôn thân cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m2
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,15m3
8Cốt thép đà kiềng DTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
9Ván khuôn đà kiềngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,59100m2
10Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,54100m3
11Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,7m3
12Cốt thép tấm bản DTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77tấn
14Ván khuôn tấm bảnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m2
15Lắp đặt tấm bảnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt441cấu kiện
16Đào đất thượng hạ lưu cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,57m3
18Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,07m3
19Ván khuôn móng hố thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38100m2
20Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,18m3
21Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,52100m2
22Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m3
H HẠNG MỤC 8: CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51100m3
2Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,51m3
3Bê tông móng cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,88m3
4Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m2
5Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,39m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,46100m2
7Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,52m3
8Ván khuôn ống cống bằng kim loạiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,65100m2
9Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2tấn
10Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,88tấn
11Quét nhựa bi tum ống cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,47m2
12Lắp đặt ống cống D1500Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16đoạn
13Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc,K=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,63100m3
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61 rọ
15Phá dỡ thượng hạ lưu cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m3
I HẠNG MỤC 9: CỐNG VUÔNG 4X(200X200)
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt108,51m3
2Ván khuôn ống cống bằng kim loạiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,23100m2
3Cốt thép ống cống, đường kính Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,35tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,72tấn
5Quét nhựa bi tum ống cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt460,16m2
6Bê tông chèn ống cống M200 đá 1x2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,63m3
7Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,64m3
8Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,09m3
9Ván khuôn móng thân cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m2
10Lắp đặt cống hộp H(2000x2000)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt641 đoạn ống
11Đào móng thân cống đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m3
12Đào móng thân cống đất cấp IVTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m3
13Đắp đất phạm vi thân cống bằng đầm cóc,K=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,22100m3
14Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,2m3
15Cốt thép bản giảm tải ĐKTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,19tấn
16Ván khuôn tấm bảnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m2
17Lắp đặt bản giảm tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
18Làm lớp đá dăm đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,27m3
19Bê tông móng cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,89m3
20Ván khuôn móng cống, chân khay, sân cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,63100m2
21Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,88m3
22Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,17100m2
23Đào móng thân cống đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,88100m3
24Đắp đất hoàn trả cống bằng đầm cóc,K=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m3
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột biển báoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65cái
2Biển báo tam giácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65cái
3Biển chỉ dẫnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Trụ đỡ biển báo 3mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61cái
5Trụ đỡ biển báo 4mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,56tấn
7Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,24m3
8Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64100m2
9Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,89m3
10Sơn cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt84,78m2
11Đào móng cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,31m3
12Lắp dựng cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1571cấu kiện
13Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77tấm
14Tấm sóng đầu (700x310x3)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tấm
15Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
16Bu lông M20x180 đầu dùTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78bộ
17Bu lông M16x36 đầu dùTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt780bộ
18Mắt phản quangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
19Bản đệm (70x300x5)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78hộp
20Lắp hộ lan mềmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt154m
21Đào móng hộ lanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,491m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,25m3
23Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,63m3
24Sơn kẻ tim đường, phần đường người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,32m2
K HẠNG MỤC 11: CẦU VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông dầm cầu mác 400, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,43m3
2Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,43100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4,5kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,43100m3
4Ván khuôn dầm cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt457,2m2
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,498tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,735tấn
7Thép bản đệm gốiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22tấn
8Bê tông dầm ngang và mối nối mác 400, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,37m3
9Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074100m3
10Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074100m3
11Ván khuôn thép dầm ngang và mối nốiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,506100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm ngang và mối nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,273tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm ngang và mối nối, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,067tấn
14Ván khuônTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,091100m2
15Bê tông đá 1x2 M350Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,37m3
16Cốt thép D10Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,158tấn
17Cốt thép D14Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,962tấn
18Lắp đặt lan can cầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,016m2
19Lan can cầu mạ kẽm ( cả bu lông)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.988,78kg
20Quét nhựa đường chống thấmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt129,75m2
21Cốt thép bản mặt cầu D10Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,638tấn
22Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,46m3
23Nắp đậyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
24Lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
25Ống thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
26Bu lôngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
27Thép bản mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,44kg
28Cốt thép D12Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
29Cốt thép D12Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,187tấn
30Cốt thép D16Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11tấn
31Lắp đặt khe co giãn cao su cốt bản thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2m
32Bê tông khe co dãn đá 0,5x1 M400Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5m3
33Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT (40*300*47)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
34Cốt thép đá kê gối D10Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,411tấn
35Cốt thép đá kê gối D14Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,116tấn
36Cốt thép đá kê gối D25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017tấn
37Thép tấm đá kê gốiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,275tấn
38Bê tông đá kê gối M350 đá 1x2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5m3
39Bê tông tạo dốc M350 đá 0,5x1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14m3
40Ván khuôn đá kê gốiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m2
41Cốt thép ụ chống xô D10Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,092tấn
42Cốt thép ụ chống xô D14Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105tấn
43Vữa SIKAGROUTTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08m3
44Đệm cao suTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m2
45Nhựa bi tumTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6kg
46Thép ụ neo (ống thép, lò xo, thép neo)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,72kg
47Bê tông ụ neo đá 1x2 M300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,69m3
48Ván khuôn ụ neo dầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,067100m2
49Cốt thép tường mố, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,136tấn
50Cốt thép tường mố, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,552tấn
51Cốt thép tường mố, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,928tấn
52Bê tông tường đầu, tường cánh, tường tai, mác 350, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt225,46m3
53Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,255100m3
54Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,255100m3
55Ván khuôn tường đầu, tường cánh, tường tai, sườn tăng cườngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,133100m2
56Quét nhựa đường lưng mốTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,45m2
57Cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,641tấn
58Cốt thép bệ mố, ĐK >18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,611tấn
59Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,66100m
60Thép neo mạ kẽm nhúng nóng D28Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.084,24kg
61Vữa bịt lỗ neoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42m3
62Bê tông lót móng đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,91m3
63Bê tông bệ mố M350, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt262,2m3
64Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,622100m3
65Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 4.5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,622100m3
66Ván khuôn bệ mốTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,312100m2
67Gia công cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,454tấn
68Gia công cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,103tấn
69Cấp phối đá dăm Dmax25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,649100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m2
71Bê tông bản giảm tải đá 1x2, M300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,02m3
72Ván khuôn bản giảm tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135100m2
73Đắp đất sau mố độ chặt K98Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,29100m3
74Đắp đất tứ nón độ chặt K95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,273100m3
75Đào đất chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m3
76Đắp đất chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,31100m3
77Dăm sạn đệm chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2m3
78Bê tông chân khay đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,8m3
79Ván khuôn chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,952100m2
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,168100m2
81Bê tông ốp mái đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,02m3
82Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,251tấn
83Lắp đặt ống nhựa ĐK60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
84Vải địa bọc ốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m2
85Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6m3
86Bê tông bậc thang đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m3
87Ván khuôn bậc thangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100m2
88Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,648100m2
89Đào móng mốTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,492100m3
90Đào đá thi công mốTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,401100m3
91Phá dỡ mố cầu cũTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,4m3
92Vận chuyển đá đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,785100m3
93Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,52tấn
94Đắp đất đê quâyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,088100m3
95Đào thanh thải dòng chảy sau thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,088100m3
96Vận chuyển đất cấp III đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,088100m3
97San dọn mặt bằng bãi đúc dầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m3
98Lu lèn bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5100m2
99Móng CPDD loại II Dmax 37,5 dày 10cm bãi đúc dầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,285100m3
100Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt501 dầm/10m
101Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51 dầm
102Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51 dầm
103Vét hữu cơ đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,092100m3
104Vận chuyển hữu cơ đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,092100m3
105Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,613100m3
106Đào đất tại mỏ về đắpTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,553100m3
107Vận chuyển đất về đắp km đầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,553100m3
108Vận chuyển Km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,553100m3/1km
109Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,683100m2
110Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,061100m3
111Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,631100m2
112Bê tông mặt đường đá 1x2 M300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,36m3
113Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,292100m2
114Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,175tấn
115Dăm sạn đệm vai đườngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8m3
116Bê tông vai đường đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,52m3
117Đào đất chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,808100m3
118Dăm sạn đệm chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,35m3
119Bê tông chân khay đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,47m3
120Ván khuôn chân khayTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,959100m2
121Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,513100m2
122Bê tông ốp mái đá 1x2 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,16m3
123Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,178tấn
124Lắp đặt ống nhựa ĐK60Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,75m
125Vải địa bọc ốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m2
126Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,29m3
127Đá dăm đệm cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m3
128Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,08m3
129Ván khuôn ống cống bằng kim loạiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,442100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,944tấn
131Lắp đặt ống cống D1500Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14đoạn
132Đào rãnh đường tạmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,067100m3
133Đào nền đường tạmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,199100m3
134Đắp đất đường tạmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,599100m3
135Đào khơi dòng sau thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,599100m3
136Vận chuyển đổ thảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,599100m3
137Biển chỉ dẫnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
138Biển báo trònTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
139Trụ đỡ biển báo 4mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
140Lắp đặt biển báoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135tấn
142Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,03m3
143Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,154100m2
144Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,39m3
145Sơn cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,52m2
146Đào móng cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,741m3
147Lắp dựng cọc tiêuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt381cấu kiện
148Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20tấm
149Tấm sóng đầu (700x310x3)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8tấm
150Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
151Bu lông M20x180 đầu dùTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
152Bu lông M16x36 đầu dùTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240bộ
153Mắt phản quangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
154Bản đệm (70x300x5)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
155Lắp hộ lan mềmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
156Đào móng hộ lanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,31m3
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38m3
158Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,73m3
L HẠNG MỤC 12: Công trình điện
1Móng trụ đơn MTĐ-9Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38móng
2Hào cáp vỉa hè, nền đất (1 mét dài)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.241mét
3Hố đặt máy kích ông qua đườngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6hố
4Khoan đặt cáp điện ngầm; đặt 01 sợi cáp ngầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18mét
5Trụ thép tròn côn cao 9mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cột
6Cần đèn đơn cột thép chiều dài cần (≤ 2,8m)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
7Đèn LED 150W/220VTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
8Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
10Tiếp địa lập lại cho cột điệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bộ
11Đánh số cột thépTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cột
12Cáp lực Cu/XLPE/PVC-M(3x50+1x25)mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6mét
13Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x25+1x16)mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.449mét
14Ống nhựa xoắn luồn cáp 65/50Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.243mét
15Ống thép tráng kẽm TTK.D.60-4mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18mét
16Dây đồng bọc M(2x2,5)mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt570mét
17Bảng điện cửa cột; 80x150mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38bảng
18DOMINO-40A-đấu nối cápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
19Aptomat chân cột đèn -1P-20ATheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cái
20Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.50Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
21Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt233cái
22Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.16Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77cái
23Làm đầu cáp khô; đầu cốt đồng SC.2,5Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt152cái
24Luồn cáp cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38đầu
25Lắp cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38cửa cột
M PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
2Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
N DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc một phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng;Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 28 tỷ đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, giá trị hoàn thành đạt trên 28 tỷ đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuLoại công trình: Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 người – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;55
2 Kỹ thuât thi công 1 Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;33
3 Kỹ thuât thi công 1 Kỹ thuât thi công: 01 người – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Cán bộ an toàn lao động: 01 người – Có trình độ Đại học và có chứng chỉ về an toàn lao động chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;33
5 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: ≥ 01 ngườiCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật, tối thiểu bậc 3/7 ≥ 20 người.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc cam kết đáp ứng nhân sự cho gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi  110cv Máy ủi2
2 Máy san  108cv Máy san2
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào2
4 Máy đào > 1,6m3 Máy đào2
5 Máy lu 16T Máy lu4
6 Máy lu rung 25T Máy lu rung3
7 Máy lu bánh thép  8,5T Máy lu bánh thép4
8 Ô Tô tự đổ 10 tấn Ô Tô tự đổ10
9 Máy tưới nhựa đường Máy tưới nhựa đường1
10 Thiết bị nấu tưới nhựa Thiết bị nấu tưới nhựa1
11 Máy trộn bê tông (>=250 Lít) Máy trộn bê tông3
12 Xe tưới ≥5m3 Xe tưới1
13 Máy rãi CPĐD ≥50m3/h Máy rãi CPĐD1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥130-140CV. Máy rải bê tông nhựa1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm1
16 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h Máy nén khí1
17 Lu bánh lốp (thảm BTN) 16tấn Lu bánh lốp1
18 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Trạm trộn bê tông nhựa nóng1
19 Khuôn đúc dầm cầu TK Khuôn đúc dầm cầu1
20 Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy Biến thế hàn xoay chiều1
21 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 40 T Cần cẩu bánh hơi1
22 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T Cần trục tháp1
23 Cẩu lao dầm K33-60 Cẩu lao dầm1
24 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T Cần cẩu bánh hơi1
25 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: 10,7 m3 Ô tô chuyển trộn bê tông4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->