Gói thầu: Xây dựng phòng thực hành Khoa Luật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng phòng thực hành Khoa Luật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:50:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,952,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79429206E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5885841E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm bản chính hoặc bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.066.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥354.133.926 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung triển khai thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách máy móc, thiết bị, nhật ký thi công, giám sát công nhân thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm tổ chức thi công ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đẩy chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ vị trí tập kế vào công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bục hội đồng, nâng sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bục hội đồng, nâng sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gỗ + thiết bị chuyên dụng cho lắp đặt gỗ MDF | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phòng thực hành Khoa Luật Xây dựng phòng thực hành Khoa Luật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3. Bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 4. Bản chụp có chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện thi công công trình. 5. Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 6. Bản scan các tài liệu chứng minh thiết bị thi công Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) 7. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính 8. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ tài chính kế toán Ngân hàng nhà nước Việt Nam, số 25 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị Tài sản – Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh, số 36 Tôn Thất Đạm, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. HCM, Điện thoại: (028) 38 212528. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,43 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, bột Juton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,43 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,43 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung nâng nền chủ tọa, Thép hộp H50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Lắp thép hệ khung nâng nền chủ tọa, Thép hộp H50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm CEMBOARD dày 18mm, nâng sàn chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | m2 |
| B | PHẦN SẢN XUẤT BÀN GHẾ, TỦ HỒ SƠ THEO THÔNG TƯ SỐ: 01/2017/TT-TANDTC | |||
| 1 | Quốc huy đường kính 1000, Nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ốp vách gỗ bố trí quốc huy (KHBV 13). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, chạy nẹp chỉ trang trí theo phối cảnh KT: 2000*3550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 3 | Bàn hội đồng xét xử (KHBV 1). Khung thùng mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, chạy nẹp chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 3300*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | md |
| 4 | Hàng rào gỗ bục chủ tọa (KHBV 14). Đố tiện theo mẫu, Khung bao gỗ tự nhiên sơn PU. KT: (1550*100*800)*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | md |
| 5 | Cửa lật 2 chiều lối lên khu vực chủ tọa. Khung xương gỗ tự nhiên, Pano mdf chóng ẩm bản lề 2 chiều. KT: 700*40*750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bàn Thư ký (KHBV 2). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1400*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn kiểm sát viên (KHBV 3). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1400*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn luật sư (KHBV 4). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1400*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn bàn khai báo của người tham gia tố tụng khác (KHBV 6). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1400*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn người tham gia tố tụng khác (KHBV 9). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1400*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn bục khai báo (KHBV 5). Ván mdf chống ẩm phủ xoan đào sơn PU, pano chỉ trang trí theo phối cảnh. KT: 1000*750*860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế băng không tựa (KHBV 7). Gỗ tự nhiên sơn Pu màu theo phối cảnh, KT: 2000*350*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế băng có tựa (KHBV 8). Gỗ tự nhiên sơn Pu màu theo phối cảnh. 2000*550*450/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ghế hội đồng xét xử (KHBV 18). Gỗ tần bì theo mẫu. KT: 550*550*1600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt sàn gỗ bục hội đồng xét xử (KHBV 16). , gỗ công nghiệp dày 12mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79429206E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5885841E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm bản chính hoặc bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.066.963 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥354.133.926 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung triển khai thi công công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự | ||
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách máy móc, thiết bị, nhật ký thi công, giám sát công nhân thi công | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm tổ chức thi công ít nhất 01 gói thầu xây lắpTài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực bằng cấp (bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo…) và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy chuyên dụng | Từ vị trí tập kế vào công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Bục hội đồng, nâng sàn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Bục hội đồng, nâng sàn | 1 |
| 4 | Máy cắt gỗ + thiết bị chuyên dụng cho lắp đặt gỗ MDF | Lắp đặt trong quá trình thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi