Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật liệu nâng cấp, sửa chữa đường điện hạ thế Khu vực Trạm bơm, Trạm chế biến, Kho đạn, vọng gác cổng phụ và hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 962/Quân Khu 9 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, vật liệu nâng cấp, sửa chữa đường điện hạ thế Khu vực Trạm bơm, Trạm chế biến, Kho đạn, vọng gác cổng phụ và hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:21:00 đến ngày 2022-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 96 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, vật liệu nâng cấp, sửa chữa đường điện hạ thế Khu vực Trạm bơm, Trạm chế biến, Kho đạn, vọng gác cổng phụ và hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời. Mua sắm vật tư, vật liệu nâng cấp, sửa chữa đường điện hạ thế Khu vực Trạm bơm, Trạm chế biến, Kho đạn, vọng gác cổng phụ và hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời. 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 96
Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 069681901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hoàn Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0982809143 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Vĩnh Địa chỉ: Ấp 7, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0939920920 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng báo hiệu cáp điện ngầm | 1 | Cuộn | - Thương hiệu: Điện lực (hoặc tương đương)- Chất liệu: Màng kim loại MCCP.- Màu sắc: Chữ đen, nền màu vàng cam.- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN.- Hình dạng: Cuộn tròn.- Kích thước: dài 500m-rộng 15cm. | ||
| 2 | Gạch không nung | 1.900 | Viên | - Chất liệu: Chủ yếu là đá mi, cát, xi măng, phụ gia tăng cường độ.- Kích thước 390x190x150mm- Tiêu Chuẩn: iso 9001:2008 TCVN 6477:2011.- Cường độ chịu lực: >50gk/cm².- Độ thấm nước: | ||
| 3 | Cát mịn | 50 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt.- Cát có mô đun từ 1,5-2,0, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 4 | Dây cáp điện | 200 | m | - Thương hiệu: Cadivi - Mã sản phẩm: CVV 2x6mm.(hoặc tương đương)- Cấp điện áp 0.6/1kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Gồm 2 ruột đồng tinh chất, mỗi ruột có 7 sợi kết xoắn 1,04mm. Có 2 lớp vỏ bọc cách điện PVC và XLPE.- Điện áp chịu tải (tối đa): 300V AC (500V AC).- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm².+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm².- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.- TCVN 6612/ IEC 60228.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 5 | Dây cáp điện | 100 | m | - Thương hiệu: Cadivi - Mã sản phẩm: CVV 2x4mm.(hoặc tương đương)- Cấp điện áp 0.6/1kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Gồm 2 ruột đồng tinh chất, mỗi ruột có 7 sợi kết xoắn 0,85mm. Có 2 lớp vỏ bọc cách điện PVC và XLPE.- Điện áp chịu tải (tối đa): 300V AC (500V AC).- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm².+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm².- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.- TCVN 6612/ IEC 60228.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 6 | Dây cáp điện | 320 | m | - Thương hiệu: Cadivi - Mã sản phẩm: CVV 4x10mm.(hoặc tương đương)- Cấp điện áp 0.6/1kV.- Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).- Gồm 4 ruột đồng tinh chất, mỗi ruột có 7 sợi kết xoắn 1,35mm. Có 2 lớp vỏ bọc cách điện PVC và XLPE.- Điện áp chịu tải (tối đa): 300V AC (500V AC).- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:+ 140°C, với tiết diện lớn hơn 300mm².+ 160°C, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm².- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.- TCVN 5935-1/ IEC 60502-1.- TCVN 6612/ IEC 60228.- Bảo hành: 5 năm | ||
| 7 | Dây cáp nhôm | 660 | m | - Nhãn hiệu: Cadivi- Loại: LV-ABC-4×70(hoặc tương đương)- Cấp điện áp 0.6/1kV- Đường kính: 70mm.- Tiết diện dây: 4x70mm².- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80°C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.- Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.- Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.- Dạng ruột dẫn: Sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.- Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.- Lực căng làm việc tối đa bằng 28% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28% MBL).- Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18% MBL)- TCVN 6447 / AS 3560.1.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 8 | Dây cáp nhôm | 400 | m | - Nhãn hiệu: Cadivi(hoặc tương đương)- Loại: LV-ABC-2×50- Cấp điện áp 0.6/1kV- Đường kính: 50mm.- Tiết diện dây: 2x50mm².- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80°C.- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.- Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.- Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.- Dạng ruột dẫn: Sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.- Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.- Lực căng làm việc tối đa bằng 28% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28% MBL).- Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18% MBL)- TCVN 6447 / AS 3560.1.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE | 320 | m | - Thương hiệu: Tiền Phong(hoặc tương đương)- Có cấu trúc gân trong, ngoài.- Đường kính trong: 30 ± 2,0 (mm)- Đường kính ngoài: 40 ± 2,0 (mm)- Bước xoắn: 10mm- Chiều dài cuộn: 200m- Chất liệu: Nhựa HDPE, 1 lớp.- Đạt tiêu chuẩn KS C 8455.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE | 300 | m | - Thương hiệu: Việt Nhật(hoặc tương đương)- Có cấu trúc gân trong, ngoài.- Đường kính trong: 25 ± 2,0 (mm)- Đường kính ngoài: 32 ± 2,0 (mm)- Bước xoắn: 8 ± 0,5mm- Bán kính uốn tối thiểu: 90- Chất liệu: Nhựa HDPE, 1 lớp.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 11 | Tủ điện tổng | 4 | Cái | - Kích thước: 400x600x200 (mm)- Chất liệu: Tủ được làm bằng tôn thép dập chất lượng cao, độ dày 0,8-1mm.- Màu sắc: Xám.- Có ổ khóa tủ. | ||
| 12 | Aptomat | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Schneider- Mã hiệu: EZC100F3100(hoặc tương đương)- Dòng sản phẩm: MCCB EasyPact EZC- Kích thước: 130x75x60mm(HxWxD).- Dòng điện định mức: 100A.- Dòng cắt: 10kA.- Điện áp: 415V.- Tiêu chuẩn: IEC 947-2, JIS C8201, NEMA-AB1.- Nguyên lý bảo vệ: Nguyên lý nhiệt từ- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Aptomat | 2 | Cái | - Nhãn hiệu: Schneider- Mã hiệu: EZC100B3050(hoặc tương đương)- Dòng sản phẩm: MCCB EasyPact EZC- Kích thước: 130x75x60mm(HxWxD).- Dòng điện định mức: 50A.- Dòng cắt: 7.5kA.- Điện áp: 230/400V.- Tiêu chuẩn: IEC 947-2, JIS C8201, NEMA-AB1.- Nguyên lý bảo vệ: Nguyên lý nhiệt từ- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Aptomat | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: Schneider- Mã hiệu: EZC100B3040(hoặc tương đương)- Dòng sản phẩm: MCCB EasyPact EZC- Kích thước: 130x75x60mm(HxWxD).- Dòng điện định mức: 40A.- Dòng cắt: 7.5kA.- Điện áp: 415V.- Tiêu chuẩn: IEC 947-2, JIS C8201, NEMA-AB1.- Nguyên lý bảo vệ: Nguyên lý nhiệt từ- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 32A | 3 | Cái | - Nhãn hiệu: Panasonic- Mã hiệu: BBD1321CNV(hoặc tương đương)- Số cực: 1P.- Dòng điện định mức: 32A.- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA.- Điện áp định mức: 240VAC.- Tiêu chuẩn: IEC 60947-2, IEC 60898.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Khởi động từ | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: LS- Mã sản phẩm: MC-32A(hoặc tương đương)- Số cực: 3.- Dòng định mức: 32A.- Công suất: 15kW- Tiếp điểm phụ: 2a2b- Cuộn hút: 220V, 380V,...- Điện áp hoạt động: 690VAC- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV- Độ bền cơ học: 2.5 triệu lần đóng cắt- Tiêu chuẩn: IEC 60947.- Tương thích rơ le nhiệt: MT-32.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Khởi động từ | 2 | Cái | - Nhãn hiệu: LS- Mã sản phẩm: MC-18A(hoặc tương đương)- Số cực: 3.- Dòng định mức: 18A.- Công suất: 7,5kW- Tiếp điểm phụ: 1a.- Cuộn hút: 220V, 380V,...- Điện áp hoạt động: 690VAC- Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV- Độ bền cơ học: 2.5 triệu lần đóng cắt- Tiêu chuẩn: IEC 60947.- Tương thích rơ le nhiệt: MT-12.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Rơ le điện tử | 4 | Cái | - Nhãn hiệu: LS- Mã sản phẩm: MT-32/3H (hoặc tương đương)- Kích thước: 45 x 75 x 90 (mm)- Số cực: 3- Dải điều chỉnh: 16-22A- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Đồng hồ điện 3 pha | 4 | Cái | - Hãng sản xuất: Emic(hoặc tương đương)- Kiểu đo: đĩa từ quay vòng.- Hiệu số vòng quay: 45 vòng /kwh.- Đơn vị hiển thị: 0,1 kw .- Đơn vị đo: W. - Cấp chính xác: 2.- Kiểu hiển thị dãy số trực tiếp: 99999,9 kw.- Dòng điện 3 pha: 3 dây nóng 3x50(100)A.- Dòng điện áp: 3x220/380 V.- Cường độ dòng điện định mức: 50A.- Cường độ vượt tải: 100 A.- Loại bắt trược tiếp (có kiểm định).- Bảo hành: 3 năm | ||
| 20 | Đồng hồ điện 1 pha | 60 | Cái | - Hãng sản xuất: Emic - Mã hiệu: CV140(hoặc tương đương)- Điện áp danh định pha: 220VAC- Tần số danh định: 50Hz- Dòng điện định mức: 5A- Dòng điện quá tải: 20A- Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un- Cấp chính xác : 2- Có tem kiểm định.- Bảo hành: 3 năm | ||
| 21 | Cột điện | 6 | Cái | - Chất liệu: Bê tông cốt thép.- Chiều dài cột: 7m- Lực đầu cột: 3kN- Đường kính ngọn: 160mm- Đường kính gốc: 250mm- Tiêu chuẩn mới-TCVN: 5847-2016, ISO: 9001-2015 | ||
| 22 | Kẹp cáp nối dây | 60 | Cái | - Nhãn hiệu: ABC(hoặc tương đương)- 2 bu lông ABC 95- Ghíp nối cáp vặn xoắn: nhựa đôi- Bu lông bằng inox 304 không gỉ | ||
| 23 | Kẹp ngừng cáp xiết cáp 35-95 | 50 | Cái | - Nhãn hiệu: ABC- Mã sản phẩm: TGCN – 50394(hoặc tương đương) | ||
| 24 | Ty móc đường điện và móc treo cáp | 50 | Bộ | - Cỡ cáp 4x70- Đệm cao su dày.- Ốc inox 304 không gỉ | ||
| 25 | Xi măng | 8.500 | Kg | - Thương hiệu: Hoàng Thạch(hoặc tương đương)- Loại: PCB40.- Xi măng pooclăng sản xuất theo TCVN 6216:2011. | ||
| 26 | Cát vàng | 17 | M³ | - Loại cát xây vàng nhạt.- Cát có mô đun từ 0,7-1,4, không lẫn tạp chất, không lẫn đá sỏi. | ||
| 27 | Đá 1x2 | 12 | M³ | - Loại đá: Đá xanh.- Mô đun 1,0-2,0. Tương ứng cỡ lưới sàng 0,5-2,0. | ||
| 28 | Ống thủy tinh thu nhiệt chân không | 60 | Cái | - Thương hiệu: Tân Á Đại Thành(hoặc tương đương)- Thiết kế: Đường kính ống ngoài 58mm.- Loại thủy ruột đỏ ống dầu.- Bảo hành 10 năm. | ||
| 29 | Chân bồn inox nằm ngang 3000L | 6 | Cái | - Thương hiệu: Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương)- Chân bồn nước inox được làm từ vật liệu inox 304, thanh V3 vững chắc chống oxy hóa.- Bảo hành: 12 năm | ||
| 30 | Ron cao su bình năng lượng D25 | 200 | Cái | - Chất liệu: silicon, dẻo dai, chịu nhiệt tốt, độ bền cao. | ||
| 31 | Ron cao su bình năng lượng D58 | 80 | Cái | - Chất liệu: silicon, dẻo dai, chịu nhiệt tốt, độ bền cao | ||
| 32 | Ống nhiệt PPR D25 | 30 | Cây | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)(hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm- Cây: 4m | ||
| 33 | Ống nhiệt PPR D32 | 25 | Cây | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 5.4mm | ||
| 34 | Tê PPR 25 | 70 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 35 | Tê PPR 32 | 50 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 36 | Tê PPR 25/32 | 40 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 37 | Tê PPR 25 ren trong 21 | 60 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 38 | Co PPR32 | 70 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 39 | Co PPR25 | 70 | Cái | - Thương hiệu: Dekko (hoặc tương đương)- Độ dày: 4.2mm | ||
| 40 | Nút bịt xả đáy bình năng lượng | 40 | Cái | - Thương hiệu: Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương)- Thiết kế: nhựa cao cấp, chịu nhiệt | ||
| 41 | Van PPR Ø32 | 40 | Cái | - Mã sản phẩm: Vanppr32- Thương hiệu: Bình Minh (hoặc tương đương)- Chất liệu: Đồng, nhựa- Thiết kế: Đường ống PPR 32 | ||
| 42 | Van đồng 01 chiều D25 | 21 | Cái | - Mã sản phẩm: 230A- Thương hiệu: Tokyo (hoặc tương đương)- Thiết kế: loại cầu đứng | ||
| 43 | Bóng đèn led 40w | 40 | Cái | - Thương hiệu: Rạng Đông (hoặc tương đương)- Thiết kế: 40W- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 44 | Đèn led 18W D220 | 7 | Cái | - Mã sản phẩm: SLT8007K/18W- Thương hiệu: Rạng đông(hoặc tương đương)- Kích thước: Đường kính 220mm- Chất liệu: Hợp kim nhôm- Thiết kế: Công suất 18W- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 45 | Băng dính đen | 220 | Cuộn | - Kích thước: Đường kính 6,5cm- Chất liệu: PVC- Thiết kế: tiêu chuẩn ISO9001- Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi