Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-Máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 937, SƯ ĐOÀN 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-Máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:36:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa vật tư sửa chữa Xe-Máy Mua sắm vật tư, hàng hóa ngành Xe-Máy năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | : Chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm COCQ |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa Phường 4 Quận Tân Bình TP Hồ Chí Minh;
SĐT: 069.662.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trần Mạnh Cường, Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật/Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.183. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xu páp nạp + xả | 130-1007010 | 5 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đầu xu páp nạp đường kính đế 45 mm mép vát 300; thân xu páp dài 90 mm, đường kính 6 mm. Đầu xu páp xả đường kính đế 40 mm mép vát 300; thân xu páp dài 90 mm, đường kính 6 mm.- Vật liệu: Xu páp nạp và xả làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt mác 40X9C2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 2 | Xéc măng hơi + dầu | 7405.1000106-42 | 5 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính trong 96 mm, đường kính ngoài 100 mm, dày 0.5 mm.- Vật liệu: Làm bằng thép hợp kim 45X9C2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 3 | Bạc trục cam | M720A1-3 | 16 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính ngoài 50 mm, đường kính trong 42 mm, rộng 15 mm.- Vật liệu: Làm bằng hợp kim đồng BcuPb30.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 4 | Bạc trục khuỷu | 2.102002621E9 | 16 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính ngoài 82 mm, đường kính trong 79.20 mm, rộng 26.5 mm.- Vật liệu: Làm bằng hợp kim chịu mòn ba bít nền thiếc Б88, độ cứng hợp kim chịu mòn đạt 20÷30 HB.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 5 | Gioăng nắp dàn cò | 1.12133602E9 | 5 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Cao su tổng hợp chịu dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 6 | Bộ chia hơi gạt mưa | СЛ440-5205010-А | 3 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng- Van làm việc ở áp suất hơi 6÷9 kg/cm2.- Vật liệu: Thân làm bằng hợp kim gang.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 7 | Bugi đánh lửa | BP7HS | 12 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 0.9 mm. Chân ren cao 11.2 mm.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 8 | Lọc gió động cơ | 17801 0Y040 | 8 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Polyurethane.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 9 | Turbo tăng áp | 17201.0 | 2 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Làm việc êm dịu.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuât xứ: Nga. | |
| 10 | Bugi đánh lửa | A11 | 10 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 1 mm. Chân ren cao 12.7 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 11 | Bugi đánh lửa | NGK | 10 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 1.3 mm. Chân ren cao 19 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 12 | Bugi đánh lửa | CH307B | 10 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp phóng tia lửa điện từ 6 ÷14 kV, tia lửa điện màu xanh. Khe hở cực âm và dương 0.9÷1.2 mm. Chân ren cao 15 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 13 | Bộ chế hòa khí | K88AM | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đầy đủ các gic lơ nhiên liệu và khí, đường kính lỗ các gic lơ đúng theo thông số ghi trên miệng các gic lơ. Nhiên liệu phải được phun tơi.- Vật liệu: Thân làm bằng hợp kim gang mác CЧ-30, các gic lơ làm bằng hợp kim đồng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 14 | Bộ chế hòa khí | K89A | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đầy đủ các gic lơ nhiên liệu và khí, đường kính lỗ các gic lơ đúng theo thông số ghi trên miệng các gic lơ. Nhiên liệu phải được phun tơi.- Vật liệu: Thân làm bằng hợp kim gang mác CЧ-25, các gic lơ làm bằng hợp kim đồng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 15 | Hộp đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm | TK-102 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dài 70mm, rộng 45mm,cao 25mm.- Đủ 3 chân БK, P và Д.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 16 | Hộp đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm | TK-200 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dài 80mm, rộng 50mm,cao 25mm.- Đủ 4 chân: 02 chân БK12, 01 chân P và 01 chân Д.- Vật liệu: thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 17 | Điện trở phụ | CЭ-326 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính ngoài 45 mm.- Đủ 3 chân và cách điện tốt.- Vật liệu: Thân thép hợp kim, lò xo biến trở làm bằng hợp kim Ni-Cu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 18 | Tăng điện | Б-114, Б-116 | 3 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đủ các cực sơ cấp và thứ cấp. Điên áp ra từ 18 ÷ 24 KV. Kín không rò dầu.- Xuất xứ: Nga. | |
| 19 | Bộ chia điện | P4 - Д | 2 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đầy đủ các bộ phận, chi tiết.- Bộ phát tín có tiếp điểm làm việc tốt.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 20 | Bộ chia điện | Р-137-01 СОАТЭ | 3 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Đầy đủ các bộ phận, chi tiết.- Bộ phát tín điện từ làm việc tốt.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 21 | Dây cao áp | АХ130.3707080 NRG | 12 | Chiếc | - Đúng chủng loại, đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính dây 6 mm.- Tính dẫn điện tốt.- Vật liệu: Vỏ làm bằng cao su tổng hợp chịu nhiệt, lõi làm bằng đồng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 22 | Máy phát điện 24 V | Г273B | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 24 V.- Dòng điện định mức: 70A.- Điện áp tại vòng quay lớn nhất: từ 25 V đến 28,5 V.- Nhiệt độ khi hoạt động không quá 70 0C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 23 | Máy phát điện | Г250 - П1 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 24 V.- Dòng điện định mức: 60A.- Điện áp tại vòng quay lớn nhất: từ 25,2 V đến 28,2 V.- Nhiệt độ khi hoạt động không quá 70 0C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 24 | Máy phát điện 12 V | 27060.0 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 12 V.- Dòng điện định mức: 40A.- Điện áp tại vòng quay lớn nhất: từ 13,5 V đến 14,8 V.- Nhiệt độ khi hoạt động không quá 70 0C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 25 | Bộ điều chỉnh điện áp | PP-350A | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liêu: Vỏ bằng nhựa tổng hợp.- Loại 8 chân.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 26 | Bộ điều chỉnh điện áp | PP-132 | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại 4 chân.- Vật liêu: Vỏ bằng phíp.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 27 | Bộ điều chỉnh điện áp | PP-130 | 1 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liêu: Vỏ bằng phíp.- Loại 4 chân.- Bảo hành: 12 tháng. - Xuất xứ: Nga | |
| 28 | Tiết chế máy phát điện | 27360-0C020 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Điện áp điều chỉnh định mức: 16.7 V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 29 | Máy khởi động | CT-130-A1 (Б) | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 12V. Công suất định mức: 3,5 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le, loại 7 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 45 đến 65 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 30 | Máy khởi động | CT230-Б2 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 24V. Công suất định mức: 7.5 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le, loại 7 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 50 đến 75 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 31 | Máy khởi động | CT2 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 12V. Công suất định mức: 3,7 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le,loại 7 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 47 đến 70 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 32 | Máy khởi động 12 V | 28100.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 12V. Công suất định mức: 4,5 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le,loại 7 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 40 đến 65 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 33 | Máy khởi động 24 V | KVS3318 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng chưa qua sử dụng.- Điện áp định mức: 24V. Công suất định mức: 8.5 kW.- Khởi động gián tiếp qua rơ le,loại 9 răng, khoảng cách phóng bánh răng từ 50 đến 75 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 34 | Giá đỡ than âm | Г1-APM | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 35 | Giá đỡ than mồi | Г2-APM | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 36 | Chổi than | 6x8x20 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dầy 6 mm, rộng 8 mm, dài 20 mm.- Vật liệu: Carbon.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 37 | Chổi than | 12x30x40 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Dầy 12 mm, rộng 30 mm, dài 40 mm.- Vật liệu: Carbon.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 38 | Máy nén khí | 53205-3509015 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Ở tốc độ động cơ vòng quay 1500 vòng/phút áp suất khí đạt từ: 6÷8.5 kg/cm2.- Vật liệu: Thân bằng thép hợp kim mác 40X10C2M.- Xuất xứ: Nga. | |
| 39 | Bầu lọc không khí | 431410-1109010 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại lọc khô, lõi lọc bằng sợi thép không gỉ.- Mức độ lọc: 90%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 40 | Bầu lọc không khí | 7405.1109510-01 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại lọc khô, lõi lọc bằng giấy xen-lu-lô.- Mức độ lọc: 90%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 41 | Bầu Lọc tinh nhiên liệu | 740.21-1117010 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Lõi lọc đựợc làm bằng sợi tổng hợp.- Mức độ lọc: 98%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 42 | Bầu Lọc tinh nhiên liệu | 130-1117010-Б | 6 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Lõi lọc được làm bằng gốm.- Mức độ lọc: 95%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 43 | Bầu Lọc thô nhiên liệu | 740.51-1117010; 740.1105010-01 | 8 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Lõi lọc được làm bằng đồng.- Mức độ lọc: 92%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 44 | Bầu Lọc thô nhiên liệu | 150В-1105010 | 8 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Lõi lọc được làm dạng lưới từ sợi thuỷ tinh.- Mức độ lọc: 90%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 45 | Lọc xăng nhiên liệu | 23300.0 | 15 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Lõi lọc được làm bằng gốm.- Mức độ lọc: 95%.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 46 | Bơm cao áp | 6C1Q9B395BF | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại bơm dẫn động cơ khí, cung cấp cho 6 kim phun.- Lưu lượng bơm tối đa: 0.8 lít/phút.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 47 | Bơm tay nhiên liệu | 1712929.0 | 3 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thân bơm làm bằng thép hợp kim C20.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 48 | Bơm dầu | 294000-040# | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại dẫn động cơ khí.- Vật liệu: Thân bơm làm bằng gang hợp kim CЧ-20.- Lưu lượng bơm tối đa: 0.5 lít/phút.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 49 | Bơm xăng | 0580 453 483 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại dẫn động cơ khí.- Vật liệu: Thân bơm làm bằng gang xám.- Lưu lượng bơm tối đa: 0.35 lít/phút.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga | |
