Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661077-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:28:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,600,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Xây mới trạm y tế xã Tri Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V20,181100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V15,949100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V20,181100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,975m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V74,451m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng+lót móng)Chương V2,301100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V40,207m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,502tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,871tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,554tấn
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,402100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,068100m3
13Đào san đất trong phạm vi Chương V1,068100m3
14Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,777m3
15Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V1,52m3
16Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoạiChương V0,045100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V3,226m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,777m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,063tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V51 cấu kiện
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V16,858m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V11,525m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V6,542m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChương V34,925m2
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V33,2m3
29Bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,657m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,564100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,349tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,678tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,983tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V21,023m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,922100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,764tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,317tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,117tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V80,078m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,209100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,041tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V13,211m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,341100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,566tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,215tấn
46Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V2,565m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,294100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,245tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,118tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,59m3
51Gia công xà gồ thépChương V1,532tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,8m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V1,532tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V142,225m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,004m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V0,762m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,821m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V7,019m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V790,052m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V528,016m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V116,87m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V192,2m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V685,061m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V395,25m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V98,4m
66Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V6,05m2
67Đắp chữ biển tên công trìnhChương V2gói
68Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, bàn Lavabo bằng inox 304Chương V0,172tấn
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V906,922m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.405,277m2
71Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V39,96m2
72Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V32,79m2
73Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V0,72m2
74Cửa nhôm hệ, cửa mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V88,92m2
75Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V36,673m2
76Cửa thăm mái, cửa nắp tôn hoaChương V1cái
77Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,384tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương V113,4m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,32m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,897100m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vén chân tường 200mm)Chương V117,275m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V117,275m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75Chương V686,719m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V30,95m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V518,988m2
86Láng granitô cầu thangChương V21,048m2
87Láng granitô bâc cấpChương V23,715m2
88Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V16,134m2
89Thi công trần bằng tấm nhựaChương V30,95m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,835100m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V2,911100m2
92Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150Chương V2hộp
93Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V14hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V58cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V48bộ
97Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18WChương V25bộ
98Đèn cầu thang bóng led 18W, gắn trầnChương V1bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V22cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V3cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
104Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiChương V50cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V26m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V113m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V262m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V265m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V529m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.195m
112Cọc tiếp địa bằng đồngChương V3thanh
113Dây tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương V12m
114Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V98m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
118Chân đỡChương V66m
119Ống PVC D25Chương V15m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,68100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,35100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,06100m
124Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V12cái
125Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V8cái
126Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V3cái
127Lắp đặt van góc, đường kính van 20mmChương V30cái
128Rắc co, đường kính 20mmChương V26cái
129Rắc co, đường kính 25mmChương V12cái
130Rắc co, đường kính 32mmChương V10cái
131Rắc co, đường kính 40mmChương V12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V28cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V16cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V2cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmChương V1cái
137Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
138Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V6cái
139Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V8cái
140Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V16cái
141Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V12cái
142Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V10cái
143Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmChương V2cái
144Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V22cái
145Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V9cái
146Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
147Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V2cái
148Nối thẳng ren trong D20Chương V22cái
149Nối thẳng ren trong D25Chương V10cái
150Nối thẳng ren trong D32Chương V10cái
151Nối thẳng ren trong D40Chương V2cái
152Cút ren trong D20Chương V30cái
153Lắp đặt gương soiChương V10cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
159Lắp đặt chậu rửa đôiChương V1bộ
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,48100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,4100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,68100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,1100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,58100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V16cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V48cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V49cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V52cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V10cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmChương V20cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V12cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V12cái
174Tê kiểm tra D110Chương V8cái
175Cầu chẳn rácChương V6quả
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
177Măng sông nhựa D76Chương V8cái
178Măng sông nhựa D90Chương V10cái
179Măng sông nhựa D110Chương V18cái
180Côn thu D110/90Chương V6cái
181Côn thu 90/76Chương V8cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V16,5966100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,9587100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6529100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V38,69100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,06m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V87,6m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V160,6m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nướcChương V0,013100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,09100m
10Bê tông giằng kè, chiều rộng Chương V3,6135m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2969100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0419tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2694tấn
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V77,7m3
15Trải nilong nềnChương V783m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V710m2
17Đào đất móng băng đất cấp IIChương V23,808m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0794100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,2176m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V31,0728m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V120,696m2
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,18100m
23Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mmChương V2cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V2cái
26Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
27Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmChương V1cái
28Máy bơm nướcChương V2cái
29CrefinChương V2cái
30Đào đất móng băng đất cấp IIChương V0,8873m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1205100m3
32Lưới báo hiệuChương V19m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V50m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V36m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V71m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Chương V160m
37Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmChương V0,45100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V0,44100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V0,34100m
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
44Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIChương V12,168m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,056m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,72m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V6m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,24100m2
49Bu lôngChương V20cái
50Cột bát giác liền cần đơn 6mChương V5cái
51Đèn Led không bóng 150wChương V5cái
52Bóng đèn LedChương V5cái
53Khung móng M24x300x675Chương V5cái
54Bộ timer 24hChương V5cái
55Cầu đấu dây 3 phaChương V5cái
56Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V5cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V80m
58Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
61Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0923100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0923100m3
63Lưới báo hiệuChương V123m
64Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,9257100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3086100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V0,6367100m3
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,6133m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2509100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,584m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2961100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,6089tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1161 cấu kiện
73Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V0,3412m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0423100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V15,0811m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V124,795m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V39,8m2
78Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,2039100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4013100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V0,8026100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,9835m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V46,6013m3
83Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,1078m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5215100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1183tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6553tấn
87Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,438m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0876100m2
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1027tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,356m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,3461m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V673,1794m2
93Kẻ chỉ lõmChương V47,52m
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V673,1794m2
95Gia công cổng sắtChương V0,71tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,8683m2
97Cung cấp và lắp đặt biển tên công trìnhChương V1bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IIChương V2,6624m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,84m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,5248m3
4Bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 200Chương V2,048m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2048100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,924m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,472m3
8Gia công xà gồ thépChương V0,1263tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1263tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2053tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2053tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1287tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1287tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,44m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3821100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0849100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0283100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V0,0566100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0101m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,2336m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,528m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0125tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0778tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0232100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4893m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0445100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1024tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,08m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,272100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1484tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4541m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0554100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0226tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0221tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,0752tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0752tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,296m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,2142m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V27,894m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V25,932m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,9684m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,45m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,3504m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,894m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,7284m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V7,7284m2
34Tủ điện nhựa âm tườngChương V1hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V18m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V28m
42Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V36m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V64m
44Phễu thuChương V4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,132100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
47Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,16m2
48Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V5,4m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0599tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,6m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,1784m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1333100m2
E NHÀ CHỨA CHẤT THẢI RẮN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,05100m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V0,0034100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0034100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2669m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,6838m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,369m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V12,88m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V19,152m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0192m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,124100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0012tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,0865tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0865tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,0393tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,631m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,05100m
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1531100m2
F BỂ SINH HOẠT, BỂ PCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0704100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V0,1407100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,1856m3
6Bê tông dầm đáy bể, chiều rộng Chương V0,5069m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0614100m2
8Bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 200Chương V0,4224m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,963m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0988100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1892tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1174tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,7488m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,8m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,63m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,2576m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,2352m2
19Nắp bể bằng tấm tônChương V1cái
20Vật liệu, phụ kiện cho bể lọcChương V1gói
21Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,2577100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4004100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V0,8573100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,9813m3
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,2269m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6406tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1982tấn
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9045m3
29Bê tông tường chiều dày Chương V10,3782m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,9153tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1068tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,6524100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,6553m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3784100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3279tấn
36Băng cản nước V200Chương V50,4m
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V193,6875m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,805m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V159,855m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V159,855m2
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,239m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3485m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0317100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0997tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1016m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0185100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0005tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0028tấn
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,025m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2205100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1006tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,7483m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,594m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V28,6896m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V44,0104m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,05m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,17m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,1804m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,7396m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V20,25m2
62Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
63Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
64Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
65Cầu thu rácChương V2quả
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
G BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,715m2
H PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V2,3782100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V2,7806tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V43,72m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V99,065m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V48,7886m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,103m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,8086100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,332m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V103,525m3
12Tháo dỡ hàng rào, cổng sắtChương V53,086m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IChương V3,5981100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≤ 150L, Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->