Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659502-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210132711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:43:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,249,154,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, vỉa hè, hệ thống điện, đèn tín hiệu giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.875.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng chuyên dụng (hoặt ô tô tải có cẩu thùng)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng mới đường Kênh T3 (đoạn từ đường 22/12 đến đường NA1 KDC VISIP1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thuận An - Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng Phú Thành An và Công ty TNHH tư vấn - Xây dựng Tesla. Địa chỉ: Số 09, đường Số 2, KDC Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Tân Thịnh. Địa chỉ: 33 Đường 2, Khu phố 6, Phường Tân Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thuận An; Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thuận An, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 02743 755 202, Fax: 02743 754 048.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thuận An; Địa chỉ: Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế36,67100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,78100m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,36100m3
5Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) đắpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.284,3m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,67100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế110100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,12100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,27100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,68100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,68100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,68100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,68100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,08100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo (7,1km)Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,47100 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế192,1m2
2Sơn lạnh phản quang (1 lớp lót 2 lớp phủ) dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,88m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (loại biển đơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (loại biển đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Cung cấp biển tròn D70cm mạ kẽm dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm mạ kẽm dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Cung cấp biển chữ nhật 30x50cm mạ kẽm dày 1,2lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Cung cấp trụ đỡ biển báo sắt D90 dày 2,0lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,25m
12Bê tông đá 1x2 M250, dải phân cách cứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,7m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
16Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
17Cung cấp tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Cung cấp cọc tiêu mềm phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
D VỈA HÈ
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, móng bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,8m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,37100m2
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế69,96m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,15100m2
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, gờ chặnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m2
7Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, gờ chặnTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,02m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chặnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,2100m2
9Móng cấp phối đá dăm vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,09100m3
10Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế272,93m3
11Lát gạch Terazzo kích thước 40x40cm, vỉa hèTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.729,26m2
12Đào hố trồng cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,2m3
13Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, hố trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,08m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,82100m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9m3
2Đào móng cống, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế25,29100m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150; Hố ga, cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,5m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,01100m2
5Bê tông đá 1x2, mác 200 hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,56m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ; Hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,61100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,17tấn
8Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,74m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan, đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m2
10GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn d=Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
11GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01tấn
12GCLD thép hình mạ kẽm viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,26tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế312cái
14Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m; VHTheo chương V và hồ sơ thiết kế153,75đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m; H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế133mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Đan bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cấu kiện
19Cung cấp, Lắp đặt nắp đan gang (hố ga kênh T3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Đắp cát thân cống, hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế743,67m3
21Đắp đất thân cống, hố ga, độ chặt K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,17100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,29100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế75,87100m3/km
24Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 miệng thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng miệng thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
26Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn miệng thu nước, khay ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,07m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m2
28GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
29GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn 18>d>10mm, miệng thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
30GCLD thép tấm mạ kẽm bó vỉa lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
31Cung cấp bulong M12Theo chương V và hồ sơ thiết kế138kg
32Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn miệng thu nước, bó vỉa thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế46cấu kiện
34Bê tông lót đá 1x2, mác 150 hố ga đầu tuyếnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65m3
35Ván khuôn bê tông lót hố ga đầu tuyếnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
36Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, Hố thu đầu tuyếnTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,11m3
37Ván khuôn bê tông Hố thu đầu tuyếnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,69tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,69tấn
41GCLD thép hình mạ kẽm nắp đan thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,39tấn
42Cung cấp bản lề nắp đan thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Bê tông đá 1x2 M250 trụ rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ rào chắn, đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
45GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
46GCLD thép hình khung rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,62tấn
47Lắp đặt Tôn rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m2
48Bê tông đá 1x2, mác 250 nâng cao cổ hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m3
49Ván khuôn đổ bê tông nâng cao cổ hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
50Cung cấp lắp đặt nắp gang hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
G 1. Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa
1Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế93,3m3
2Lấp cát rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,32m3
3Lấp đất rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,65m3
4Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5m3
5Lắp ống HDPE D65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,81100m
6Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m
7Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m3
8Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,75m3
9Ván khuôn đổ móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,472100m2
10Chân móng trụ 08mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Đào rãnh cáp băng đường nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,265m3
12Lát gạch đinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế186,6m2
13Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,035m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,035m3
H 2. Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn
1Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20trụ
2Cần đèn đơn Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cần
3Lắp Đèn LED 82W, độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
I 3. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK
1Rải cáp đồng trần C-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,59100m
2Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,13100m
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cọc
4Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m
5Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế40đầu
6Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế40đầu
7Lắp Cầu chì hộp 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Đomino 60A và bảng nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bảng
9Lắp giá đỡ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Đánh số trụ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cột
J HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG
K 1. Công tác đào đất, đắp đất, xây dựng mương cáp, móng trụ
1Đào hố móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5m (rộng 1m) đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
2Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,224m3
3Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế20,28m3
4Đào rãnh cáp băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,275m3
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,405m3
6Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,405m3
7Lấp cát rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,78m3
8Lấp đất rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,11m3
9Lắp ống HDPE D65/50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,774100m
10Ống ruột gà Þ21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m
11Lát gạch đinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4451000 viên
12Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Chân móng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
14Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
15Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,734m3
16Ván khuôn đổ móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,352100m2
L 2. Công tác dựng cột đèn, cần vươn, bộ đèn
1Lắp dựng Trụ lắp tủ điều khiển THGT (X-Đ-V) + dù cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
2Lắp dựng Trụ THGT STK cao 6,0m vươn 3,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7trụ
3Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cần
4Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cần
5Lắp Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cần
6Lắp Bộ đèn đếm lùi D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế7chóa
7Lắp Bộ đèn chữ thập D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
8Lắp Bộ đèn chữ thập D300Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
9Lắp Bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
M 3. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK
1Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
2Rải cáp đồng trần C-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,098100m
3Rải Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
4Rải Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m
5Bộ giá đỡ tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
O 1. Trụ BTLT 14m đơn (thi công thủ công + cơ giới)
1Cột BTLT 14m_650kgf không có tiếp địa thân trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
2Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
3Dựng cột bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
P 2. Trụ BTLT 14m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới)
1Trụ BTLT 14m_650kgf không có tiếp địa thân trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
2Bulon 16x500 VRS + đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
3Bulon 16x650 VRS + đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
4Bulon 16x800 VRS + đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
5Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
6Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
7Dựng cột bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
Q 3. Trụ BTLT 12m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới)
1Trụ BTLT 12m_540kgfTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
2Boulon VRS 16x500Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3Boulon VRS 16x650Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Boulon VRS 16x750Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
7Dựng cột bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
R 4. Móng beton trụ đơn - M14BT (thi công thủ công + cơ giới)
1Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,15m3
2Đắp đất công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0231100m3
3Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,42m3
S 5. Móng beton trụ ghép - M14BT2 (thi công thủ công + cơ giới)
1Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m3
2Đắp đất công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0141100m3
3Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,416m3
T 6. Móng beton trụ ghép - M12BT2 (thi công thủ công + cơ giới)
1Đào móng cột sâu 2,0m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,845m3
2Đắp đất công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0035100m3
3Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,14m3
U 7. Phần đà, bộ néo, tiếp địa
V a. Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn
1Đà L8x75x75x2000 4 ốpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
2Sắt chống L6x60x920Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16 x 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Boulon 16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Boulon 16 x 300 VRS + 4 đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
6Boulon 16 x 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
7Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp bộ đà trụ néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
W b. Đà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép
1Đà L8x75x75x2000 4ốpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
2Sắt chống 6x60x920Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16 x 500Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Boulon 16 x 550Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Boulon 16 x 550 VRS + 4 đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
6Boulon 16 x 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
7Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp bộ đà trụ néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
X c. Đà T-2400 (DT-2400) - trụ đơn
1Đà L8x75x75x2400 4 ốpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
2Sắt chống 6x60x920Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16 x 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Boulon 16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Boulon 16 x 300 VRS + 4 đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
6Boulon 16 x 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
7Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp bộ đà cho cột néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Y d. Đà T-2400 (DT-2400) - trụ ghép
1Đà L8x75x75x2400 4ốpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
2Sắt chống 6x60x920Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
3Boulon 16 x 500Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
4Boulon 16 x 550Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Boulon 16 x 550 VRS + 4 đai ốcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
6Boulon 16 x 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cây
7Longdel vuông 18 (50x50x3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp bộ đà cho cột néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Z e. Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (trụ không có tiếp địa) - khoan giếng
1Dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,24kg
2Nối ép đồng nhôm WR-289Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Hàn hoá nhiệt (Cadweld)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
4Boulon 12x25 + đai ốc + 2 long đềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
5Cọc đồng tiếp đất F16x2400 + KẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
8Lấp đất rảnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
9Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,68910m
10Lắp kẹp nối đồng nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
AA 8. Phần dây sứ và phụ kiện (Vật liệu)
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,18kg
3Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3m
4Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,54m
5Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
6Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Ty sứ đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 240Theo chương V và hồ sơ thiết kế38sợi
9Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70Theo chương V và hồ sơ thiết kế3sợi
10Dây buộc cổ sứ không từ tính 240Theo chương V và hồ sơ thiết kế6sợi
11Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
12Kẹp căng dây AC-95-120 (5U-4mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Giáp níu căng dây ACX 50-70Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
14Giáp níu căng dây ACX 240Theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
15Nối ép WR-289 (50-70)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Nối ép WR 875 (240-150)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
17Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Băng quấn SiliconTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cuộn
20Bảng nguy hiểm, số trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
AB 9. Phần dây sứ và phụ kiện (Nhân công)
1Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005km
2Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009km
3Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015km
4Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027km
5Lắp sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 sứ
6Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
7Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
9Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
AC e. Phần dây sứ và phụ kiện (Máy thi công)
1Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005km
2Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,009km
3Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015km
4Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027km
AD PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AE a. Tháo gỡ (Phần dây, sứ, phụ kiện)
1Trụ BTLT 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
2Xà đỡ thẳng IL2-2000Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
3Xà đỡ góc GL2-2000Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Đà I-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Xà đỡ góc G-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Đà T-2400 (DT-2400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Xà DS Composit - 3P-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Dây AC_50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011km
9Dây AC_120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337km
10Dây ACX_50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032km
11Dây ACX_240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,012km
12Dây CX_120mm2 (CEV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009km
13Sứ đứng 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,110 bộ
14Ty sứ đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế51cây
15Cách điện treo Polymer 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
16Khung UTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Sứ
18Kẹp căng dây As-(95-120)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Giáp níu căng dây ACX 50-70Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
20Giáp níu căng dây ACX 240Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
21Kẹp quai U + hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
AF b. Lắp lại (Phần dây, sứ, phụ kiện)
1Trụ BTLT 14mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
2Xà đỡ thẳng IL2-2000Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
3Xà đỡ góc GL2-2000Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Xà đỡ thẳng I-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Xà đỡ góc G-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Đà T-2400 (T-2400)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Xà DS Composit - 3P-2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Dây AC_50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008km
9Dây As_120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,335km
10Dây ACX_50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024km
11Dây ACX_240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,006km
12Dây CX_120mm2 (CEV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009km
13Sứ đứng 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,810 bộ
14Ty sứ đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
15Cách điện treo Polymer 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế18Bộ
16Khung UTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
17Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Sứ
18Kẹp căng dây As-(95-120)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
19Giáp níu căng dây ACX 50-70Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
20Giáp níu căng dây ACX 240Theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
21Kẹp quai U + hotlineTheo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
AG c. Tháo gỡ và lắp lại (Phần thiết bị)
1DS 01 pha 24kV (Tháo gỡ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2DS 01 pha 24kV (Lắp lại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
AH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO VÀ LẮP LẠI
AI a. Phần vật tư tháo gỡ
1Trụ BTLT-8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
2Cáp duplex 2x7mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km
3Hộp domino 6 CBTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
4Điện kế khách hàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Kẹp treo ABCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AJ b. Phần vật tư lắp lại
1Cáp duplex 2x7mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km
2Hộp domino 6 CBTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
3Điện kế khách hàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Kẹp treo ABCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên có thi công hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, vỉa hè, hệ thống điện, đèn tín hiệu giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.875.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện, chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 09 tấn2
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Xe nâng chuyên dụng (hoặt ô tô tải có cẩu thùng) Chiều cao nâng ≥12m1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Công suất ≥ 120 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
13 Thiết bị kẻ vạch sơn đường Không yêu cầu1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
15 Máy hàn Không yêu cầu2
16 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
17 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
18 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->