| 50 | Bơm nước | 16100.0 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng- Loại bơm cánh gạt bằng gang, kín không rò rỉ.- Áp suất max: 1,5 kg/cm2.- Làm việc trong môi trường nhiệt độ cao 1100C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 51 | Két nước | 16400.0 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại két nước lá nhôm tản nhiệt xếp dọc. Kín không rò rỉ. Tản nhiệt tốt.- Áp suất max: 2.5 at.- Lưu lượng max: 110 lít/phút.- Dung tích: 04 lít.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 52 | Két nước | 6520А-1172010 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại két nước lá nhôm tản nhiệt xếp dọc. Kín không rò rỉ. Tản nhiệt tốt.- Áp suất max: 3.5 at- Lưu lượng max: 140 lít/phút- Dung tích: 05lít.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 53 | Đường ống nước | 1.7127516416E10 | 5 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: cao su 2 lớp bố.- Áp suất Max: 10 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 54 | Quạt làm mát nước | 21481.0 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại 5 cánh.- Vật liệu: Thép C30.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 55 | Van hằng nhiệt | 90916-03129 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Van mở ở nhiệt độ 950C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 56 | Bình nước rửa kính | 85315.0 | 2 | Bình | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Dung tích: 05 lít.- Vật liệu: Làm bằng nhựa LDPE.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 57 | Kim phun nhiên liệu | 23209-09045 | 4 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Áp suất: từ 170 ÷ 190 kgf/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 58 | Kim phun nhiên liệu | 23670.0 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Áp suất: từ 160 ÷ 185 kgf/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 59 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 8.94223303E9 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Dải đo: 0 đến 1500C.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 60 | Cảm biến áp suất dầu bôi trơn | 83530-28020 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V- Dải đo: 0 đến 25 at.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 61 | Cảm biến tốc độ vòng quay trục khuỷu | 90919-05059 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 62 | Cảm biến tốc độ vòng quay trục cam | 90919-05036 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 63 | Cảm biến vị trí bướm ga | 946006A900 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 64 | Cảm biến kích nổ | 8.96152009E9 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 65 | Cảm biến áp suất đường ống nạp | 22204-30010 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 66 | Cảm biến lưu lượng khí nạp | 22204-75040 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 67 | Cảm biến oxy | 89465-0K010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 68 | Cảm biến góc lái | 89245 0K020 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện. Điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 69 | Cảm biến ABS | 89543.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện từ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 70 | Dung dịch nước làm mát động cơ | Prestone Dex Cool 3,78 L | 10 | Can | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Màu dung dịch: đỏ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Mỹ. | |
| 71 | Dung dịch trung hòa khí thải | Dung dịch AdBlue 5 lít | 10 | Can | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Màu dung dịch: xanh.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 72 | Dây curoa các loại | SPB-2280-LW | 10 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Kích thước: D = 750; d = 711.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 73 | Puly dây cua roa | 16604-31010 | 15 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính lỗ pu ly 20 mm, đường kính ngoài 100 mm; dày 25 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim chịu mòn S45Cr. - Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 74 | Cầu chì | 10A,15A, 20A, 30A,40A, 60A, 120A | 25 | Chiếc | - Đúng chủng loại.- Kiểm tra thông mạch.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 75 | Bảng đồng hồ, tablô | 83800-0KZ91 | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 76 | Đồng hồ tốc độ vòng quay động cơ | 69.3801-01 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng- Dải đo: từ 0 đến 8000 vòng/phút- Điện áp: 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 77 | Đồng hồ báo tốc độ xe | СП201А-3802010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng- Dải đo: từ 0 đến 220 km/h.- Điện áp: 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 78 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu | 34-3806010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo tín hiệu điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 79 | Đồng hồ báo nạp điện | АП110-3811010 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện áp 12V.- Dải đo: -15 ÷ 35 A.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 80 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 363807.0 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 81 | Đồng hồ báo nhiệt độ dầu bôi trơn | 3.6380701E8 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 82 | Đồng hồ báo áp suất dầu bôi trơn | 1101.3816-01 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện áp 12V.- Dải đo: từ 0 đến 15 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 83 | Đồng hồ báo áp suất khí | 3.3381001E8 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại báo bằng tín hiệu điện 12V.- Dải đo: 0 ÷ 20 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 84 | Máy nén ga | 88320, SD5H14 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Loại pít tông không đồng trục.