Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Hải Yến |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:47:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng và phục hồi chức năng Hải Yến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, xây mới tường rào tại Trung tâm điều dưỡng và PHCN Hải Yến thuộc Cục Y tế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh về việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu (thỏa thuận lao động, bằng cấp chứng chỉ chuyên môn …) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Yến. Khu I Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Yến. Khu I Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Yến. Khu I Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải Yến. Khu I Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ phần bao che tạm phía ngoài tường rào, dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ hàng rào gỗ phía ngoài | Chương 5 E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=48.0M): | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 2 | Rải lớp đá hộc dày 150 lót đáy móng | Chương 5 E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, xây móng tường rào, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương 5 E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông dầm móng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương 5 E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trụ tường rào | Chương 5 E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột trụ tường rào đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,267 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 42,714 | m2 |
| 18 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 94,667 | m2 |
| 19 | Vật liệu + nhân công trát phào chỉ đỉnh trụ cột tường rào | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Trát huỳnh nổi trang trí cột trụ và tường rào | Chương 5 E-HSMT | 17,388 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 137,381 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tường rào thoáng | Chương 5 E-HSMT | 50,518 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào thép hộp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 50,518 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây thép gai đan A200x200 | Chương 5 E-HSMT | 48 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát nền sân, diện tích 300m2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN A-I (L=25.0M): | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương 5 E-HSMT | 25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường rào phía ngoài | Chương 5 E-HSMT | 25 | m2 |
| 4 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 36 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO ĐOẠN I-G (L=11.28M): | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 2 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,762 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 13,762 | m2 |
| E | TAM CẤP LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công lót đáy bậc tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,347 | m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,176 | m2 |
| F | XÂY TƯỜNG CHẮN ĐẤT + ĐỔ BT SÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 2 | Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,731 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,525 | m3 |
| G | PHẦN BIỆN PHÁP BẢO VỆ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt bạt bảo vệ trong quá trình thi công, chiều cao 2m | Chương 5 E-HSMT | 96 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 5,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi