Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660459-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220243068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:43:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,309,003,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827250812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 9.047.202.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.047.202.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh
12 Tháng
E-CDNT 3 XDCB phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Phương Hà; Địa chỉ: Số 167 Huỳnh Tấn Phát, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ: 82L4 khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế87,653100m2
2Đào bóc hữu cơTheo hồ sơ thiết kế16,6422100m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,2884100m3
4Đào cát nền đường + khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế0,6178100m3
5Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế11,2529100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải)Theo hồ sơ thiết kế42,8052100m3
7Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới)Theo hồ sơ thiết kế9,4512100m3
8Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế22,1544100m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế22,1544100m2/tháng
10Vải địa kỹ thuật ART 12Theo hồ sơ thiết kế4,3296100m2
11Đá dăm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,2218100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế16,6422100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế16,6422100m3/km
14Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế52,222100m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế52,222100m3/km
B Hạng mục Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mmTheo hồ sơ thiết kế2,4127100m3
2Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mmTheo hồ sơ thiết kế2,8888100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế16,0844100m2
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế16,0844100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế2,3387100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km)Theo hồ sơ thiết kế2,3387100tấn
C Hạng mục Vỉa hè -Bó vỉa - Gờ chặn
1Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế317,45m2
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,4035100m2
3Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế72,56m3
4Bê tông lót đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế12,6864m3
5Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,5373100m2
6Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế25,3728m3
7Bê tông lót đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế153,1224m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)Theo hồ sơ thiết kế1.178,324m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót)Theo hồ sơ thiết kế352,9m2
D Hạng mục an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế28,876m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo)Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Bê tông móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
5Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
E Hạng mục thoát nước mưa - Cống hộp
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế87đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế78mối nối
4Vữa XM M100 chèn mối nối cống trònTheo hồ sơ thiết kế0,3293m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế156cái
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế24,2675m3
7Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế2,0908100m2
8Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16Theo hồ sơ thiết kế0,1212tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,072m3
10Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo hồ sơ thiết kế1,47100m
11Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,3824m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1654tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tông, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0384tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0691100m2
16Thép hình: L 50x50x5 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ)Theo hồ sơ thiết kế0,3257tấn
17Lắp đặt tấm đan BTCTTheo hồ sơ thiết kế24cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0151tấn
19Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế0,2208tấn
20Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + tấm gang lỗ định hình loại F2 của BusadcoTheo hồ sơ thiết kế12bộ
21Đào móng cống đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế1,1757100m3
22Đắp đất phạm vi trên cống K95(tận dụng từ đào nền)Theo hồ sơ thiết kế0,9676100m3
23Đắp cát phạm vi trên cống K95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế23,4935100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0823100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0823100m3/km
26Lắp đặt cống hộp bê tông loại 1, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế32đoạn cống
27Lắp đặt cống hộp bê tông loại 2, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế8đoạn cống
28Lắp đặt cống hộp bê tông loại 3, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế1đoạn cống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTheo hồ sơ thiết kế39mối nối
31Xây mối nối bằng vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,24m3
32Ván khuôn mối nối cống hộpTheo hồ sơ thiết kế0,6427100m2
33Bê tông lót đá 2x4 M100 móngTheo hồ sơ thiết kế19,8497m3
34BT đá 1x2 M200 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế59,549m3
35Ván khuôn thép móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1567100m2
36Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế23,965m3
37Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế0,8791100m2
38Bê tông lót đá 2x4 M100 móng tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế3,3686m3
39Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế7,4054m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0236100m2
41Bê tông lót đá 2x4 M100 sân cốngTheo hồ sơ thiết kế2,5086m3
42Xây gạch, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,1105m3
43Đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế50,2179m3
44Bê tông lót đá 2x4 M150 móngTheo hồ sơ thiết kế20,0871m3
45BT đá 1x2 M250 bản quá độTheo hồ sơ thiết kế15,68m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9131tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9188tấn
49Ván khuôn thép bản quá độTheo hồ sơ thiết kế0,2368100m2
50Bê tông đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế4,4422m3
51Bao tải nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,5496m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế251,4092m3
53Đào móng cống đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế1,0035100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1984100m3
55Đắp bao tải đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế144,9336m3
56Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế9,693cái
57Bê tông đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế14,0535m3
58Đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế42,1605m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế6,3586100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới)Theo hồ sơ thiết kế1,7929100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,7793100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,7793100m3/km
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,514100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế2,514100m3/km
F Hạng mục hào kỹ thuật
1Bê tông lót đá 2x4 M100Theo hồ sơ thiết kế15,2m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế30,4m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,0254tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2736tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế4,256100m2
6Lắp dựng cấu kiện hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng 400kgTheo hồ sơ thiết kế190cái
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,5m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4256tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế1,4326tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,513100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế190cái
13Vữa xi măng M100 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế0,7548m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế11,3787m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,496m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế10,0356tấn
17Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0518100m2
18Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,094tấn
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,116m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1566tấn
21Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 gia cố cạnh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2443tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0518100m2
23Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế18cái
24Đắp đất phạm vi trên cống K95(vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế26,188100m3
G Hạng mục điện chiếu sáng
1Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,76m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đènTheo hồ sơ thiết kế5,424m3
4Ván khuôn móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,2688100m2
5Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M24x1200Theo hồ sơ thiết kế24bộ
6Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1200 bằng liên kết hàn, L=300m, 20 thanh/móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
7Ống HDPE D32/25 gân xoắn 2 lớp luồn cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
8Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế6đầu cáp
11Trụ đèn chiếu sáng giao thông cao 7mTheo hồ sơ thiết kế6cột
12Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế6cần đèn
13Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đènTheo hồ sơ thiết kế0,9612100m
14Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 80WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
15Đầu cosse 11mm2Theo hồ sơ thiết kế48đầu cáp
16Lắp đặt tấm solar panel và bộ nguồn 300AhTheo hồ sơ thiết kế6bộ
H Hạng mục chi phí dự phòng
1Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 3,07% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền.Theo hồ sơ thiết kế3,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827250812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 9.047.202.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.047.202.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông21
3 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
7 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Xe lu bánh thép ≥ 10T2
6 Xe lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Xe lu rung ≥ 25T2
8 Cần trục ô tô ≥ 10T1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190cv1
10 Máy rải bê tông nhựa nóng 130cv1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
12 Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->