- Kín, không rò khí và dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 85 | Dàn nóng điều hòa | DI447770-5060 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Kín, không rò khí và dầu.- Vật liệu: Đường ống bằng đồng, tản nhiệt bằng hợp kim nhôm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 86 | Dàn lạnh điều hòa | 87139-0D030 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu.- Kín, không rò khí..- Vật liệu: Đường ống bằng đồng. - Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 87 | Van tiết lưu | 97626.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim chống rỉ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 88 | Phin lọc | 445910-0081 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Gốm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 89 | Lọc gió dàn lạnh | 976174H000 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Giấy tổng hợp.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 90 | Cụm công tắc AC | 55900-0K011 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện điều khiển biến trở.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 91 | Ga | R134a | 20 | Lít | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công thức hóa học: CH2F-CF3.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Mỹ. | |
| 92 | Hộp cơ cấu lái | 4331-3400020 | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại trục vít lõm thanh răng, cung răng.- Kín, không rò dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 93 | Thước lái | 44250.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại thanh răng cung răng.- Kín, không rò dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 94 | Bơm trợ lực lái | 130-3407200 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín, không rò dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 95 | Rotyun lái trong | 48820.0 | 6 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép Crôm-Carbon, độ cứng từ 58 đến 65HRC.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 96 | Rotyun lái ngoài | CEKH7 56820 | 6 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Hợp kim thép Crôm-Carbon, độ cứng từ 58 ÷ 65HRC.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 97 | Cao su chân máy | 12305.0 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Cao su tổng hợp chịu lực.- Kích thức: dài 100 mm, rộng 80 mm, cao 40 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 98 | Giảm chấn sau | 48531-09430 | 4 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Không rò dầu, bảo đảm hành trình từ 0 ÷ 95 mm.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 99 | Giảm chấn trước | 48520.0 | 4 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Không rò dầu, bảo đảm hành trình từ 0 ÷ 90 mm.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 100 | Cụm công tắc lên xuống kính tổng | 25401JY40B | 3 | Bộ | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại làm việc bằng điện 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 101 | Mô tơ lên xuống kính | 85720-0K020 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại làm việc bằng điện 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 102 | Cao su càng chữ A | 486550K010 | 8 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Cao su tổng hợp chịu lực, nhiệt.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 103 | Tổng phanh | 130-3514010-Б | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín, không rò dầu, rò hơi.- Loại dẫn động cơ khí.- Áp suất làm việc tối đa: 24 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 104 | Má phanh | LPR 05P661 | 12 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại cung tròn theo guốc phanh.- Vật liệu: Bán kim loại, pha amiăng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 105 | Bát phanh | 150В-3519010 | 8 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Cao su chịu dầu, có 2 lớp bố. - Loại 12 lỗ, đường kính 180 mm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 106 | Guốc phanh | 53229-3501090-51 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại cung tròn.- Vật liệu: Thép C45.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 107 | Guốc phanh | 04495-YZZZ2 | 4 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại cung tròn.- Vật liệu: Thép C45.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 108 | Đĩa phanh | 2.044212812E9 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: đường kính ngoài 300 mm, dày 15 mm.- Vật liệu: Hợp kim chịu mòn ba bít nền thiếc Б 88; độ cứng hợp kim chịu mòn đạt 20 ÷ 30 HB.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 109 | Bơm cái HT phanh | BSG30235002 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Áp suất làm việc: từ 6 đến 15 kg/cm2.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim Crôm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 110 | Bơm con HT phanh | 5301-3502040 | 6 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Áp suất làm việc: từ 10 đến 35 kg/cm2.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim Crôm.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 111 | Cụm điều khiển phanh ABS | 589201R100 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện từ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 112 | Cụm trợ lực phanh | 4.3203510011E10 | 2 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín không rò dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 113 | Cảm biến chân phanh | ВК-13 | 2 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Loại cảm biến điện, điện áp 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 114 | Dầu phanh | VH-32 830ml | 7 | Hộp | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Màu: vàng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 115 | Đĩa ép ly hợp | 31210-0K280 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 116 | Đĩa ma sát ly hợp kamaz | 1.878004094E9 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim, sợi amiăng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 117 | Đĩa ma sát ly hợp | 31250.0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thép hợp kim, sợi amiăng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 118 | Ổ bi T ly hợp | 2101-1601132 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại ổ bi bôi trơn kín.- Kích thước: 35x85x25.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 119 | Bơm cái ly hợp | 5320-1602510-10 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín không rò dầu.- Áp suất làm việc: từ 6 đến 12 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 120 | Bơm con ly hợp | KAO0380 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín không rò dầu.- Áp suất làm việc: từ 6 đến 15 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 121 | Cụm trợ lực ly hợp | 44610-0K220 | 1 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kín không rò dầu.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 122 | Gương chiếu hậu | 879100k902 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại gương cầu lồi.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 123 | Cần số | 33530-0K340 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 124 | Bộ bánh răng hộp số | 4.3351284E9 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Làm bằng thép hợp kim 12CrNi3.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 125 | Bộ đồng tốc | 4.328002506E9 | 1 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu: Thân làm bằng thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 126 | Ổ bi đầu trục | BT1-0808 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 30x62x17.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 127 | Ổ bi trụ đứng | 4.33300951E9 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: 17x40x12.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 128 | Trục chữ thập các đăng | 043710K060 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Kích thước: Đường kính trục 22 mm.- Vật liệu: Thép hợp kim.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 129 | Rơ le các loại | S2032759654 | 4 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện từ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 130 | Rơ le khởi động | RL180 120A 12V 24V | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điện từ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 131 | Cụm đèn pha | 811700K340 | 4 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 60W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 132 | Cụm đèn phanh | KS140818 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 35W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 133 | Cụm đèn xinhan trái, phải | 81510-0K010 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 25W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 134 | Cụm đèn hậu | 81591-0K050 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 35W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 135 | Cụm đèn kích thước | 8.17310204E9 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 25W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 136 | Cụm đèn sương mù | 8121006050-2 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 25W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 137 | Cụm đèn trần | 63650-0K570-B0 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 25W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 138 | Bóng đèn | Halogen H4 Phililamp(H7, H11) | 10 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Công suất: 16W. Loại 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 139 | Khóa điện | 690560K010 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản. | |
| 140 | Công tắc đa chức năng: đèn pha, cốt, xi nhan | 8.41400209E9 | 2 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nhật Bản | |
| 141 | Còi điện | JK272000 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại còi đơn 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Hàn Quốc. | |
| 142 | Còi hơi | 5320-3721250 | 3 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại còi đôi.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 143 | Cần gạt mưa | 85211-0K090 | 8 | Chiếc | Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Vật liệu chổi gạt mưa làm bằng cao su tổng hợp.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 144 | Mô tơ gạt mưa trước, sau | 85110-0K021 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điều khiển bằng điện 12V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 145 | Cụm phanh tay | 9.61723038E9 | 2 | Bộ | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Loại điều khiển bằng cơ.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 146 | Tay nắm cửa | 69205, 69205-0K110 | 2 | Chiếc | - Đúng chủng loại, chưa qua sử dụng.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Thái Lan. | |
| 147 | Bơm thủy lực | V30D-075 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Lưu lượng lớn nhất 100 lít/phút.- Áp suất làm việc 50÷280 kg/cm2.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Đức. | |
| 148 | Động cơ điện | AИP225M4 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Công suất định mức: nối tam giác, hình sao 55 kW.- Điện áp đinh mức: nối tam giác 380V, hình sao 660V.- Dòng định mức: nối tam giác 105A, hình sao 60A.- Hệ số công suất: 0,86.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 149 | Khởi động từ | ПM12-160, 160A | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Công suất 90kW, dòng định mức 160A, điện áp 3 pha 220V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. | |
| 150 | Attomat | 2000A-690AC-YXЛ.3 | 1 | Chiếc | - Đúng ký mã hiệu, chưa qua sử dụng.- Công suất 150kW, dòng định mức 2000A, điện áp 3 pha 380V.- Bảo hành: 12 tháng.- Xuất xứ: Nga. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 430.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi