Gói thầu: Lắp đặt mái che tại trạm khí PMFS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Lắp đặt mái che tại trạm khí PMFS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631609 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:48:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,309,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là117.309.060(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 82.200.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng cấp tối thiểu từ trung cấp kỹ thuật trở lên-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm việc và tham gia ít nhất 2 công việc trong các công trình khí-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, Huấn luyện ATVSLĐ (nhóm 2) hoặc Huấn luyện ATVSLĐ nhóm 3/Thẻ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự thực hiện công việc chế tạo khung mái che |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng nhận đào tạo về hàn/cắt.-Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất một công việc trong công trình khí.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ nhóm 3/ thẻ An toàn lao động về hàn cắt kim loại còn hiệu lực.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân sự thực hiện công việc lắp đặt mái che tại trạm khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất một công việc trong công trình khí.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ nhóm 3/ thẻ An toàn lao động về làm việc trên cao và có chứng nhận đào tạo về lắp đặt giàn giáo.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt mái che tại trạm khí PMFS Lắp đặt mái che tại trạm khí PMFS 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các yêu cầu chứng chỉ tại Chương III phải là Bản Scan, các tài liệu yêu cầu chứng minh về năng lực nhân sự, máy móc, biện pháp thi công, tiến độ, các cam kết và các hồ sơ khác có liên quan |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết đủ năng lực thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592368, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệ móng | - Kích thước: 50 cm x Rộng 50 cm x Cao 1000 cm - Đổ bêtông M200 - 04 bulong M24- Cốt thép: ø8x100 và ø8x120 | Bệ | 6 | |
| 2 | Cột | Ống thép mạ kẽm Ø90 mm x 2mm mm x 2550 mm | M | 15,3 | |
| 3 | Bản mã cột | Thép tấm 200mm x 200mm x 10mm | Cái | 6 | |
| 4 | Ke gia cường | Thép tấm 100mm x 50mm x 6mm | Cái | 24 | |
| 5 | Khung kèo, Xà gồ và giằng | Thép hộp mạ kẽm 60 mm x 30mm x 1,8mm | M | 75,14 | |
| 6 | Tấm Polycarbonate lấy sáng | Polycarbonate đặc ruột, dày 3 mm | M2 | 46,3 | |
| 7 | Viền Inox | Kích thước 30mm x 1,2mm, inox 304 | M | 56,9 | |
| 8 | Vật tư phụ (giấy nhám, que hàn, silicon, bulong, pat L..) | Trọn gói cho 1 trạm | Gói | 1 | |
| 9 | Khảo sát lập phương án chi tiết cho công việc | Lên phương án thực hiện công việc | Trạm | 1 | |
| 10 | Thi công | Nhân công lắp đặt mái che | Trạm | 1 | |
| 11 | Chi phí vận chuyển | vận chuyển đến trạm khí cần lắp đặt mái che | Trạm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1730906E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là117.309.060(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 82.200.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện công việc | 1 | -Bằng cấp tối thiểu từ trung cấp kỹ thuật trở lên-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm việc và tham gia ít nhất 2 công việc trong các công trình khí-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, Huấn luyện ATVSLĐ (nhóm 2) hoặc Huấn luyện ATVSLĐ nhóm 3/Thẻ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc | 3 | 2 |
| 2 | nhân sự thực hiện công việc chế tạo khung mái che | 2 | -Có chứng nhận đào tạo về hàn/cắt.-Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất một công việc trong công trình khí.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ nhóm 3/ thẻ An toàn lao động về hàn cắt kim loại còn hiệu lực.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc | 1 | 1 |
| 3 | nhân sự thực hiện công việc lắp đặt mái che tại trạm khí | 2 | -Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 1 năm và tham gia ít nhất một công việc trong công trình khí.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ nhóm 3/ thẻ An toàn lao động về làm việc trên cao và có chứng nhận đào tạo về lắp đặt giàn giáo.-Có giấy khám sức khoẻ thể hiện đủ điều kiện sức khoẻ làm việc trong vòng 6 tháng kể từ khi bắt đầu thực hiện công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi