Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:43:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,309,003,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827250812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 9.047.202.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.047.202.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường theo quy hoạch nối đường trục phía Bắc và đường Phan Chu Trinh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | XDCB phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 87,653 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2884 | 100m3 |
| 4 | Đào cát nền đường + khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6178 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bọc mái taluy, độ chặt K=0.95 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2529 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0.95 (tận dụng từ hồ An Hải) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dưới đáy KCAD dày 50cm, độ chặt K=0,98 (mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4512 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ taluy đào, đắp (bao gồm phân hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1544 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1544 | 100m2/tháng |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3296 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2218 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6422 | 100m3/km |
| 14 | Đào cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 52,222 | 100m3/km |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên, Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4127 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8888 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0844 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0844 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3387 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Cự ly vận chuyển 8km) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3387 | 100tấn |
| C | Hạng mục Vỉa hè -Bó vỉa - Gờ chặn | |||
| 1 | Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày trung bình 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 317,45 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4035 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3728 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,1224 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.178,324 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè dành cho người khuyết tật bằng gạch xi măng (bao gồm vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 352,9 | m2 |
| D | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,876 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm trụ, biển báo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| E | Hạng mục thoát nước mưa - Cống hộp | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 4 | Vữa XM M100 chèn mối nối cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3293 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | cái |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0908 | 100m2 |
| 8 | Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng móng hố ga, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 10 | Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 11 | Cút 90 PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bê tông, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tôngm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp bê tông, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 16 | Thép hình: L 50x50x5 gia cố cạnh tấm đan(Thép chống gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3257 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước mưa + tấm gang lỗ định hình loại F2 của Busadco | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1757 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi trên cống K95(tận dụng từ đào nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9676 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát phạm vi trên cống K95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4935 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0823 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0823 | 100m3/km |
| 26 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 1, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | đoạn cống |
| 27 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 2, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn cống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp bê tông loại 3, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn cống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 31 | Xây mối nối bằng vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mối nối cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6427 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8497 | m3 |
| 34 | BT đá 1x2 M200 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 59,549 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1567 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 23,965 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8791 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót đá 2x4 M100 móng tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3686 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4054 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót đá 2x4 M100 sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5086 | m3 |
| 42 | Xây gạch, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1105 | m3 |
| 43 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,2179 | m3 |
| 44 | Bê tông lót đá 2x4 M150 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0871 | m3 |
| 45 | BT đá 1x2 M250 bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0356 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9131 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9188 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2368 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4422 | m3 |
| 51 | Bao tải nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5496 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 251,4092 | m3 |
| 53 | Đào móng cống đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0035 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1984 | 100m3 |
| 55 | Đắp bao tải đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 144,9336 | m3 |
| 56 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,693 | cái |
| 57 | Bê tông đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0535 | m3 |
| 58 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,1605 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3586 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7929 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7793 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7793 | 100m3/km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,514 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 2,514 | 100m3/km |
| F | Hạng mục hào kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0254 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2736 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện hào kỹ thuật đúc sẵn trọng lượng 400kg | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4256 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4326 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7548 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3787 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0356 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2443 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Đắp đất phạm vi trên cống K95(vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,188 | 100m3 |
| G | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bu lông thép mạ kẽm M24x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1200 bằng liên kết hàn, L=300m, 20 thanh/móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Ống HDPE D32/25 gân xoắn 2 lớp luồn cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 11 | Trụ đèn chiếu sáng giao thông cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 12 | Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 13 | Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9612 | 100m |
| 14 | Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cosse 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tấm solar panel và bộ nguồn 300Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| H | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ % chi phí xây dựng: 3,07% x(tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng công việc mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827250812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 9.047.202.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.047.202.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 6 | Xe lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Xe lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa nóng | 130cv | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Xe nâng chiều cao nâng ≥ 12m | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi