Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn từ hợp đồng số 1880 HĐ/Z131-TPTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:41:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,058,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất Mua sắm vật tư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn từ hợp đồng số 1880 HĐ/Z131-TPTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Butadien nitril CKH | 13,5 | kg | - Hàm lượng chất an định – AGIDOL-2: 0,50÷1,20%- Độ hụt khối khi sấy: ≤ 0,8%- Hàm lượng tan trong Methyl Ethyl Ketone:≥ 95,0%- Hàm lượng tro: ≤ 1,0%- Độ nhớt biểu kiến theo Mooney MB:100÷120- Hàm lượng chất kết dính Acrylonitril 27÷30% | ||
| 2 | Ethylen propilen | 12,5 | kg | - Độ nhớt Mooney ML 1+4 (100ºC): 44 MU- Hàm lượng chất bay hơi: ≤ 0,5 %- Hàm lượng propylene: 35 %- Hàm lượng tro: ≤ 0,3 % | ||
| 3 | M-Phenylen diamin | 3 | kg | - Hàm lượng m-phenylen diamin: ≥ 99,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 62 - 64 ºC- Hàm lượng sắt: ≤ 0,01 % | ||
| 4 | Cao su uretan Suren | 6,05 | kg | - Độ cứng Shore A: 85 – 100- Độ bền kéo đứt: 20 - 50 Mpa- Độ dãn dài tương đối: 250 – 400 % | ||
| 5 | Etylaxetat | 5 | kg | - Mật độ: 0,85 – 0,95 g/cm3- Hàm lượng etyl axetat: ≥ 99,0 %- Hàm ẩm: ≤ 0,1 %- Hàm lượng etyl hydroxit: ≤ 0,05 % | ||
| 6 | Vải sợi thủy tinh | 3 | kg | - Loại sợi: E- Mật độ: 30±5g/m2- Chiều dài khổ: 1000±20mm | ||
| 7 | Vải polyeste | 3 | kg | - Độ dày: 0,9-2,1mm- Độ đãn dài kéo đứt: 25-100%- Độ bền kéo đứt 2,5-8,0 kN/m2 | ||
| 8 | Vải kháng lửa | 3 | kg | - Hàm lượng nhôm: 68 - 72 %- Hàm lượng SiO2: 28 - 32 %- Khả năng chịu nhiệt: 250 - 550ºC | ||
| 9 | Nhựa ag-4v | 3 | kg | - Hàm lượng ẩm và chất bay hơi:2,5-5,5%- Hàm lượng chất kết dính: 36-40%- Độ bền kéo đứt: ≥168Mpa- Mật độ: 1,7-1,9 g/cm3 | ||
| 10 | Nhựa phenolic | 12 | kg | - Dạng ngoài: Bột màu đỏ nâu đến đỏ tươi- Hàm lượng chất không tan trong axeton: ≤ 0,5%- Hàm lượng chất bay hơi: ≤ 1,5 %- Hàm lượng phenol tự do: ≤ 5,0 %- Nhiệt độ nóng chảy: 105÷115 OC | ||
| 11 | Diphenylmeta diisocyantate | 3 | kg | - Hàm lượng chất chính: ≥98%- Mật độ: 1,23-1,32 g/cm3- Nhiệt độ nóng cháy: 39-43oC | ||
| 12 | Dicloetan | 1,5 | kg | - Dạng ngoài: Chất lỏng, không màu- Hàm lượng chất chính: ≥99,5%- Mật độ: 1,256 g/cm3- Hàm ẩm:≤0,003% | ||
| 13 | Xúc tiến MBT | 1,5 | kg | - Dạng ngoài: hạt có màu vàng nhạt, vị đắng- Hàm lượng chất chính: ≥98%- Mật độ: 1,42-1,52 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 170OC | ||
| 14 | Keo dính cao su | 5 | lít | - Dạng ngoài: có màu từ tím đến nâu đỏ- Hàm lượng chất không bay hơi:≥30%- Độ nhớt của keo theo nhớt kế VZ-246 với đường kính 4mm ở nhiệt độ 20±2ºC: ≥20 giây- Độ bền kéo đứt giữa cao su với kim loại CT-3 ở nhiệt độ 20±2ºC: ≥0,8MPa | ||
| 15 | Cacbon kỹ thuật | 14 | kg | - Dạng ngoài: Bột, Màu đen- Mật độ: 1,7 – 1,9 g/cm3- Khả năng hòa tan trong nước: Không hòa tan | ||
| 16 | Oxit kẽm | 3 | kg | - Hàm lượng : 99,5%- Hàm lượng Natri: ≤0,05%- Hàm lượng Clo: ≤ 0,0005%- Hàm lượng kali: ≤0,01%- Hàm lượng các chất tan trong nước: ≤0,01% | ||
| 17 | Axit stearic | 3 | kg | - Hàm lượng chất chính: ≥99%- Hàm ẩm: ≤0,5%- Hàm lượng các chất không tan trong nước: 0,002%- Hàm lượng thiocyant (Tính CNS): ≤0,005%- Nhiệt độ nóng chảy: 68-70OC | ||
| 18 | Aceton CN | 15 | lít | - Hàm lượng ≥90%- Nhiệt độ sôi: 56±1OC- Nước ≤0,3%- Metanol: ≤0,05%- Etanol ≤0,05% | ||
| 19 | Cồn tuyệt đối | 24 | lít | - Hàm lượng: ≥99,5%- Tỷ trọng: 0,789 - 0,791- Cặn không tan ≤0,001% | ||
| 20 | Silicagen (hạt trắng) | 9 | kg | - Hàm lượng: 98%- Đường kính hạt: 4 - 7 mm | ||
| 21 | Xăng dung môi (butyl axetat) | 18 | lít | - Chất lỏng dễ cháy không màu và có mùi chuối- Tỉ trọng: 0,88 - Độ nóng chảy: -74oC - Điểm sôi: 126oC - Độ hòa tan trong nước: 0,7 g/100ml (20oC) -- Nồng độ: 96% | ||
| 22 | Nước cất | 80 | lít | - Nước cất 2 lần- pH: 5,0-7,5- Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ở 1100C: ≤ 2mg/kg | ||
| 23 | Giẻ lau sợi bông sạch khô | 25 | kg | - Vải sợi bông | ||
| 24 | Lô bông | 8 | cái | - Chiều dài quả lô: 80mm- Đường kính lô: 50mm | ||
| 25 | Dây hút chân không | 30 | m | - Đường kính ống 8mm- Chịu được áp: ≥50atm | ||
| 26 | Xà phòng | 6,7 | kg | Xà phòng | ||
| 27 | Oxit chì II | 2 | kg | - Hàm lượng oxit chì II, %, không nhỏ hơn: 99,5- Hàm lượng chất tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,05- Hàm lượng Cl-, %, không lớn hơn: 0,002- Hàm lượng K+ và Na+, %, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 28 | Aeroxil | 0,5 | kg | - Dạng ngoài: bột màu trắng- Hàm lượng SiO2, %, không nhỏ hơn: 99,5- Hàm lượng nhôm oxit, %, không lớn hơn: 0,05- Hàm lượng titan dioxit, %, không lớn hơn: 0,03 | ||
| 29 | White spirit | 17 | lít | - Tỷ lệ khối lượng của hiđrocacbon thơm, %, không lớn hơn: 16,0- Hàm lượng khối lượng tổng của lưu huỳnh, %, không lớn hơn: 0,025- Hàm lượng axit và kiềm hòa tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,5 | ||
| 30 | Poliizo butilen | 2,5 | kg | - Dạng ngoài: màu trắng đến xám nhạt- Hàm lượng tro, %, không lớn hơn: 0,04- Hàm lượng chất bay hơi, %, không lớn hơn: 0,4 | ||
| 31 | M-Phenylen diamin tinh khiết | 0,1 | kg | - Dạng ngoài: Tinh thể không màu hoặc màu hồng, tím nhạt- Hàm lượng chất chính, %, không nhỏ hơn: 99,8 - Hàm lượng chất còn lại sau khi nung ở dạng sunfat, %, không lớn hơn: 0,02- Nhiệt độ nóng chảy, oC: 62 ÷ 64 | ||
| 32 | Cacbon kỹ thuật p803 | 1 | kg | - Diện tích bề mặt riêng, m2/g: 14 ÷ 18- Độ giảm khối lượng khi sấy ở 105oC, %, không lớn hơn: 0,5- Hàm lượng tro, %, không lớn hơn: 0,2- Tỷ lệ hạt không lọt sàng 45 μm, %, không lớn hơn: 0,06 | ||
| 33 | Axetyl acetonat sắt | 0,2 | kg | ,- Dạng ngoài: tinh thể màu đỏ- Hàm lượng chất chính, %, không nhỏ hơn: 99,8- Hàm lượng nước, %, không lớn hơn: 0,01- Hàm lượng Cl-, %, không lớn hơn: 0,01- Mật độ ở 25oC, g/cm3: 1,34÷1,35- Nhiệt độ nóng chảy, oC: 178 ÷ 184 | ||
| 34 | Metylen clorua | 30 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng không màu- Hàm lượng (%): ≥ 99,5 | ||
| 35 | Silicatgel (hạt xanh) | 2,8 | kg | - Hàm lượng: 99,5 %- Đường kính hạt: 2-4mm | ||
| 36 | Axeton, PA | 16 | lít | - Hàm lượng ≥98 %- Nhiệt độ sôi: 56±1oC- Nước ≤0,03%- Metanol: ≤0,005%- Etanol ≤0,005% | ||
| 37 | Polydimethylsiloxan | 1,5 | kg | - Dạng ngoài: chất lỏng màu trắng- Mật độ, g/cm3: 0,0,96 ÷0,98- Chỉ số khúc xạ: 1,43÷1,45- Độ nhớt ở 20oC, cct: 44÷49 | ||
| 38 | Keo chịu nhiệt | 4 | Hộp | - Chịu được nhiệt độ cao đến 300oC- Đảm bảo làm kín được ren | ||
| 39 | Mỡ bảo quản | 10 | kg | - Màu sắc: Vàng nâu- Nhiệt độ làm việc: 0÷50oC | ||
| 40 | Mỡ chịu nhiệt | 20 | kg | -Nhiệt độ làm việc: 0 - 200 oC | ||
| 41 | Dầu chân không | 30 | lít | - Loại VM100- Độ nhớt 40oC: 100 mm2/s- Điểm sôi: 240oC- Điểm đông: - 9oC | ||
| 42 | Dầu thủy lực | 100 | lít | - Loại 46- Tỷ trọng ở 15 oC: 0,86- Độ nhớt 40oC: 46 mm2/s- Nhiệt độ đông đặc: - 9 oC | ||
| 43 | Chổi rửa | 9 | cái | Chổi rửa | ||
| 44 | Cốc chịu nhiệt 100ml | 10 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 45 | Cốc cân dung tích 100ml | 5 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 46 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 5 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 47 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 300ml | 5 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 48 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 5 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 49 | Cốc chịu nhiệt 600ml | 5 | cái | - Vật liệu: Thủy tinh- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 50 | Cốc 3 lít | 5 | cái | - Vật liệu: Nhựa- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 51 | Cốc 1 lít | 5 | cái | - Vật liệu: Nhựa- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 52 | Cốc 500ml | 5 | cái | - Vật liệu: Nhựa- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 53 | Cốc 250ml | 5 | cái | - Vật liệu: Nhựa- Có vạch chia dung tích, có mỏ rót | ||
| 54 | Chén nung sứ | 10 | cái | - Vật liệu: sứ- Dung tích: 25 ml, 50ml, 100 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi