Gói thầu: Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ huấn luyện sẵn sàng chiến đấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 962/Quân Khu 9 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ huấn luyện sẵn sàng chiến đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:23:00 đến ngày 2022-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ huấn luyện sẵn sàng chiến đấu Mua sắm vật chất bảo đảm nhiệm vụ huấn luyện sẵn sàng chiến đấu 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 32 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96
Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 069681901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đạc gỗ | 60 | Cái | - Kích thước: 40x60x70 (cm)- Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ MDF, chống thấm nước. | ||
| 2 | Bàn đạc gỗ | 60 | Cái | - Kích thước: 20x30 (cm)- Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ MDF, chống thấm nước. | ||
| 3 | Ủng cao su | 100 | Đôi | - Mã sản phẩm: UCS-VN-20- Nhà sản xuất: HS(hoặc tương đương)- Tiêu chuẩn: TCVN- Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su.- Chất liệu đế: Cao su tổng hợp.- Màu sắc: Đen.- Kích cỡ: 38 – 43.- Ủng dành cho: Nam.- Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt. | ||
| 4 | Dây dù | 20 | Cuộn | - Nhãn hiệu: HiBuddy- Mã hiệu: DDT79(hoặc tương đương)- Kích thước: Dây dài 16m- Trọng lượng: 1.1kg- Chất liệu dù, cotton rất chắc chắn hữu dụng cho đi rừng,dùng để cột đồ, mắc tăng /võng..., | ||
| 5 | Giá 3 chân | 120 | Cái | - Kích thước: Cao 42- 145 (cm)- Chất liệu: Khung hợp kim thép.- Quy cách:+ Giá có ba chân.+ Giá có khóa chân kiểu đòn bẩy và kiểu vặn, giúp cho việc tháo ra và thu gọn của chân nhanh chóng và dễ dàng.+ Với chiều dài khi gấp gọn là 42cm, có thể dễ dàng đem theo người.+ Với chiều cao tối đa là 1450cm cùng khóa chân dạng bật. | ||
| 6 | Giá treo tranh | 10 | Cái | - Giá gồm 15 móc- Kích thước: 1,45x0,5 (m)- Chất liệu:+ Giá được làm bằng khung bằng sắt ống chữ nhật (20x40)mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện- Giá được liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Có thể điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m bằng tay nắm bọc nhựa.- Giá có 4 bánh xe để di chuyển. | ||
| 7 | Thước dây cuộn | 40 | Cái | - Thương hiệu: Luxtop (hoặc tương đương)- Chiều dài: 50m- Dễ dàng cuộn lại.- Bề bản thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài.- Dây thước được làm bằng sợi thủy tinh không bị co giãn bởi nhiêt độ môi trường, dây thước còn có khả năng chống nước, nhiệt độ ẩm và các hóa chất.- Hộp thước làm từ chất liệu ABS giúp bền chống va đập giảm sốc hiệu quả, hạn chế hư hỏng khi sử dụng lâu.- Kích thước được in rõ ràng, chính xác.- Ứng dụng: Đo khoảng cách, độ dài, độ cao, đô sâu với độ chính xác gần như tuyệt đối.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Loa phát thanh cầm tay | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: TOA- Mã hiệu: ER-3215(hoặc tương đương)- Công suất ra: 15W- Phạm vi nghe rõ: Xấp xỉ 400m- Thời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờ- Nguồn điện áp: R14P(C) x 6 (9V DC)- Công suất: Tối đa (23W)- Chất liệu: Nhựa ABS- Trọng lượng sản phẩm: 1,15kg- Kích thước: 210mm x 291mm x 381mm.- Nam châm Neodymium giúp nâng cao khả năng nghe nói.- Có tiếng còi hú dùng trong trường hợp cần di tản khẩn cấp.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Còi Inox | 70 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 không gỉ, bền đẹp.- Công dụng: Dùng làm còi thổi trọng tài trong thi đấu thể thao, huấn luyện.- Tiếng còi to, đanh, âm thanh rõ ràng. | ||
| 10 | Đèn pin xách tay | 80 | Cái | - Nhãn hiệu: Supfire M9- Mã hiệu: DP97(hoặc tương đương)- Đèn trang bị bóng led cao cấp SST-40 công suất 15w, tuổi thọ bóng 100.000 giờ, độ sáng đạt 1000lm.- Trang bị 4 Pin lithium 18650 dung lượng 8000mAh.- Thân đèn bằng nhựa ABS.- Thiết kế chống nước, chống bụi.- Đèn có pha rộng, ánh sáng chiếu xa 400-500m.- 5 chế độ sáng khác nhau, chuyển chế độ bằng nút bấm đơn giản.- Đèn dài 24cm, đường kính đầu 11.5cm, đuôi 10.5cm.- Trọng lượng 700g.- Đèn cổng sạc dự phòng USB.- Tay nắm đèn có thể xoay 180 độ để tùy chọn sử dụng cho các tình huống khác nhau.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Đèn sạc đội đầu | 120 | Cái | - Nhãn hiệu: Sunmax- Mã hiệu: GRL2019/3W(hoặc tương đương)- Đèn sạc đội đầu sử dụng bóng LED 6500K.- Đèn thắp sáng liên tục 8 giờ.- Chống được nước mưa.- Thời gian sạc: 1-2 giờ.- Loại pin: 3.7V1.5Ah, Litithium.- Công suất: 3W.- Điện áp sạc: 220V.- Kích thước: 72x70x62(mm)- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Bạt dứa | 60 | Cái | - Loại khổ: 7mx5m loại 1 lớp | ||
| 13 | Bạt dứa | 60 | Cái | - Loại khổ: 12mx5m loại 2 lớp | ||
| 14 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | 80 | Cái | - Nhãn hiệu: STAEDTLER- Mã hiệu: 561-98 DIN(hoặc tương đương) | ||
| 15 | Lưới rằn ri ngụy trang xe, pháo | 200 | M² | - Chất liệu: Bằng vải dai được đục lỗ.- Quy cách: 45m²/ tấm | ||
| 16 | Bút chỉ bản đồ laze | 40 | Chiếc | - Nhãn hiệu: Guangbo- Mã hiệu: JG6617H(hoặc tương đương)- Chất liệu: Kim loại- Màu sắc: Đen- Bút được làm từ chất liệu bền đẹp, chống sock, chống va đập. - Sản phẩm có lớp vỏ ngoài làm bằng vật liệu siêu nhẹ, chống bụi, chống va đập, sử dụng dài lâu.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Giá chân phương hướng bàn | 100 | Cái | - Kích thước: Cao 42- 145 (cm)- Chất liệu: Khung hợp kim.- Quy cách:+ Giá có ba chân.+ Giá có khóa chân kiểu đòn bẩy và kiểu vặn, giúp cho việc tháo ra và thu gọn của chân nhanh chóng và dễ dàng. + Với chiều dài khi gấp gọn là 42cm, có thể dễ dàng đem theo người.+ Với chiều cao tối đa là 1450cm cùng khóa chân dạng bật. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Bia mục tiêu | 60 | Bộ | Bộ gồm 03 bia.- Kích thước: + Bia nằm: 42x42(cm);+ Bia quỳ: 42x96,5 (cm);+ Bia đứng: 25x200(cm)- Chất liệu: Cót ép, được cố định bằng cọc gỗ vát nhọn một đầu. Bia được sơn vẽ. | ||
| 19 | Bảng từ đen | 20 | Cái | - Mã hiệu: BLXOLY 1236. (hoặc tương đương)- Kích thước: 3600x1200(mm)- Chất liệu: + Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn tĩnh điện màu đen, được nhập khẩu Hàn Quốc.+ Khung nhôm chuyên dụng dày 3-4cm, có bo viền tránh sắc nhọn.- Bảo hành: 24 tháng | ||
| 20 | Khung treo bản đồ | 30 | Cái | - Nhãn hiệu: CUMMING - Mã hiệu: CA9001(hoặc tương đương)- Cỡ bản đồ: A0 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Ủng cao su | 150 | Đôi | - Mã sản phẩm: UCS-VN-20- Nhà sản xuất: HS(hoặc tương đương)- Tiêu chuẩn: TCVN- Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su- Chất liệu đế: Cao su tổng hợp- Màu sắc: Đen- Kích cỡ: 38 – 43- Ủng dành cho: Nam - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt, chống hóa chất, axit. | ||
| 22 | Sổ caro | 200 | Quyển | - Nhãn hiệu: Hải Hà(hoặc tương đương)- Khổ: 30x40(cm)- Bảo quản:+ Nhiệt độ: 10 ~ 55º C.+ Độ ẩm: 55 ~ 95% RH.- Độ dày: 128 trang. | ||
| 23 | Giấy bìa màu | 20 | Xấp | - Nhãn hiệu: Double A(hoặc tương đương)- Quy cách: Khổ A4- Định lượng: 180gsm.- 1 xấp gồm: 100 tờ.- Màu sắc: Xanh Dương . | ||
| 24 | Bút bi | 200 | Cái | - Nhãn hiệu: Thiên Long- Mã SP: TL-023(hoặc tương đương)- Màu sắc: Xanh dương.- Màu Mực: Xanh.- Trọng lượng(gr): 10.- Kích thước bi ngòi bút: 0.8mm (đường kính viên bi). | ||
| 25 | Thước kẻ | 210 | Cái | - Thương hiệu: Thiên Long(hoặc tương đương)- Kích thước: 3x30cm- Chất liệu: Nhựa Mica |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi