Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 09:28:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,600,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Xây mới trạm y tế xã Tri Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 20,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,949 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 20,181 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,975 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 74,451 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng+lót móng) | Chương V | 2,301 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 40,207 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,502 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,871 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,554 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,402 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,777 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,226 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,777 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,063 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,858 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,525 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,542 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 34,925 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,2 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,657 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,564 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,349 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,678 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,983 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,023 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,922 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,764 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,317 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,117 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 80,078 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,209 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,041 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,211 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,341 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,566 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,215 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,565 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,245 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,118 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,59 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,532 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 153,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,532 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 142,225 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,004 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,762 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,821 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,019 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 790,052 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 528,016 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 116,87 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,2 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 685,061 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 395,25 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,4 | m |
| 66 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 6,05 | m2 |
| 67 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 2 | gói |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, bàn Lavabo bằng inox 304 | Chương V | 0,172 | tấn |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 906,922 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.405,277 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 39,96 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 32,79 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm hệ, cửa mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 88,92 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 36,673 | m2 |
| 76 | Cửa thăm mái, cửa nắp tôn hoa | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,384 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 113,4 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,32 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,897 | 100m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vén chân tường 200mm) | Chương V | 117,275 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,275 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 686,719 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,95 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 518,988 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 21,048 | m2 |
| 87 | Láng granitô bâc cấp | Chương V | 23,715 | m2 |
| 88 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,134 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 30,95 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,835 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 2,911 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 58 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần | Chương V | 48 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 25 | bộ |
| 98 | Đèn cầu thang bóng led 18W, gắn trần | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 26 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 113 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 262 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 265 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 529 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.195 | m |
| 112 | Cọc tiếp địa bằng đồng | Chương V | 3 | thanh |
| 113 | Dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương V | 12 | m |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 98 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 118 | Chân đỡ | Chương V | 66 | m |
| 119 | Ống PVC D25 | Chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van góc, đường kính van 20mm | Chương V | 30 | cái |
| 128 | Rắc co, đường kính 20mm | Chương V | 26 | cái |
| 129 | Rắc co, đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Rắc co, đường kính 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 131 | Rắc co, đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 22 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 9 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Nối thẳng ren trong D20 | Chương V | 22 | cái |
| 149 | Nối thẳng ren trong D25 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Nối thẳng ren trong D32 | Chương V | 10 | cái |
| 151 | Nối thẳng ren trong D40 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút ren trong D20 | Chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 49 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 52 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Chương V | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Tê kiểm tra D110 | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Cầu chẳn rác | Chương V | 6 | quả |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 177 | Măng sông nhựa D76 | Chương V | 8 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa D110 | Chương V | 18 | cái |
| 180 | Côn thu D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Côn thu 90/76 | Chương V | 8 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,5966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,9587 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6529 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 38,69 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 87,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 160,6 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nước | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Bê tông giằng kè, chiều rộng | Chương V | 3,6135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2694 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 77,7 | m3 |
| 15 | Trải nilong nền | Chương V | 783 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 710 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 23,808 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,2176 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V | 31,0728 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,696 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Crefin | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V | 0,8873 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 32 | Lưới báo hiệu | Chương V | 19 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V | 71 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Chương V | 12,168 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,056 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Bu lông | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Cột bát giác liền cần đơn 6m | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Đèn Led không bóng 150w | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Bóng đèn Led | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Khung móng M24x300x675 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Bộ timer 24h | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Cầu đấu dây 3 pha | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Bảng phíp cách điện+4 vít M6 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa L60x63x6 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 63 | Lưới báo hiệu | Chương V | 123 | m |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,6367 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,6133 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,584 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2961 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,6089 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V | 0,3412 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,0811 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 124,795 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,8 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,2039 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4013 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,8026 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,9835 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 46,6013 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,1078 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5215 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1183 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6553 | tấn |
| 87 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,438 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1027 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 31,356 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,3461 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 673,1794 | m2 |
| 93 | Kẻ chỉ lõm | Chương V | 47,52 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 673,1794 | m2 |
| 95 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,71 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,8683 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt biển tên công trình | Chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Chương V | 2,6624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5248 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,924 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2053 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,44 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3821 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0101 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,2336 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4893 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0155 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1024 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1484 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4541 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0752 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,296 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,2142 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,894 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,932 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,9684 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,45 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,3504 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,894 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 34 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 28 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 64 | m |
| 44 | Phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,132 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0599 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,1784 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1333 | 100m2 |
| E | NHÀ CHỨA CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2669 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,6838 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,369 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,88 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,152 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0192 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0012 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0865 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0865 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,631 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| F | BỂ SINH HOẠT, BỂ PCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1856 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đáy bể, chiều rộng | Chương V | 0,5069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,963 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1892 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7488 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,8 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,63 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2576 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,2352 | m2 |
| 19 | Nắp bể bằng tấm tôn | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật liệu, phụ kiện cho bể lọc | Chương V | 1 | gói |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,2577 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,8573 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,9813 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,2269 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6406 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1982 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9045 | m3 |
| 29 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 10,3782 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1068 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6524 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6553 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3279 | tấn |
| 36 | Băng cản nước V200 | Chương V | 50,4 | m |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,6875 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,805 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 159,855 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 159,855 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,239 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3485 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0997 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1016 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0005 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,025 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1006 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,7483 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,594 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 28,6896 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 44,0104 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,05 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,17 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,1804 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,7396 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,25 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,76 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,8 | m2 |
| 65 | Cầu thu rác | Chương V | 2 | quả |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| G | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,352 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,715 | m2 |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,3782 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 2,7806 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 43,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 99,065 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 48,7886 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,103 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,8086 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,332 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 103,525 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào, cổng sắt | Chương V | 53,086 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 3,5981 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.901E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≤ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≤ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi