Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656272-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220631749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:20:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,970,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.955156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7910312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 4.179.072.800 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.179.072.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe phun tưới nước:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn từ Km1+400 - Km2+00; Km2+800 - Km3+600; Km10+240 - Km11+600; Km21+060 - Km21+380, ĐT.537B, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thành Đạt; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km1+400 - Km2+00; Km2+800 - Km3+600
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269,6m3
2Đào khuôn mới đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật475,14m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,33m3
4Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.078,38m3
5Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật530,42m3
6Xáo xới, lu lèn nền đường K95 dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,55m3
7Ghép vỉa đá hộcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,99m3
8Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.517,01m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.517,01m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.517,01m2
11Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.819,7m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.819,7m2
13Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,3m3
14Tạo nhám đường cũ (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.819,7m2
15Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,31m2
16Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,07m3
17Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,31m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km1+400 - Km2+00; Km2+800 - Km3+600
1Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,73m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.704,09kg
3Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,04m3
4Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
5Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450,6m
6Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,57m3
7Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.681,07kg
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,12m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.585,1kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.851,46kg
11Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4m3
12Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,2kg
13Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,7kg
14Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,4kg
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín U = 0,8m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,7kg
18Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,46m3
19Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật953,58kg
20Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
21Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m3
22Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật732,09kg
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật480,93kg
24Bê tông mặt đường đổ tại chỗ M250 (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
25Rải lớp giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m2
26Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
27Đào đất cửa xả đất cấp 3 (Cửa xả rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
28Đắp đất K95 hoàn trả (Cửa xả rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
29Bê tông đổ tại chỗ M150 (Cửa xả rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
30Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cửa xả rãnh dọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
31Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu ≤ 10cm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28lỗ
32Bê tông M250 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
33Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,96kg
34Vữa không co ngót Sikadur 731 (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11Lít
35Bi tum (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
36Vữa xi măng đệm M100 (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh các đoạn Km1+400 - Km2+00; Km2+800 - Km3+600
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22m3
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,93m2
3Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,93m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trênPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,77m3
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km1+400 - Km2+00; Km2+800 - Km3+600
1Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
2Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m2
3Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,54Kg
4Đào móng đất cấp 3 (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
5Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
6Sản xuất lắp đặt cọc H (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
8Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16lỗ
9Dán màng phản quang 3M (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m2
10Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5Kg
11Đào móng đất cấp 3 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
12Sản xuất lắp đặt cọc KM (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
13Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
14Dán màng phản quang 3M (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m2
15Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52Kg
16Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
18Đào móng đất cấp 3 (Biển báo tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,99m3
19Đắp đất K95 hoàn trả (Biển báo tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,99m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Sản xuất biển báo chữ nhật 1,05x0,45m (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Đào móng đất cấp 3 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
23Đắp đất công trình K95 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km10+240 - Km11+600
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,37m3
2Đào khuôn mới đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,28m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,03m3
4Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật549,38m3
5Đắp đất công trình K95, đắp trả rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,63m3
6Xáo xới, lu lèn nền đường K95 dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,91m3
7Ghép vỉa đá hộcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,35m3
8Bê tông M200 nâng thành rãnh đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,02m3
9Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật679,43m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật679,43m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật679,43m2
12Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.125,29m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.125,29m2
14Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,33m3
15Tạo nhám đường cũ (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.125,29m2
16Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường tăng cường KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465,36m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường tăng cường KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465,36m2
18Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường tăng cường KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465,36m2
19Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Kết cấu mặt đường tăng cường KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
20Tạo nhám đường cũ (Kết cấu mặt đường tăng cường KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật465,36m2
21Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,76m2
22Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,31m3
23Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,76m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km10+240 - Km11+600
1Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,05m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.041,65kg
3Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
4Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
5Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261m
6Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,71m3
7Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.552,95kg
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,2m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.393,5kg
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm (Rãnh dọc kín U = 0,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.810,1kg
11Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
12Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật304,04kg
13Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
14Bê tông M250 tấm đan đổ tại chỗ (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
15Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,42kg
16Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤ 18mm (Cống dọc U = 0,5m chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,34kg
17Bê tông mặt đường đổ tại chỗ M250 (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
18Rải lớp giấy dầu tạo phẳng (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m2
19Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Hoàn trả đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
20Khoan bê tông mũi khoan D16, chiều sâu ≤ 10cm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28lỗ
21Bê tông M250 đổ tại chỗ (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
22Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,96kg
23Vữa không co ngót Sikadur 731 (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11Lít
24Bi tum (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02m3
25Vữa xi măng đệm M100 (Nâng tường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
H Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km10+240 - Km11+600
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,34m3
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,35m2
3Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,35m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trênPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,94m3
I Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km10+240 - Km11+600
1Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
2Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m2
3Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,85Kg
4Đào móng đất cấp 3 (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
5Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cọc H tận dụng, nâng cọc)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
6Sản xuất lắp đặt cọc H (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
8Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12lỗ
9Dán màng phản quang 3M (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27m2
10Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,88Kg
11Đào móng đất cấp 3 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
12Sản xuất lắp đặt cọc KM (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
13Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
14Dán màng phản quang 3M (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m2
15Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52Kg
16Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc Km làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Sản xuất biển báo chữ nhật 1,05x0,45m (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đào móng đất cấp 3 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
21Đắp đất công trình K95 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
J Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km21+060 - Km21+380
1Vét hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,82m3
2Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật504,26m3
3Đào khuôn mới đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,25m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,27m3
5Xáo xới, lu lèn nền đường K95 dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,51m3
6Ghép vỉa đá hộcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,86m3
7Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,4m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,4m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,4m2
10Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900,62m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900,62m2
12Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7m3
13Tạo nhám đường cũ (Mặt đường kết cấu 2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900,62m2
14Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,78m2
15Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường kết cấu 4)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,78m2
K Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km21+060 - Km21+380 (Cống bản L = 2,0m)
1Đào đất hố móng đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,51m3
2Đắp đất K95 hoàn trả hố móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m3
3Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,87m3
4Bê tông móng cống đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,74m3
5Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,07m3
6Bê tông lớp phủ đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
7Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố đổ tại chỗ D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,3kg
8Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,98kg
9Cốt thép tường, thân rãnh, mũ mố đổ tại chỗ D > 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,88kg
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,22kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182,08kg
13Xây đá hộc vữa xi măng M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,02m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,23m3
15Phá dỡ bê tông không có cốt thépPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
16Phá dỡ khối xâyPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,34m3
17Trát tường vữa xi măng M125 dày 2cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,8m2
L Hạng mục 12: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km21+060 - Km21+380
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
2Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,9m2
3Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,9m2
4Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trênPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,45m3
M Hạng mục 13: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km21+060 - Km21+380
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
3Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
4Dán màng phản quang 3M (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07m2
5Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13Kg
6Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
7Dán màng phản quang 3M (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07m2
8Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13Kg
9Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
10Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
11Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
12Sản xuất lắp đặt cọc H (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
13Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
14Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12lỗ
15Dán màng phản quang 3M (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27m2
16Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,88Kg
17Đào móng đất cấp 3 (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Sản xuất biển báo chữ nhật 1,05x0,45m (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đào móng đất cấp 3 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
21Đắp đất công trình K95 (Biển báo làm mới + biển phụ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
N Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
O Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.955156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7910312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 4.179.072.800 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.179.072.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu rung mini dắt tay: Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
4 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
6 Xe phun tưới nước: Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Ô tô tự đổ: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
9 Ô tô thùng: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->