Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống và kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 và khám chữa bệnh từ xa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống và kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 và khám chữa bệnh từ xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:17:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,510,040,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành(có tài liệu chứng minh)s - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống hội nghị truyền hình |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc điện- điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc điện- điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống và kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 và khám chữa bệnh từ xa Đầu tư, lắp đặt Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống và kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 và khám chữa bệnh từ xa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được coi là hợp lệ khi đáp ứng các yêu cầu của khoản 10.2. Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hang hóa gồm: + Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ khi cung cấp hàng hóa. + Có đầy đủ Catalog thông số kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống (bản sao được công chứng). (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết); - Thư hỗ trợ bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà xản xuất thiết bị hội nghị truyền hình hoặc nhà phân phối chính thức thiết bị hội nghị truyền hình của nhà sản xuất tại Việt Nam.cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa thiết bị hội nghị truyền hình cho gói thầu.Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Thư hỗ trợ bán hàng hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 12 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862.562 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc - Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền hỗ trợ mở rộng năng lực kết nối các điểm cầu | 1 | License | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ cài đặt Bản quyền hỗ trợ mở rộng năng lực kết nối các điểm cầu và quản lý và quản lý cuộc họp | 1 | chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị Điều khiển đa điểm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ kỹ thuật đặt thiết bị trung tâm 15U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị cầu truyền hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Smart Tivi 98 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Smart Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khung treo Tivi 98 inch | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giá tivi 65 inch di động | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp HDMI | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ gộp HDMI | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Loa hộp | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chủ tọa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy đại biểu | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cần micro loại dài | 41 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp kéo dài hệ thống âm thanh | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ Rack 15U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Micro không dây cầm tay (2 tay cầm) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị triệt phản hồi âm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn trộn mixer | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu Jack tín hiệu âm thanh | 8 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây tín hiệu âm thanh | 96 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp mạng CAT6 | 20 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây điện 2x1.5mm | 20 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ổ cắm | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hạt mạng | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ông ghen | 20 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Aptomat 50A | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ Thiết bị cầu truyền hình | 16 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Smart Tivi 65 inch | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp HDMI | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ gộp HDMI | 16 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giá tivi 65 inch di động | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Loa hộp | 64 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu Jack tín hiệu âm thanh | 64 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây tín hiệu âm thanh | 948 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp mạng CAT6 | 237 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây điện 2x1.5mm | 237 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ổ cắm | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hạt mạng | 32 | Cái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ông ghen | 237 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Aptomat 40A | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành(có tài liệu chứng minh)s - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống hội nghị truyền hình | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc điện- điện tử viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin. (Chuyên ngành CNTT bao gồm các ngành sau: CNTT, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học, tin học ứng dụng, tin kinh tế, cơ tin, toán tin, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, kỹ thuật hệ thống hoặc điện- điện tử viễn thông. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi