Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:43:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,249,154,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, vỉa hè, hệ thống điện, đèn tín hiệu giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.875.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng chuyên dụng (hoặt ô tô tải có cẩu thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Xây dựng mới đường Kênh T3 (đoạn từ đường 22/12 đến đường NA1 KDC VISIP1) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thuận An - Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thuận An, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743 755 202, Fax: 02743 754 048. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,67 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,78 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,36 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.284,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,67 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | 100m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,12 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,27 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,08 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo (7,1km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,47 | 100 tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,1 | m2 |
| 2 | Sơn lạnh phản quang (1 lớp lót 2 lớp phủ) dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (loại biển đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (loại biển đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển tròn D70cm mạ kẽm dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm mạ kẽm dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp biển chữ nhật 30x50cm mạ kẽm dày 1,2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo sắt D90 dày 2,0ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,25 | m |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250, dải phân cách cứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp cọc tiêu mềm phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, móng bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, gờ chặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, gờ chặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 100m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,93 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm, vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.729,26 | m2 |
| 12 | Đào hố trồng cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,29 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150; Hố ga, cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ; Hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,17 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,74 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d= | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 12 | GCLD thép hình mạ kẽm viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m; VH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,75 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m; H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Đan bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt nắp đan gang (hố ga kênh T3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Đắp cát thân cống, hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 743,67 | m3 |
| 21 | Đắp đất thân cống, hố ga, độ chặt K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,17 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,29 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,87 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 miệng thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng miệng thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn miệng thu nước, khay ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 28 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn 18>d>10mm, miệng thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 30 | GCLD thép tấm mạ kẽm bó vỉa lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulong M12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn miệng thu nước, bó vỉa thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 hố ga đầu tuyến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót hố ga đầu tuyến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, Hố thu đầu tuyến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,11 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông Hố thu đầu tuyến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | tấn |
| 41 | GCLD thép hình mạ kẽm nắp đan thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 42 | Cung cấp bản lề nắp đan thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M250 trụ rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ rào chắn, đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 45 | GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 46 | GCLD thép hình khung rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Tôn rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá 1x2, mác 250 nâng cao cổ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông nâng cao cổ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt nắp gang hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| G | 1. Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,3 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,32 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,65 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 5 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,81 | 100m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ 08m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 12 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,6 | m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | m3 |
| H | 2. Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cần |
| 3 | Lắp Đèn LED 82W, độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| I | 3. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,59 | 100m |
| 2 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,13 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cọc |
| 4 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | đầu |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | đầu |
| 7 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Đomino 60A và bảng nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bảng |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đánh số trụ chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| J | HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| K | 1. Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ | |||
| 1 | Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng 1m) đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,28 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,275 | m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 7 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,78 | m3 |
| 8 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,11 | m3 |
| 9 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,774 | 100m |
| 10 | Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 11 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,445 | 1000 viên |
| 12 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,734 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| L | 2. Công tác dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ lắp tủ điều khiển THGT (X-Đ-V) + dù che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 3 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 4 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 5 | Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 6 | Lắp Bộ đèn đếm lùi D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | chóa |
| 7 | Lắp Bộ đèn chữ thập D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp Bộ đèn chữ thập D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| M | 3. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | 100m |
| 3 | Rải Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 4 | Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 5 | Bộ giá đỡ tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| O | 1. Trụ BTLT 14m đơn (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Cột BTLT 14m_650kgf không có tiếp địa thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| P | 2. Trụ BTLT 14m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_650kgf không có tiếp địa thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 2 | Bulon 16x500 VRS + đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Bulon 16x650 VRS + đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 4 | Bulon 16x800 VRS + đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 5 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Dựng cột bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| Q | 3. Trụ BTLT 12m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_540kgf | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Boulon VRS 16x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Boulon VRS 16x650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Boulon VRS 16x750 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| R | 4. Móng beton trụ đơn - M14BT (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0231 | 100m3 |
| 3 | Đổ beton | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,42 | m3 |
| S | 5. Móng beton trụ ghép - M14BT2 (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0141 | 100m3 |
| 3 | Đổ beton | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,416 | m3 |
| T | 6. Móng beton trụ ghép - M12BT2 (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Đào móng cột sâu 2,0m đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,845 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Đổ beton | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| U | 7. Phần đà, bộ néo, tiếp địa | |||
| V | a. Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2000 4 ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Sắt chống L6x60x920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16 x 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Boulon 16 x 300 VRS + 4 đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Boulon 16 x 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp bộ đà trụ néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| W | b. Đà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2000 4ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Sắt chống 6x60x920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16 x 500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16 x 550 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Boulon 16 x 550 VRS + 4 đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Boulon 16 x 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp bộ đà trụ néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | c. Đà T-2400 (DT-2400) - trụ đơn | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400 4 ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Sắt chống 6x60x920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16 x 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Boulon 16 x 300 VRS + 4 đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Boulon 16 x 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp bộ đà cho cột néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | d. Đà T-2400 (DT-2400) - trụ ghép | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400 4ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 2 | Sắt chống 6x60x920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16 x 500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Boulon 16 x 550 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Boulon 16 x 550 VRS + 4 đai ốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Boulon 16 x 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Longdel vuông 18 (50x50x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp bộ đà cho cột néo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | e. Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (trụ không có tiếp địa) - khoan giếng | |||
| 1 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,24 | kg |
| 2 | Nối ép đồng nhôm WR-289 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Hàn hoá nhiệt (Cadweld) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 4 | Boulon 12x25 + đai ốc + 2 long đền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Cọc đồng tiếp đất F16x2400 + Kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Lấp đất rảnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,689 | 10m |
| 10 | Lắp kẹp nối đồng nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| AA | 8. Phần dây sứ và phụ kiện (Vật liệu) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | kg |
| 3 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | sợi |
| 9 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 11 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Giáp níu căng dây ACX 240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Nối ép WR-289 (50-70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Nối ép WR 875 (240-150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 17 | Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 20 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AB | 9. Phần dây sứ và phụ kiện (Nhân công) | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | km |
| 2 | Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | km |
| 3 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | km |
| 4 | Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | km |
| 5 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 6 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AC | e. Phần dây sứ và phụ kiện (Máy thi công) | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | km |
| 2 | Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | km |
| 3 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | km |
| 4 | Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | km |
| AD | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AE | a. Tháo gỡ (Phần dây, sứ, phụ kiện) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đà I-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc G-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đà T-2400 (DT-2400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Xà DS Composit - 3P-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Dây AC_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | km |
| 9 | Dây AC_120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | km |
| 10 | Dây ACX_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | km |
| 11 | Dây ACX_240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | km |
| 12 | Dây CX_120mm2 (CEV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | km |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 10 bộ |
| 14 | Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cây |
| 15 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Khung U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Sứ |
| 18 | Kẹp căng dây As-(95-120) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Giáp níu căng dây ACX 240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| AF | b. Lắp lại (Phần dây, sứ, phụ kiện) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng I-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc G-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đà T-2400 (T-2400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Xà DS Composit - 3P-2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Dây AC_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | km |
| 9 | Dây As_120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | km |
| 10 | Dây ACX_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | km |
| 11 | Dây ACX_240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,006 | km |
| 12 | Dây CX_120mm2 (CEV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | km |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10 bộ |
| 14 | Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 15 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 16 | Khung U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Sứ |
| 18 | Kẹp căng dây As-(95-120) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 19 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Giáp níu căng dây ACX 240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| AG | c. Tháo gỡ và lắp lại (Phần thiết bị) | |||
| 1 | DS 01 pha 24kV (Tháo gỡ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | DS 01 pha 24kV (Lắp lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| AI | a. Phần vật tư tháo gỡ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 3 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Kẹp treo ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AJ | b. Phần vật tư lắp lại | |||
| 1 | Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 2 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Kẹp treo ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, vỉa hè, hệ thống điện, đèn tín hiệu giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.875.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện, chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 09 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Xe nâng chuyên dụng (hoặt ô tô tải có cẩu thùng) | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Công suất ≥ 120 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Thiết bị kẻ vạch sơn đường | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi