Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:54:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,220,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài: Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp nuôi cấy in vitro cho một số giống đậu tương và cà chua phổ biến nhằm phục vụ chỉnh sửa hệ gen bằng công nghệ CRISPR Cas9 năm 2022 các nhiệm vụ khoa học Công nghệ thuộc Phòng TNTĐ CNTBTV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4, Ammonium sulfate | 2 | 500g/lọ | Tinh khiết ≥ 99%. Dùng trong sinh học phân tử, không chứa: DNAse, RNAse, Protease. Fe ≤ 5ppm, Zn≤ 5ppm | ||
| 2 | NaH2PO4.H2O, Sodium phosphate | 2 | 500g/lọ | Tinh khiết (đo kiềm) 99,0 - 102,0%. Chất không hòa tan ≤ 0,01%. Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,1 - 4,5. Hấp thụ UV (280 nm; 1 mol / l; 1 cm; nước) ≤ 0,05. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Sulfate (SO₄) ≤ 0,003%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | ||
| 3 | Agar | 2 | 500g/lọ | Kích thước hạt 95% lọt qua sàng 60 lưới pH trong Gel 6,0-7,5 (1,5% sol).Độ đục 6 NTU trở xuống (Hach, 1,5% sol) | ||
| 4 | 6-benzylaminopurine (BAP) (Sigma) | 2 | 1g/lọ | Dạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98% C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 % | ||
| 5 | IBA, Axit indole-3-butyric | 2 | 5g/lọ | T (NaOH 0,1M) 99,0 - 101,0%. Tinh khiết (HPLC%) ≥ 98,0%. Điểm nối 122-125 C | ||
| 6 | IAA, Axit indole-3-acetic | 2 | 5g/lọ | Độ tinh khiết (Chuẩn độ bằng NAOH) 97,5 - 102,5%. Độ tinh khiết (TLC)> 98% _. Độ hòa tan (Độ đục) 10 mg / ml trong Ethanol trong đến hơi mờ | ||
| 7 | NaOH | 2 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 39,997 g/molPhân tích (acidimetric, NaOH) ≥ 99,0%Cacbonat (như Na₂CO₃) ≤ 1,0%Clorua (Cl) ≤ 0,012%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% | ||
| 8 | Agarose I (Molecular Biology Grade) | 3 | 100g/lọ | - Sử dụng cho điện di- Giải phân tách: từ 100 bp đến >30 kb - GEL STRENGTH: >1200 g/cm2 | ||
| 9 | dNTPs | 4 | Bộ (4x0,25ml) | dNPTs (20 mM) có chứa 5 mM mỗi loại dATP, dCTP, dTTP, dGTP; pH 7.5; Nhiệt độ bảo quản tối ưu: -20°C | ||
| 10 | Kit tách DNA Thermo | 3 | Bộ | Để Tách chiết DNA từ các vi sinh vật được làm giàuCông suất bám cột tối đa: 50 μgThể tích nạp cột tối đa: 650 μL | ||
| 11 | GeneRuler 1 kb Plus DNA Ladder, ready-to-use (Hộp 5 x 50 µg) | 4 | Hộp | - Tương thích: Agarose Gels- Giới hạn: 75 bp tới 20,000 bp trong agarose gels | ||
| 12 | SYBR Green Master Mix 2 X | 2 | Bộ | Sử dụng cho sinh học phân tử, dùng cho RT-qPCR và qPCR. Tinh khiết ≥99% | ||
| 13 | Mồi PCR nhân đoạn gen đặc hiệu | 230 | Nu | - Nồng độ: 50nm- Dạng đông khô- Tinh sạch: HPLC | ||
| 14 | Red-safe (thuốc nhuộm gel) | 2 | Ống(1,25ml) | Sử dụng để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium BromideKhông độc, không gây đột biếnKhông tạo ra chất thải độc hại | ||
| 15 | GA3, Axit gibberellic | 1 | 1g/lọ | Công thức hóa học: C19H22O6Trọng lượng phân tử: 346,37Độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 16 | L-Asparagine | 1 | 25g/lọ | Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC)Trọng lượng phân tử: 132.12Công thức háo học: H2NCOCH2CH(NH2)CO2HDạng bột, màu trắng | ||
| 17 | L-Glutamic | 1 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC)Trọng lượng phân tử: 147.13Công thức háo học: HO2CCH2CH2CH(NH2)CO2HDạng bột | ||
| 18 | Phytagel | 1 | 250g/lọ | Trạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 10 mg/ml, H2ONhiệt độ hấp thụ 27-32°C | ||
| 19 | Cuvet | 1 | Hộp | Dùng cho chuyển gen bằng sốc điệnKhoảng cách điện cưc: 2mmĐã được khử trùng | ||
| 20 | Bacto-peptone | 1 | 500g/lọ | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Nirtrogen tổng số: ≥15%- amino-nitrogen: ≥3%- pH: 6,8 | ||
| 21 | Yeast-extract | 1 | 250g/lọ | - Nitrogen tổng số: ≥ 11,5%- Amino-nitrogen: 5,6% | ||
| 22 | NaCl | 1 | Kg | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,8% | ||
| 23 | Rifampicin | 1 | 250mg/lọ | Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC)Trọng lượng phân tử: 264,32 | ||
| 24 | Kanamycin | 1 | 1g/lọ | Dạng bộtĐộ hòa tan H2O: 50 mg / mL | ||
| 25 | Acetosyringone | 1 | 1g/lọ | Độ tinh khiết: ≥97% (HPLC)Trọng lượng phân tử: 196,20 | ||
| 26 | L-cysteine | 1 | 10mg/lọ | Độ tinh khiết: 97%Trọng lượng phân tử: 121.16Công thức háo học: HSCH2CH(NH2)CO2H | ||
| 27 | DTT | 1 | 2g/lọ | Độ tinh khiết ≥97%, công thức HSCH2CH(OH)CH(OH)CH2SH | ||
| 28 | Na-thiosulfate | 1 | 5g/lọ | Độ tinh khiết: 99%Trọng lượng phân tử: 158.11Công thức háo học: Na2S2O3 | ||
| 29 | Cefotaxime | 1 | Hộp (25 lọ) | Trọng lượng phân tử: 455.47Công thức háo học: C16H17N5O7S2 | ||
| 30 | Glufosinate | 1 | 100mg/lọ | Sử dụng cho sinh học phân tửĐộ tinh sạch: >98%Lượng nước | ||
| 31 | Cồn 96% | 16 | lít | - Độ tinh khiết: 96%- Công thức hóa học: C2H5OH- Khối lượng mol phân tử: 46.07 | ||
| 32 | 2-Mercaptoethanol | 1 | 500ml/Chai | Công thức phân tử HSCH2CH2OHTrọng lượng phân tử: 78,13Độ tinh khiết: >95,0% | ||
| 33 | RNase A | 1 | Ống | PH: 7,0-7,5Nhiệt độ phản ứng tối ưu 65°C | ||
| 34 | Ethanol (2,5 lit) | 1 | Chai | - Sử dụng cho sinh học phân tử- Độ tinh khiết: ≥99,99%- Nồng độ: 200 proof | ||
| 35 | 2-Propanol (2,5 lít) | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(HPLC)- Khối lượng mol phân tử: 60,10 | ||
| 36 | Phenol | 1 | 500g/lọ | - Độ tinh khiết: ≥99,99% (GC)- Khối lượng mol phân tử: 94,11- MAGNESIUM (ICP): | ||
| 37 | EDTA | 1 | 500g/lọ | - Dạng: BioUltra- Tinh khiết: ≥99,6% | ||
| 38 | Sodium carbonate | 1 | 500g/lọ | - Dạng: BioXtra- Tinh khiết: ≥99,9% | ||
| 39 | Bột CTAB | 1 | 200g/lọ | Trọng lượng phân tử: 364,45Độ tinh khiết: ≥98% | ||
| 40 | Chloroform | 1 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 119,38- Fluorescence 365nm: 0,3 ppb | ||
| 41 | Isoamyl-alcohol | 1 | Lít | - grade: FG, Halal, Kosher- Độ tinh khiết: ≥99,7%, GC- Khối lượng mol phân tử: 88,15 | ||
| 42 | 2-Amino-2-hydroxymethyl-1,3-propanediol | 1 | 500g/lọ | Trọng lượng phân tử: 157,60 g/molCông thức phân tử: C4H12ClNO3Nhiệt độ nóng chảy: 150,7 oCĐộ hòa tan: 561 g/lĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Giá trị pH = 4,2 (100 g/l, H2O, 20 oC) | ||
| 43 | Enzyme Dream Taq Master Mix | 1 | Ống (1,25mlx4) | Enzyme cho phản ứng PCR | ||
| 44 | Acetic acid | 1 | Lít | - Độ tinh khiết: ≥99,99%(GC)- Khối lượng mol phân tử: 60,05 | ||
| 45 | Nitơ lỏng | 28 | Lít | - Sử dụng cho phòng thí nghiệm | ||
| 46 | Đầu côn 1000µl | 3 | 1000c/túi | Chất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :100-1000 μL ;9,5x78x11,2 | ||
| 47 | Đầu côn 200µl | 4 | 1000c/túi | Chất liệu polypropylene ; tiệt trùng ; không có DNase, RNase, nội độc tố, Khoảng thể tích :20-200 μL7,5x50,5x0,9 | ||
| 48 | Găng tay tiệt trùng | 4 | Thùng (10 hộp) | - Loại không bột- Các kích cỡ: S,M,L… | ||
| 49 | Lưỡi dao cấy | 4 | Hộp | Hộp lưỡi dao số 11. Lưỡi dao bằng thép không gỉ. Hộp lưỡi dao bao gồm 100 cái | ||
| 50 | Que cấy khuẩn | 3 | Gói (25 cái) | Que cấy inox, đầu tròn | ||
| 51 | Eppendoft 1.5 ml | 1 | Túi (1000 ống) | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 52 | Eppendorf 2.0 ml | 1 | Túi (1000 ống) | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 53 | Pipette tip (0.1 µl - 10 µl ) | 1 | Túi (1000 tip) | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 54 | Pipette tip (20 µl - 200 µl ) | 1 | Túi (1000 tip) | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 55 | Dây 8 ống PCR 0.2 ml | 2 | Gói (120 strips) | Không chứa Dnase/ RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 56 | Pipette tip (100 µl - 1000 µl ) | 1 | Túi (1000 tip) | - Chất liệu: Polypropylene- Không chứa Dnase/ Rnase- Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi