Gói thầu: Thi công cải tạo xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621987-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ngọc Khánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:35:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,375,390,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.711E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Có 1 hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống kỹ thuật điện, mạng thoại, camera, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất, là công trình xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhiệt, điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan, bắt vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan lắc tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Ngọc Khánh Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo và trang bị nội thất trụ sở BIDV chi nhánh Ngọc Khánh Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động có lĩnh vực thi công xây dựng hoặc hoàn thiện công trình dân dụng (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ngọc Khánh Hà Nội - Tòa nhà Tổng Công ty đầu tư hạ tầng đô thị UDIC số 27 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, TP Hà Nội - Tel: 024.33991888 ext 680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04 22200460; Fax: 024.22200407 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 272,465 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 34,972 | m2 |
| 3 | Ốp nan gỗ công nghiệp dày 18x40; 20x40; 40x20 vào tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 46,797 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ công nghiệp màu óc chó vào tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7,8 | m2 |
| 5 | Ốp gạch giả đá vào cột | Chương V của E-HSMT, HSTK | 43,725 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ công nghiệp màu óc chó vào cột | Chương V của E-HSMT, HSTK | 72,63 | m2 |
| 7 | Thi công cột ốp thạch cao | Chương V của E-HSMT, HSTK | 71,415 | m2 |
| 8 | Ốp đá vân marble | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7,092 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 222,551 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ ngăn di động, gỗ công nghiệp, sơn màu vàng kem (trọn gói lắp dựng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 29,295 | m2 |
| 11 | Thi công vách thạch cao 2 mặt tấm kt 12x1200x2400 (đã bao gồm vật tư và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 673,497 | m2 |
| 12 | Sơn vách thạch cao, cửa thạch cao 2 mặt | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.270,119 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.008,6 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 189,932 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 37 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.235,532 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.235,532 | m2 |
| 18 | Thi công trần xuyên sáng Barrisol kích thước 2000x2000 (bao gồm xương, viền tấm và nhân công lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 19 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ltech Wireless Module Ebox-DMX hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 19 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ltech RF Remote Q2 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800 Marble, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.666,65 | m2 |
| 22 | Thi công sàn trải thảm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 712 | m2 |
| 23 | Thi công tháo dỡ vách kính để thi công kho tiền | Chương V của E-HSMT, HSTK | 36,63 | m2 |
| 24 | Thi công tháo dỡ đá ốp chân tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1,11 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11,505 | m3 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | lỗ |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại trong phạm 20km | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11,581 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8,898 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT, HSTK | 207 | lỗ |
| 30 | Thi công bơm vữa sikagrout vào lỗ khoan | Chương V của E-HSMT, HSTK | 207 | lỗ |
| 31 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, vữa BT M300 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 26,734 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2,048 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,07 | 100kg |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1,519 | 100kg |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 285,718 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 285,718 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa thoáng kho tiền | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,27 | m2 |
| 38 | Thi công cắt và lắp kính chiều dày kính | Chương V của E-HSMT, HSTK | 36,63 | m2 |
| 39 | Thi công tháo dỡ vách kính để thi công mái sảnh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 45,911 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng hệ khung đỡ mái sảnh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,785 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 65,26 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 84 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M20x300+hóa chất Hilti hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24 | cái |
| 44 | Thi công hoàn thiện mái sảnh kính dày 10,38mm (trọn gói vật liệu, thi công lắp đặt theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 93,228 | m2 |
| 45 | Thi công cắt và lắp kính, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 37,153 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ THAY THẾ CỬA, VÁCH KÍNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, HSTK | 9,01 | m2 |
| 2 | Thay bằng Vách kính cường lực dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7,898 | m2 |
| 3 | Thi công cắt kính sửa thành cửa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6,811 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính 2 cánh mở quay kính cường lực dày 10,38mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,71 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2,968 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, HSTK | 17,795 | m2 |
| 7 | Cắt vách kính hiện trạng để làm cửa mới | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7,433 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động CORTECH model: CT-803E thông thủy 3m (thiết bị chính: 01 Moto điện 1 chiều không chổi than DC, 1 máy tính thông minh Controller, 1 dây Curoa hình răng cưa, 1 ray trượt nhôm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mắt thần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến an toàn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kẹp kính không khoan lỗ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | chiếc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách kính+ cửa đóng mở tự động, 2 cánh kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ Xingfa 65 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10,877 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt mặt ốp inox 304 trắng xước (mặt trong và ngoài) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8,24 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động CORTECH model: CT-803E thông thủy 2m (thiết bị chính: 01 Moto điện 1 chiều không chổi than DC, 1 máy tính thông minh Controller, 1 dây Curoa hình răng cưa, 1 ray trượt nhôm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mắt thần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | chiếc |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến an toàn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt kẹp kính không khoan lỗ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | chiếc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt kính cường lực 12mm trắng trong, keo, gioăng … | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,77 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp inox 25x25 bắt cảm biến an toàn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | gói |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hặt ốp inox 304 trắng xước (mặt trong và ngoài) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,6 | md |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate, 2 cánh mở quay (đã bao gồm khuôn, nẹp, bản lề) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4,77 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính 2 cánh mở quay kính cường lực dày 10,38mm (đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 33,88 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate, 2 cánh mở quay (đã bao gồm khuôn, nẹp, bản lề) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 43,12 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate, 1 cánh mở quay (đã bao gồm khuôn, nẹp, bản lề) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,19 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ gắn tường 24000BTU | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15.9 dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,45 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12.7 dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9.5dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,45 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6.4 dày 0.8mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D15.9 dày 19mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,45 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D12.7 dày 19mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D9.5 dày 19mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,45 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn D6.4 dày 19mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC class1, D=34 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,15 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống D34 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,15 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC class1, D=27 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống D27 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,25 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu Cu/pvc (4x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 70 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/pvc 2x0.75mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 350 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/pvc (2x4,0)+(1x4,0E)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 65 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/pvc 2(1x2,5)+(1x2,5E)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 40 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng D20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 250 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 63 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nối có ren 1 đầu D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống gió D300 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 115 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống gió D250 kèm bảo ôn | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút D300 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 42 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút D250 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D300 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 85 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 25 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dowlight D140 âm trần, 1x12W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 192 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm âm trần 1x40w | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn led panel âm trần, kt: 1200x600mm, 1x50W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 62 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây hắt trần, công suất: 14W/m, lắp hắt trần | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn chống cháy nổ 1.2m, loại 2 bóng, 2x36W, IP65, EXD II BT6, ánh sáng vàng. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kt: 300x300x200mm, 1x25W, 300m3/h | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/16A ( bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm tường) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba, một chiều 220V/16A ( bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm tường) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi lắp âm tường 220V/20A ( bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm tường) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 71 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi gắn cạnh bàn 220V/20A ( bao gồm: mặt, hạt, viền, đế nổi) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 115 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC(4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 75 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 750 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.850 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3.100 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2.100 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 75 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 60 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 375 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 925 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.550 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.050 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P: MCCB-50A-18KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng 50/5A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe 0-40A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt 0-500V | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Volt | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì hạ thế 6A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha 3 màu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | tủ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P: MCCB-50A-18KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng 50/5A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe 0-40A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt 0-500V | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Volt | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì hạ thế 6A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha 3 màu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | tủ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Tủ điện KT 800x600x300mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCCB 3P: MCCB-63A-18KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-40A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt biến dòng 60/5A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Ampe 0-60A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt 0-500V | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt chuyển mạch Volt | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì hạ thế 6A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha 3 màu | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | tủ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | tủ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | tủ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-25A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phòng âm tường 5-8 MCB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-40A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-32A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-20A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P: MCB-16A-6KA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng SP D16 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 850 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng SP D20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.250 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng SP D25 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 850 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng SP D32 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 300 | m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống gen cứng SP D40 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 40 | m |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống gen mềm SP D20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 350 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống gen mềm SP D25 chống cháy | Chương V của E-HSMT, HSTK | 450 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 250 | hộp |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 150 | hộp |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D25 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | hộp |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D32 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 150 | hộp |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 80 | hộp |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D16 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 350 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 430 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D25 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 285 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống D32 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D16 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 200 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 315 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D25 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 215 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt măng sông D32 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 75 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 2 core (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 6 core (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel CAT6 24 cổng (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel CAT5E 24 cổng (VoIP) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Access Switch 24 cổng RJ45, 1 cổng quang + 1 module quang (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Access Switch 24 cổng RJ45, 1 cổng quang + 1 module quang (LAN) (tận dụng) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | bộ |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt UPS 5000VA | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét thông minh 1 Pha 32A | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack tổng 42U (có bộ nguồn) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack tầng 27U (có bộ nguồn) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VoIP RJ45 CAT5E) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 112 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 17 | cái |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1.032 | 10 m |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E (VoIP) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 448 | 10 m |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4 core (LAN). | Chương V của E-HSMT, HSTK | 19 | 10 m |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng 25 đôi UTP CAT5E (VoIP) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 38 | 10 m |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang dài 3 m (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 0,6 | 10 m |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy CAT6 dài 2,1 m (LAN) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 81,27 | 10 m |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét modul | Chương V của E-HSMT, HSTK | 129 | bộ |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị chống sét | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | m |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 120 | m |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 950 | m |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 450 | m |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT, HSTK | 144 | 10m |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 450 | m |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt camera khu vực quầy giao dịch | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt camera khu vực kho tiền, hành lang, phòng máy chủ và các vị trí khác | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt camera quan sát ngoài nhà | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu trữ dữ liệu tập chung NAS bao gồm 12 khe để lắp ổ cứng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hiển thị hình ảnh thông minh (bao gồm thiết bị và phần mềm) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng 12 TB | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt máy tính quản lý | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt switch PoE 24 cổng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt phần mềm quản lý và ghi hình camera | Chương V của E-HSMT, HSTK | 19 | Bản quyền |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt phần mềm quản lý tập trung hình ảnh camera | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bản quyền |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 250 | m |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 150 | m |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 300 | m |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến rung chấn động | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến hồng ngoại gắn trần 360 độ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến từ không dây | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt đầu thu phát tín hiệu không dây | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt nút bấm khẩn cấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | nút |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt còi và đèn báo | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo động 8 vùng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt bàn phím điều khiển | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt cáp loa 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 160 | m |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D16 đặt nổi | Chương V của E-HSMT, HSTK | 100 | m |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện điện,Cáp, jack kết nối micro chuyên dụng… | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | Bộ |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt hộp chủ tịch kèm micro cần dài | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt hộp đại biểu kèm micro cần dài | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | bộ |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt loa âm trần công suất 24W (6 inch) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt amply kèm trộn công suất 120W | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 10U (có bộ nguồn) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC 5: NỘI THẤT + RÈM CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt quầy giao dịch, KT:1400x900x1300 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12,6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bàn kiểm soát, KT:1400x800x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt quầy trải nghiệm khách hàng, KT:750x450x1900 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà phòng khách vip, KT:1200x700x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ sofa phòng khách hàng vip | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc nhân viên kèm hộc bàn, KT:1400x700x1150 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 27 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng phòng (kèm tủ hộc di động) KT:1600x800x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bàn tiếp đón khách CSR, KT:500x600x1100 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bàn để máy đếm số, KT: 500x500x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp, KT: 800x400x1100 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 14,08 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu cao, KT: 800x400x2000 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 73,6 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cây nước nóng lạnh, KT: 400x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cây |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viên | Chương V của E-HSMT, HSTK | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách quầy cao | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách quầy thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách hàng vip-khu trải nghiệm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bàn khách hàng vip-khu trải nghiệm | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ quầy giao dịch, KT; 500x850x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kệ tờ rơi, KT: 800x400x1600 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn làm việc phó Giám đốc, bao gồm hộc di động,tủ phụ, KT: 2100x1000x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng, KT: 1600x800x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc nhân viên kèm hộc bàn, KT: 1400x700x1150 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp, KT: 3000x1600x760 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | md |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ghế sofa tiếp khách PGĐ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà phòng PGĐ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cây nước nóng lạnh, KT: 400x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cây |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp, KT: 800x400x1100 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 30,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu cao, KT: 800x400x2200 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 28,16 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu PGD, KT: 3100x400x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 25,11 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viên | Chương V của E-HSMT, HSTK | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ghế phó giám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách PhóGiám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ghế phòng họp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn làm việc Giám đốc chi nhánh, bao gồm hộc di động,tủ phụ, KT: 2800x1400x800 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bộ bàn làm việc phó Giám đốc, bao gồm hộc di động,tủ phụ, KT: 2100x1000x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bàn trưởng phòng (không kèm tủ hộc di động), KT: 1600x800x750 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc nhân viên kèm hộc bàn, KT: 1400x700x1150 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 45 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp 1, KT: 3000x1600x760 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | md |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp 2, KT: 6700x2000x760 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6,7 | md |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bàn họp 3, KT: 3700x1600x760 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,7 | md |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu thấp, KT: 800x400x1100 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 41,36 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu cao, KT: 800x400x2200 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 91,52 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu PGD, KT: 3100x400x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 8,37 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo P PGĐ, KT: 3500x600x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 9,45 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tủ trưng bày phòng truyền thống, KT: 5650x400x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 15,26 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tủ trưng bày phòng truyền thống, KT: 2450x400x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 6,26 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt hệ tủ vách 1 phòng GĐ, KT: 6000x400x2700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 16,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt hệ tủ vách 2 phòng GĐ, KT: 5000x400x2200 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cây nước nóng lạnh, KT:400x400 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 4 | cây |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tủ kệ quầy Bar, KT: 5400x400x2200 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 11,88 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bàn khu Pantry+ vắt sữa, phòng chờ, KT:D700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 7 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt quầy lễ tân CSR2, KT: 3200x600x1100 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3,2 | md |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bàn trà phòng GĐ, PGĐ, P.truyền thống, KT:D700 | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bộ sofa tiếp khách Phòng GĐ | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bộ sofa phòngP. PGĐ, P.truyền thống | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ghế nhân viên | Chương V của E-HSMT, HSTK | 45 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ghế trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách trưởng phòng | Chương V của E-HSMT, HSTK | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ghế phó giám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách PhóGiám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ghế Giám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách Giám đốc | Chương V của E-HSMT, HSTK | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ghế khách quầy thấp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 5 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ghế phòng họp | Chương V của E-HSMT, HSTK | 112 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ghế khu Pantry+ vắt sữa | Chương V của E-HSMT, HSTK | 24 | cái |
| 70 | RÈM CỬA GỖ: Tầng 1, KT: 22m*3,3m | Chương V của E-HSMT, HSTK | 72,6 | m2 |
| 71 | RÈM CỬA GỖ: Tầng 11, KT: 50m*2,7m | Chương V của E-HSMT, HSTK | 135 | m2 |
| 72 | RÈM CỬA GỖ: Tầng 12, KT: 122m*2,7m | Chương V của E-HSMT, HSTK | 329,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt biển quảng cáo ngoài nhà: Khung thép mạ kẽm không gỉ hộp 25x25x1.2 cách 300mm, viền xung quanh nhôm hệ profile, mặt ngoài căng phủ bạt 3M xuyên sáng. Mặt hậu bịt Aluminium dày 3mm. bên trong bắt đèn Led ánh sáng đơn sắc trắng. Bộ logo và bông hoa chân bằng inox, chữ có đèn led sáng bên trong, bề mặt chữ bằng mika. Hệ thống chiếu sáng led thanh ngoài trời mật độ 109 bóng/m2 (Bao gồm cả quạt thông gió cưỡng bức, bộ chuyển nguồn, dây đấu nối điện, hệ thống điện độc lập cho biển: dây cấp, ống ghen bảo vệ, tủ điện, aptomat, khởi động từ, hẹn giờ ..cung cấp và lắp đặt đầy đủ) | Chương V của E-HSMT, HSTK | 74,4 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Backdrop tầng 1: Khung thép mạ kẽm không gỉ hộp 25x25x1.2 cách 300mm, viền xung quanh nhôm hệ profile. Phần gỗ nền MDF 6mm mặt dán laminate. Phần hậu Backdrop bịt Aluminium dày 3mm, bên trong bắt đèn Led ánh sáng đơn sắc trắng. Nền biển Backdrop căng phủ bạt 3M xuyên sáng. Bộ logo và bông hoa làm bằng ABS được định dạng bằng công nghệ CNC. Đường viền cạnh của bông hoa+ chữ toàn bộ được xi mạ crom. Bề mặt được phủ tràn 1 lớp film 3M. Lớp poly phân bố ánh sáng của Hàn Quốc hoặc tương đương. Hệ thống chiếu sáng bên trong và chữ bằng đèn led (Bao gồm cả quạt thông gió cưỡng bức, bộ chuyển nguồn, dây đấu nối điện, hệ thống điện độc lập cho biển: dây cấp, ống ghen bảo vệ, tủ điện, aptomat, khởi động từ, hẹn giờ .. | Chương V của E-HSMT, HSTK | 37,95 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt biển hiệu trong nhà P. họp nhỏ, P. họp lớn, khu lễ tân, khu KHDN tầng 11 &12: Mặt ngoài căng phủ bạt 3M xuyên sáng.Bản đồ thế giới in PP film3D DUAL COLOR. Bộ logo và bông hoa bằng inox xước gập viền, mặt dán film 3D lớp Poly 3mm phân bố ánh sáng hàn quốc. Hệ thống chiếu sáng led chạy xung quanh | Chương V của E-HSMT, HSTK | 35,81 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đặc chủng kho tiền, kích thước 1200x2200, cửa đi 01 cánh mở, cửa kho tiền theo tiêu chuẩn BIDV, bao gồm cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đặc chủng gian đệm kho tiền, kích thước 1000x2200, cửa đi 01 cánh mở, cửa kho tiền theo tiêu chuẩn BIDV, bao gồm cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT, HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Có 1 hợp đồng tương tự bao gồm đủ các hạng mục sau: Thi công cải tạo xây dựng; Thi công hệ thống kỹ thuật điện, mạng thoại, camera, điều hòa không khí; Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất, là công trình xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (khối kỹ thuật)- Đáp ứng yêu cầu:+ Là Chỉ huy trưởng công trình theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS xây dựng công trình.+ Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, hệ thống điện | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện nhẹ | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Văn bằng, Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nhiệt, điện lạnh | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của ít nhất 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng nghề hoặc đã được đào tạo nghề.- Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 2 |
| 2 | Máy khoan, bắt vít | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 1 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 1 |
| 6 | Máy ép gỗ | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 1 |
| 7 | Máy khoan lắc tự động | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 1 |
| 8 | Máy dán cạnh | Nhà thầu kê khai chi tiết theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi