Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 08:34:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,678,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.975.000.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Ninh Hải, phường Ninh Hải, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách phường tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6905 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1605 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,8248 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8793 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8077 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,439 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,4029 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,9401 | m3 |
| 10 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1837 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0968 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6278 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,2191 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,944 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5388 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo HSTK được phê duyệt | 567,35 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8227 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,4679 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7632 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5558 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0528 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,4224 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7905 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8883 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2659 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5645 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5811 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,4852 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,1536 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6788 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3012 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4049 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,968 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1616 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lam trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1666 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 40 | Lắp đặt lam trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | ck |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3651 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4945 | tấn |
| 43 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0945 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2264 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 158,4791 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,6856 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3152 | m3 |
| 49 | Xây phào trang trí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8157 | m3 |
| 50 | Xây gạch bậc thang, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9324 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,334 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 13,149 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,8 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 492,1904 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.821,9198 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,9794 | m2 |
| 57 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,1872 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 196,4828 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 818,9052 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,684 | m |
| 61 | Trát, đắp khóa phào + lam trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,38 | m |
| 63 | Bộ chữ mê ka màu đỏ ''trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai'' | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 677,7998 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 164,1392 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 312,576 | m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 69,9248 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 614,357 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.837,3078 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50,84 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 42,84 | m2 |
| 76 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 58,368 | m2 |
| 78 | SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45,68 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7527 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7146 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 83 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3522 | tấn |
| 84 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7424 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,574 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 149,3818 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 123,74 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 123,74 | m |
| 89 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,1532 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được phê duyệt | 91,1532 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 149,3818 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6275 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6275 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 212,798 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2103 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 62,2 | m |
| 97 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.084,12 | cái |
| 98 | Gia công thang sắt D18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4442 | 100m2 |
| 100 | Lót xốp cứng dày 12cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7532 | m2 |
| 101 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9877 | m3 |
| 102 | Lát nền gạch men Hạ Long 400x400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7532 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1751 | m3 |
| 104 | Xây móng gạch, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6029 | m3 |
| 105 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8765 | m3 |
| 106 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 107 | Lót nền Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,064 | m2 |
| 108 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5064 | m3 |
| 109 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,064 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4379 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4379 | m2 |
| 112 | Lan can tay vịn ram dốc thép tròn D60 dày 2mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,45 | m |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3101 | m3 |
| 114 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,8015 | m3 |
| 115 | Xây tường cánh tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0642 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5061 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 13,5061 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,596 | m2 |
| 119 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,605 | 1m3 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,795 | m3 |
| 122 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7765 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5474 | m3 |
| 124 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,3464 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 73,416 | m2 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1737 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3474 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2884 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2182 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,932 | m3 |
| 131 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 119 | ck |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 133 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 77 | m2 |
| 134 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2782 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5326 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7937 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4261 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,449 | m2 |
| 139 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6694 | m2 |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 650 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 165 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 167 | Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối thu D48x21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | Van phao điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa D48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Van xả cặn D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Máy bơm nước H>=15m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê thu nhựa D75x42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 201 | Thông tắc D90mm, D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 205 | Vòi rửa D21mm tay gạt | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6804 | 1m3 |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1293 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 215 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9786 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 219 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 221 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 222 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,513 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 225 | Láng nền đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5096 | m2 |
| 226 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | ck |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0454 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0908 | 100m3 |
| 229 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 34,3776 | m3 |
| 230 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3438 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3438 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6003 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường bể - dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5994 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0744 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6836 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0422 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3482 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,32 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2616 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0114 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,124 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5067 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0134 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7947 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2145 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,67 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,044 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,0096 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,0096 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 16,044 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,425 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa nhà bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bệ đặt bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bệ đặt bơm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,536 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 63,2 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,5443 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép không gỉ, D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 37 | SXLD thang xuống bể + Nắp đậy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | SXLD cửa đi nhà bơm (cửa khung thép hộp, pano tôn thưng dày 1mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1331 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,62 | m |
| 44 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC- THANH THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0,75mm2từ hộp đấu dây tới chuông, đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=10l/s, H>28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 32 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bình |
| 33 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 34 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | md |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2957 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,247 | 100m |
| 44 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7887 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,986 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.975.000.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu thực chứng minh hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan | 3 |
| 6 | Máy mài | Mài | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 9 | Máy tời | ≥ 500 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 5.5HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi