Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658696-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220448544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 08:24:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,120,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,671,800 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267180234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53436046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.684.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.049.368.218 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện.Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia Giám sát thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Giá ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực phường Long Bình, Long Bình Tân năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2-Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 117, xa lộ Hà Nội, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.671.800   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào, đắp đất hố móng M84Bộ
C Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M8BT3Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)0,888m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x20,888m3
D Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Boulon 16x400VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
3Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Đào và Đắp đất hố móng M8BT29Bộ
5Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)4,302m3
6Đổ Bê tông móng M200 đá 1x24,302m3
E Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào, đắp đất hố móng M1213Bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M12BT10Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)7,29m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x27,29m3
G Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2)
1Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Đào và Đắp đất hố móng M12BT215Bộ
5Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)12,375m3
6Đổ Bê tông móng M200 đá 1x212,375m3
H Móng trụ BTLT 14m chôn trực tiếp (M14)
1Đào, đắp đất hố móng M145Bộ
I Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT)
1Đào và Đắp đất hố móng M14BT3Bộ
2Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)2,157m3
3Đổ Bê tông móng M200 đá 1x22,157m3
J Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép (M14BT2)
1Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Đào và Đắp đất hố móng M14BT25Bộ
5Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn)7,18m3
6Đổ Bê tông móng M200 đá 1x27,18m3
K Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 20 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 20 cọc 02 đầu ren
- 20 cọc 01 đầu ren và một đầu hàn bass
- 40 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
60Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)60Thanh
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)20Thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
5Đầu cosse ép cu 25mm220Cái
6Boulon 8x30+2 long đền vuông60Bộ
7Ống PVC D49x2,4mm40m
8Đai Inox + khóa đai60Bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 360Cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm75,58kg
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 320Bộ
L Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm:
- 07 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 07 cọc 02 đầu ren
- 07 cọc 01 đầu ren và 01 đầu hàn bass
- 14 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
21Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)7Thanh
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)21Thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
5Đầu cosse ép cu 25mm27Cái
6Boulon 8x30+2 long đền vuông28Bộ
7Ống PVC D49x2,4mm14m
8Đai Inox + khóa đai28Bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 321Cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm32,018kg
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 37Bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 01 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 01 cọc 02 đầu ren
- 01 cọc 01 đầu ren và 01 đầu hàn bass
- 02 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
3Cọc
2Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)1Thanh
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)3Thanh
4Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Đầu cosse ép cu 25mm21Cái
6Boulon 8x30+2 long đền vuông4Bộ
7Ống PVC D49x2,4mm2m
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33Cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm4,35kg
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
N Trụ BTLT 8,5m
1Dựng trụ BTLT 25Trụ
O Trụ BTLT 12m
1Dựng trụ BTLT 53Trụ
P Trụ BTLT 14m
1Dựng trụ BTLT 18Trụ
Q Phần xà, néo
R Xà composite 110x80x5x2400 lệch lắp trụ ghép: XCOM-24KL
1Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT (8,64kg)4Bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT (15Bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V180Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
4Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V90Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (24,904kg)90Bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m lắp trụ ghép: X-11KL-K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
3Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (24,904kg)15Bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1Bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)4Bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)2Bộ
Y Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)2Bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)8Bộ
AA Phần dây, sứ và phụ kiện
AB Phân trung thế 3 pha XD mới
1Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,248Km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố3,7755Km
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27m
AC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Dth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
3Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công35Sứ
AD Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
AE Bộ cách điện đứng+ty sứ
1Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn238Sứ
AF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà:
1Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
2Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V78Bộ
AG Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà :
1Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
2Khánh tam giác54Cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
AH Bộ giáp níu dừng dây bọc
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm296Cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm296Cái
4Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + Mắc nối yếm giáp + Yếm móng UMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
AI Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-C cỡ dây ≤50mm2, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V50Sợi
2Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2175SC-C cỡ dây ≤50mm2, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V89Bộ
3Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 3140SC-C cỡ dây 185-240mm2, bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AJ Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
4Bass LL bắt FCO, LA18Bộ
5Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
7Ống co nhiệt D60(65)6m
8Băng keo cách điện trung thế (19mm-9.1)12Cuộn
9Dây chảy 20K12Sợi
AK Phần hạ thế XDM
AL Phần dây cáp lắp mới
1Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,0885Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 3,0015Km
AM Hộp phân phối
1Hộp phân phối 9CB (không có CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
4Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT56Hộp
AN Kẹp dừng Cáp ABC
1Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
3Thanh la giao lưới (bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m)29Cái
AO Kẹp treo Cáp ABC
1Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
AP Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50-95/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 120-240/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
3Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V280Cái
5Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
6Boulon móc 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
7Băng keo cách điện hạ thế18Cuộn
AQ Phần hạ thế cải tạo
AR Phần dây cáp
1Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 2,2525Km
AS Hộp phân phối
1Hộp phân phối 9CB (không có CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
4Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT65Hộp
AT Kẹp dừng Cáp ABC
1Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
2Thanh la giao lưới (bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m)16Cái
AU Kẹp treo Cáp ABC
1Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
2Móc treo chữ A22Cái
AV Đầu cosse
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 16mm2260Cái
AW Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 120-240/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
2Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V380Cái
3Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
4Boulon móc 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
5Băng keo cách điện hạ thế8Cuộn
AX Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV12Cái
2Lắp đặt chống sét van 6Cái
AY Phần cáp ngầm
AZ Mương cáp, hố ga kéo cáp
1Cát san lấp: 0.261m3/m x 1,22 độ sụt8,12m3
2Gạch tàu: 3 viên/m77Viên
3Tấm nilong màu cảnh báo: 0,15m2/m3,825m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D150/125 dày 2,4mm25,6m
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm77Viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm3,825m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm6,6555m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤150mm25,5m
9Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3: 0,36m3/m1Bộ
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,02m3
11Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá)1,02m3
12Đổ Bê tông móng M200 đá 1x21,02m3
BA Khoan ngầm
1Ống nhựa trơn HDPE D125 dày 9,2mm24,12m
2Khoan đặt ống nhựa HDPE D150-200 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng24m
BB Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọc3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm26Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông6Bộ
8Đai Inox + khóa đai2Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
11Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
12Rải dây tiếp địa trong TBA4,174kg
BC Dây cáp điện
BD Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 109,5m
BE Cáp CV25mm2
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 93,5m
BF Cáp C/XLPE25mm2 xuống thiết bị
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 60m
BG Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor4Bộ
2Làm đầu cáp 24kV-3x50mm24Bộ
BH Gía đỡ cáp ngầm vào trụ
1Gía đỡ cáp ngầm (V63x6)4Bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 4Bộ
BI Ống sắt tráng kiẽm D114
1Ống sắt tráng kẽm D11424m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm24m
BJ Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê ốp ống D11412Bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 12Bộ
BK Vật tư phụ
1Địa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm4Cái
2Bass I composit bat LA12Bộ
3Ống co nhiệt D60(65)8m
BL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BM XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH DA-1
BN PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
BO PHẦN VẬT LIỆU
BP Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
BQ Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
BR Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
BS Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm21Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
BT Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
BU Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
BV Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
BW Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1142Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
BX Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (1 bộ gồm 04 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
BY Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
BZ VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
CA XÂY DỰNG MỚI TBA TAM HÒA 9A-1
CB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
CC PHẦN VẬT LIỆU
CD Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
CE Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
CF Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
CG Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
CH Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
CI Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
CJ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
CK Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
CL Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
CM Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
CN VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
CO XÂY DỰNG MỚI TBA KP2 LONG BÌNH 2- TĂNG CÔNG SUẤT TỪ 3X100KVA LÊN 400KVA
CP PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
CQ PHẦN VẬT LIỆU
CR Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
CS Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
CT Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
CU Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
CV Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
CW Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
CX Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
CY Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
CZ Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
DA VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
DB XÂY DỰNG MỚI TBA KP2 LONG BÌNH 3-1: 3P-400KVA (XDM)
DC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
DD PHẦN VẬT LIỆU
DE Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
DF Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
DG Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
DH Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
DI Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
DJ Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
DK Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
DL Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
DM Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
DN Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
DO VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
DP XÂY DỰNG MỚI TBA TAM HÒA 5A-1: 3P-400KVA (XDM)
DQ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
DR PHẦN VẬT LIỆU
DS Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
DT Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
DU Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
DV Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
DW Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
DX Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
DY Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
DZ Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
EA Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
EB Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
EC VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
ED XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH 21-2: 3P-400KVA (XDM)
EE PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
EF PHẦN VẬT LIỆU
EG Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
EH Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
EI Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
EJ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
EK Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
EL Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
EM Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
EN Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
EO Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
EP Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
EQ VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
ER XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH 5A-3: TCS TỪ 2x50KVA LÊN 250kVA
ES PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
ET PHẦN VẬT LIỆU
EU Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
EV Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
EW Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
EX Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
EY Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
EZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
FA Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
FB Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
FC Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
FD VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 10K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
FE XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH 12-1: 3P-400KVA (XDM)
FF PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
FG PHẦN VẬT LIỆU
FH Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
FI Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
FJ Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
FK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
FL Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
FM Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
FN Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
FO Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
FP Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
FQ Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
FR VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
FS XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH 5A-2A: 3P-400KVA (XDM)
FT PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
FU PHẦN VẬT LIỆU
FV Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
FW Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
FX Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
FY Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
FZ Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
GA Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
GB Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
GC Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
GD Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
GE Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
GF VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
GG XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH TÂN 32-1: 3P-400KVA (XDM)
GH PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
GI PHẦN VẬT LIỆU
GJ Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
GK Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
GL Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
GM Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
GN Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
GO Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
GP Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
GQ Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
GR Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
GS Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
GT VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
GU XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH TÂN 32A-1: 3P-400KVA (XDM)
GV PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
GW PHẦN VẬT LIỆU
GX Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
GY Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
GZ Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
HA Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
HB Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
HC Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
HD Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
HE Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
HF Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
HG Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
HH VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
HI XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH TÂN 23-1: 3P-400KVA (XDM)
HJ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
HK PHẦN VẬT LIỆU
HL Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
HM Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
HN Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
HO Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
HP Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
HQ Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
HR Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
HS Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
HT Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
HU Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
HV VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
HW XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH TÂN 19B-1: 3P-400KVA (XDM)
HX PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
HY PHẦN VẬT LIỆU
HZ Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
IA Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
IB Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
IC Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
ID Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
IE Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
IF Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
IG Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
IH Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
II Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
IJ VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
IK XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH TÂN 2-1A: 3P-400KVA (XDM)
IL PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3Bộ
IM PHẦN VẬT LIỆU
IN Bộ Đà TBA ngồi
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Lắp xà thép trong TBA1Bộ
IO Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (1Bộ
IP Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite
1Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Lắp xà thép trong TBA1Bộ
IQ Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)2Thanh
4Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)4Thanh
5Đầu cosse ép cu 25mm29Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon 8x30+2 long đền vuông8Bộ
8Đai Inox + khóa đai4Bộ
9Ống PVC D49x2,4mm2m
10Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m2Giếng
11Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 31Bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA38m
IR Tủ MCCB
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha1Tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ trạm ngồi2Bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Tủ
IS Tủ điện kế
1Tủ điện kế 3 pha điện tử1Tủ
2Bakelit 300x280 dày 5mm1Cái
3Cổ dê bắt tủ2Bộ
4Lắp đặt tủ điện kế1Tủ
IT Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
IU Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB
1Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm10m
4Co 90 độ PVC 1146Cái
5Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 43m
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10m
IV Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216Cái
3Ống PVC D114x4,9mm12m
4Ống ruột gà ø D100 loại mềm2m
5Co 90 độ PVC 1142Cái
6Khâu ven răng trong D1142Cái
7Khâu ven răng ngoài D1142Cái
8Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép4Bộ
9Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (4 cái)2Bộ
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,032Km
11Ép đầu cosse 120mm216Cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA12m
IW Vật tư phụ đo điếm hạ thế
1Đầu cosse ép Cu 5mm216Cái
2Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm216Cái
3Ống PVC D49x2,4mm6m
4Co 90 độ PVC 493Cái
5Băng keo cách điện hạ thế1Cuộn
6Khâu ven răng trong D491Cái
7Khâu ven răng ngoài D491Cái
8Đai Inox + khóa đai3Bộ
9Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc1Bộ
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
11Rải dây tiếp địa trong TBA2m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
IX VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1Dây chảy 15K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bass LL bắt FCO và LA3Bộ
7Bảng tên trạm1Cái
8Bảng báo nguy hiểm1Cái
9Băng keo cách điện hạ thế2Cuộn
10Keo dán Ống PVC (100gr)1tuýp
11Keo silicon bịt miệng ống4chai
IY PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 3 ruột, chiều dài 1đoạn
2Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 3 ruột, chiều dài 1đoạn
3Tiếp địa TBA12Vị trí
4Tiếp địa thiết bị1Vị trí
5Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế8Vị trí
6Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế20Vị trí
IZ THU HỒI
JA TBA TBA khu phố 2 Long Bình 2
JB PHẦN THIẾT BỊ
1Thu hồi máy biến áp 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3Máy
2Thu hồi cầu chì tự rơi FCO 27kV-100A-12kA3Bộ
3Thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA3Bộ
JC PHẦN XÂY DỰNG
1Thu hồi giá treo MBA-3x1001Bộ
2Thu hồi xà Xcom-22ĐL+ thanh chống1Bộ
3Thu hồi tủ MCCB trạm treo + cổ dê bắt tủ1Tủ
4Thu hồi cáp CXV-24kV-25mm24m
5thu hôi cáp đồng bọc CV30016,5m
6thu hôi cáp đồng bọc CV1509m
7Thu hồi Ống PVC D114x4,9mm5m
JD TBA Long Bình 5A-3
JE PHẦN THIẾT BỊ
1Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV2Máy
2Thu hồi cầu chì tự rơi FCO 27kV-100A-12kA2Bộ
3Thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA2Bộ
JF PHẦN XÂY DỰNG
1Thu hồi giá treo MBA-2x501Bộ
2Thu hồi xà Xcom-22ĐL+ thanh chống1Bộ
3Thu hồi tủ MCCB trạm treo + cổ dê bắt tủ1Tủ
4Thu hồi cáp CXV-24kV-25mm24m
5Thu hồi cáp đồng bọc CV18515m
6Thu hồi cáp đồng bọc CV1507,5m
7Thu hồi cáp đồng bọc CV7012m
8Thu hôi cáp đồng bọc CV506m
9Thu hồi Ống PVC D114x4,9mm10m
JG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo cáp 24kV ACXV50mm20,069Km
2Tháo cáp AC50mm20,069Km
3Nhổ trụ 8,4m39Trụ
4Nhổ trụ 12m3Trụ
5Tháo xà X-8K2Bộ
6Tháo xà X-2.1Đ1Bộ
7Lắp xà X-2.1Đ1Bộ
8Tháo xà X-2.2K1Bộ
9Lắp xà X-2.2K1Bộ
10Tháo sứ đứng + chân sứ5Bộ
11Lắp sứ đứng + chân sứ5Bộ
12Tháo sứ treo polymer9Bộ
13Lắp lại sứ treo polymer6Bộ
14Thu hồi sứ ống chỉ + Uclevit6Bộ
JH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ trụ 8,4m6trụ
2Tháo dây ABC4x950,115km
3Lắp dây ABC4x950,115km
4Thu hồi dây ABC4x950,006km
5Thu hồi dây ABC3x950,2315km
6Thu hồi dây ABC4x500,0525km
7Thu hồi dây ABC4x700,527km
8Thu hồi dây ABC3x700,0335km
9Tháo, lắp tụ bù trên cột (U=0,4kV)1Tụ
10Tháo hộp Domino34Hộp
11Tháo hộp điện kế26Hộp
12Lắp hộp điện kế26Hộp
13Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht2Bộ
JI Phần đấu nối hotline
JJ Trụ đấu nối lắp TBA Long Bình DA-1
1Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối3Bộ
2Thay cò lèo đường dây 3 pha1Cò lèo
3Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha1Bộ
JK Trụ đấu nối lắp TBA Tam Hòa 9A-1
1Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối3Bộ
2Thay cò lèo đường dây 3 pha1Cò lèo
3Thay xà đối xứng đường dây 3 pha1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267180234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53436046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.684.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.049.368.218 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 01 kỹ sư điện.Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia Giám sát thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Giá ra dây Giá ra dây2
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
6 Palăng Palăng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->