Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638986-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế đã giao cho Sở Giao thông Vận tải tại Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 09:12:00 đến ngày 2022-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,248,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.746682E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.225.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.451.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, cầu lắp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thi công công trình, sức kéo ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, bến xe khách Tam Đảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế đã giao cho Sở Giao thông Vận tải tại Quyết định số 3528/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 09 Đường Mê Linh - Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty CP Tư vấn đầu tư & Phát triển xây dựng Hùng Dũng. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc ACC. + Tư vấn thẩm tra dự toán giá gói thầu: Công ty Cổ phần đầu tư Thái Dũng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 09 Đường Mê Linh - Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Sửa chữa bảo trì bến xe khách trung tâm thị trấn Vĩnh Tường, Bến xe khách Tam Đảo. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông TrầnNgọc Dự. SĐT: 0913.284.051 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bến xe Vĩnh Tường
1Phá dỡ nền gạch + vữa lót dày 05 cmnền nhà, bậc hè9,91m3
2Phá dỡ lớp trát Granitonền nhà, bậc hè17,28m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần trát tường650,62m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần trát tường50,6m2
5Tháo dỡ củaBằng thủ công58,88m2
6Tháo dỡ vách ngăn, nhôm kính, gỗ kính, thạch caoPhần cửa6m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépPhần cửa64m2
8Tháo dỡ trầnPhần trần200,29m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần trần35,42m2
10Đổ bê tông nền, bậc hèBTXM M150, đá 1x29,91m3
11Lát nền, sànGạch KT:600x600, VXMM75198,22m2
12Lát đá bậc tam cấp, VXMM75VXM M7517,28m2
13Trát tường ngoài Tường móng VXM M75, dày 1,5cm15,79m2
14Trát tường ngoài Tường ngoài nhà VXM M75, dày 1,5cm181,78m2
15Trát tường trongTường trong nhà VXM M75, dày 1,5cm361,35m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangVXM M75, dày 1,5cm14,78m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngangthành sê nô VXM M7576,92m2
18Trát trần sê nôtrần sê nô, VXM M7550,6m2
19Trát gờ móc nước sê nôVXM M7574,68m
20Đắp phào đơnThành sê nô+ đỉnh cột hiên, VXM M7577,72m
21Sơn tường trong nhàSơn không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ361,35m2
22Sơn tường móng, tường ngoàiSơn không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ339,86m2
23Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện16,56m2
24Cửa đi 4 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện5,52m2
25Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện25,6m2
26Cửa sắt, hoa sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,51Tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật32m2
28Sơn sắt thép01 nước lót, 02 nước phủ18,54m2
29Xà gồ thép thép hộp; gồm cả lắp dung0,56tấn
30Sơn sắt thépPhần trần; 01 nước lót, 02 nước phủ42,5m2
31Trần tônTrần nhà, hành lang200,29m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nướcdày 01cm, VXM M10035,42m2
33Chống thấmmái, tường, sê nô, ô văng…35,42m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốmPhần nền, ốp tường0,28m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máinền nhà6,86m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngGạch ốp tường41,9m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụtường ngoài, trong nhà117,88m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầntrần nhà, thành sê nô42,66m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,8m2
40Lát nền, sànVXM M75, gạch 300x30011,35m2
41Láng nền, sànVXM M75, dày 02cm6,86m2
42ốp tường, trụTD gạch 300x600, VXM M7541,9m2
43Sơn tường trong nhà01 nước lót, 02 nước phủ64m2
44Sơn tường ngoài, trần nhà, thành sê nô01 nước lót, 02 nước phủ96,53m2
45Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệgồm cả phụ kiện2,2m2
46Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệgồm cả phụ kiện3,6m2
47Tháo dỡ cổngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,28Tấn
48Cổng sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,79Tấn
49Tôn dày 2 lyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,75m2
50Sơn sắt thép01 nước lót, 02 nước phủ43,38m2
51Bộ phụ kiệnBản lề, bánh xe, khóa cổng…2Bộ
52Tháo dỡ nan thép hàng ràoĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30,26m2
53Phá dỡ cột, trụĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,15m3
54Phá dỡ tường xâychiều dày tường ≤22cm2,69m3
55Xây gạch chỉ đặc BTKNtrụ rào, VXM M75, KT:6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m0,89m3
56Xây gạch chỉ đặc BTKNKhoang rào, VXM M75, KT:6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, chiều dày ≤33cm4,1m3
57Trát trụ ràoVXM M75, chiều dày 1,5cm14,1m2
58Trát khoang ràoVXM M75, chiều dày 1,5cm23,74m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà01 nước lót, 02 nước phủ37,83m2
60Hàng rào thép hộpĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,37Tấn
61Lắp dựng nan thépĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30,26m2
62Sơn sắt thép01 nước lót, 02 nước phủ35,64m2
63Bê tông sân đườngBTXM M250, đá 2x4147,6m3
64Khe co giãn mặt đường BTXMĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật271,1m
65Đánh bóng mặt bê tongĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật984m2
66Lắp đặt các loại đèn ốngdài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng16Bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trầnCó chao chụp, sát trần3Bộ
68Lắp quạt điệnQuạt trần9Cái
69Lắp đặt công tắc02 hạt trên một công tắc5Cái
70Lắp đặt công tắc03 hạt trên một công tắc3Cái
71Lắp đặt ổ cắmổ cắm đôi22Cái
72Đề nhựa âm tườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30Cái
73Hộp cài ATMĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Hộp
74Tủ điệnBằng tôn, kích thước: 350x250x150mm1Tủ
75Hộp nốiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Hộp
76Móc treo quạt trầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9Cái
77Aptomat 1P-50AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
78Aptomat 1P-20AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tiết diện 2x1,5mm2175m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tiết diện 2x2,5mm2125m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tiết diện 2x4mm2450m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tiết diện 2x6mm236m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tiết diện 2x10mm250m
84Ống PVC D16PVC D16250m
85Lắp đặt chậu xí bệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
87Lắp đặt chậu tiểu namĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
88Van xả tiểu namĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
90Lắp đặt chậu rửa 01 vòiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
91Lắp đặt vòi rửa 01 vòiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
92Lắp đặt gương soiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
93Van phao D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Bể
95Máy bơm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
96Ống PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
97Ống PPR D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,62100m
98Van ren D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
99Van cửa D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
100Cút PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
101Cút PPR D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật27Cái
102Rắc co D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
103Măng xông PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3Cái
104Tê PPR 32/20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
105Ống PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
106Ống PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
107Ống PVC D34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
108Cút PVC D34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật11Cái
109Cút PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
110Chếch PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
111Côn PVC D90/60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
112Côn PVC D60/34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
113Cút PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
114Tê PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
115Tê PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
116Lắp đặt phễu thuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
117Vách kính bằng nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện17,2m2
B Bến xe khách Tam Đảo
1Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụ
Tường móng, tường ngoài nhà
170,1m2
2Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụTường trong nhà435,87m2
3Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụCột và cột sảnh88,09m2
4Phá dỡ vữa trát tường, cột, trụThành Sê nô85,74m2
5Phá dỡ vữa trát xà, dầm, trầnTrần nhà, hành lang, đáy sê nô89,31m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhàtrần nhà146,56m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật12,82m2
8Phá dỡ nền gạch, vữa lót dày 5cmĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,76m3
9Tháo dỡ củabằng thủ công50,22m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThanh ngang dạ cửa0,5m3
11Tháo dỡ cấu kiện bằng bê tongtrọng lượng ≤50kg43CK
12Nạo vét khơi thông rãnh thoát nướcRãnh có nắp đạy 50,5m; rãnh không nắp đạy 24,73m75,23m
13Phá dỡ lớp láng graniteĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 46,39m2
14Phá dỡ móng bê tông, gạch vỡĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 2,83m3
15Phá dỡ kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 33,65m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThành sê nô85,74m2
17Tháo dỡ ống PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 28m
18Trát tường ngoàiChiều dày 1,5cm, VXM M75170,1m2
19Trát tường trongChiều dày 1,5cm, VXM M50435,86m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangChiều dày 1,5cm, VXM M5088,69m2
21Trát trầnVXM M5089,3m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngangVXM M5085,74m2
23Trát gờ chỉVXM M75, gờ móc nước sê nô, thành cột, chân cột234,88m
24Đắp phào đơnThành sê nô, VXM M7580,9m
25Sơn tường ngoài nhà01 nước lót, 02 nước phủ344,53m2
26Sơn tường trong nhà, trần nhà01 nước lót, 02 nước phủ671,71m2
27Bê tông nền nhàM150, đá 1x29,76m3
28Lát nền, sànVXM M75, KT gạch: 600x600195,19m2
29Cửa đi 04 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện5,28m2
30Cửa đi 02 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện10,56m2
31Cửa sổ 02 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện23,4m2
32Tháo dỡ hoa sắt cửaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 13Bộ
33Cửa sắt, hoa sắtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 0,52Tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật 29,64m2
35Sơn sắt thép01 nước lót, 02 nước phủ18,93m2
36Cốt thép tấm đan, hàng ràoPhần hè, rãnh thoát nước xung quanh, bậc tam cấp0,05Tấn
37Bê tông tấm đanM200, đá 1x20,7m3
38Lắp đặt tấm đantrọng lượng ≥50kg (13 TĐ mới; 30 tấm đan tận dụng)43CK
39Đổ bê tông hèM150 đá 2x42,83M3
40Láng nền sànVXM M75, dày 2cm28,3m2
41Lát đá bậc tam cấpVXM M7546,39m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nướcVXM M100, dày 1cm33,65m2
43Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật33,65m2
44Ống PVC D90 thoát nước máiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật28m
45Qủa cầu chắn rácĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật7quả
46Đai thép giữ ốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật21Cái
47Bật thép giữ ốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật21Cái
48Phá dỡ nền gạch, vữa lótnền nhà, vữa lót20,92m2
49Tháo dỡ củathủ công10,26m2
50Phá lớp vữa trát tườngTường ngoài nhà83,65m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cộttường trong nhà23,43m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmtrần nhà21,77m2
53Lát nền, sànKT gạch: 300x300; VXM M7520,92m2
54Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệGồm cả phụ kiện5,94m2
55Cửa sổ 1 cánh mở hấtGồm cả phụ kiện4,32m2
56Trát tường ngoàiVXM M75, chiều dày 1,5cm83,65m2
57Trát gờ chỉVXM M7591,52m
58Sơn tường trong nhà01 nước lót, 02 nước phủ45,2m2
59Sơn tường ngoài nhà01 nước lót, 02 nước phủ83,65m2
60Tháo dỡ cổngthay thế0,41Tấn
61Phá lớp vữa trát tường, trụ cổngtrụ cổng28,16m2
62Cạo rỉ kết cấu thépCánh cổng13,51m2
63Trát trụ cổngVXM M75, dày 1,5cm28,16m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà01 nước lót, 02 nước phủ28,16m2
65Sơn sắt thépCánh cổng; 01 nước lót, 02 nước phủ13,51m2
66Cổng sắtCổng mới0,13Tấn
67lắp dựng cổngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật12m2
68Tôn dày 2 lyĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật3,06m2
69Mũi mácĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật32Cái
70Sơn cánh cổng01 nước lót, 02 nước phủ15,94m2
71Bộ phụ kiện cổngBản lề, bánh xe, khóa cổng…1Bộ
72Cạo rỉ kết cấu thépTường rào sắt94,33m2
73Phá lớp vữa trát tườngTường rào sắt, Tường rào gạch, trụ…1.462,44m2
74Sơn sắt thép01 nước lót, 02 nước phủ94,33m2
75Trát tường ngoàiVXM M75, chiều dày 1,5cm1.462,44m2
76Sơn tường rào01 nước lót, 02 nước phủ1.462,44m2
77Lắp đặt các loại đèn ốngdài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng16Bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trần Có chao chụp, sát trần 3Bộ
79Lắp quạt điệnQuạt trần9Cái
80Lắp đặt công tắc02 hạt trên một công tắc5Cái
81Lắp đặt công tắc03 hạt trên một công tắc3Cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật22Cái
83Đề nhựa âm tườngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật30Cái
84Hộp cài ATMĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Hộp
85Tủ điệnBằng tôn, kích thước: 350x250x150mm1Tủ
86Hộp nốiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Hộp
87Móc treo quạt trầnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9Cái
88Aptomat 1P-63AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
89Aptomat 1P-20AĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật5Cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tiết diện 2x1,5mm2280m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tiết diện 2x2,5mm2160m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tiết diện 2x4mm290m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tiết diện 2x6mm236m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tiết diện 2x10mm2100m
95Ống PVC D16Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật280m
96Ống PVC D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật160m
97Ống PVC D25Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật90m
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn sát trầnCó chao chụp, sát trần4Bộ
99Lắp đặt công tắc02 hạt trên một công tắc2Cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tiết diện 2x1,5mm220m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tiết diện 2x4mm230m
102Lắp đặt chậu xí bệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
104Lắp đặt chậu tiểu namĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
105Van xả tiểu namĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
106Lắp đặt chậu tiểu nữĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
107Lắp đặt chậu rửa 01 vòiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
108Lắp đặt vòi rửa 01 vòiĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
109Ống PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
110Ống PPR D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
111Van ren D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1Cái
112Van cửa D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
113Cút PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
114Cút PPR D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật27Cái
115Rắc co D20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
116Măng xông PPR D32Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật3Cái
117Tê PPR 32/20Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
118Ống PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,27100m
119Ống PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
120Ống PVC D34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
121Chếch PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
122Tê PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
123Tê PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
124Cút PVC D34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật11Cái
125Cút PVC D60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật6Cái
126Côn PVC D90/60Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2Cái
127Côn PVC D60/34Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
128Cút PVC D90Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật12Cái
129Lắp đặt phễu thuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
130Vách kính bằng nhôm hệbao gồm cả phụ kiện13,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.373341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.746682E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.225.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.148.451.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Tải trọng ≥10T, cầu lắp2
2 Máy cắt gạch, đá cắt gạch, đá2
3 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
4 Đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Thi công công trình2
6 Máy hàn điện xoay chiều 23kW Thi công công trình2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông2
8 Máy mài Thi công công trình2
9 Máy nén khí 600m3/h Vệ sinh, thổi bụi2
10 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích ≥250L2
11 Máy trộn vữa 150L Trộn vữa ≥150L2
12 Ô tô tự đổ ≥7T Vận chuyển, tải trọng ≥7T2
13 Ô tô tự đổ ≥10T Vận chuyển, tải trọng ≥10T2
14 Tời điện Thi công công trình, sức kéo ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->