Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị chính trị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị chính trị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:11:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng, Biên bản Thanh lý hợp đồng, Hoá đơn Tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.299.110.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 03 ngày.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Quản lý kỹ thuật sân khấu hoặc Đạo diễn âm thanh, ánh sáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân thuộc các lĩnh vực: cơ khí, điện, điện tử, hàn, gò, chế tạo máy.- Có Chứng chỉ nghề/ Bằng nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị chính trị phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 01 Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, hàng hóa phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến địa chỉ giao hàng của bên mời thầu và các dịch vụ liên quan [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. [đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
Địa chỉ: Số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0243 8363 906; 0984 037 291
Fax: 0243 7562 390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Chính trị/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0243 8363 906; 0984.037.291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Chính trị/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0243 8363 906; 0984.037.291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Chính trị/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga. Số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0243 8363 906; 0984.037.291 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi 32 inch | 6 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi cơ bản. Kích cỡ màn hình: 32 inch; Độ phân giải: HD; Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng AV: AV Composite; Cổng HDMI: 2 HDMI; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) , Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC; USB: 2 USB; Tính năng thông minh (Cập nhật 5/2021); Hệ điều hành: Linux; Ứng dụng phổ biến: Netflix, YouTube, YouTube Kids, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), MP3 Zing, Nhaccuatui, Trình duyệt web; Remote thông minh: Không dùng được; Công nghệ hình ảnh, âm thanh; Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer; Tần số quét thực: 50 Hz; Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200; Công nghệ âm thanh: ClearAudio+S-Force Front Surround. | ||
| 2 | Ti vi 43 inch | 8 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 43 inch. Độ phân giải: 4K Ultra HD. Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game). Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game). Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 4 cổng.Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC. Cổng VGA: Không. USB: 3 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Hệ điều hành, giao diện: Android OS. Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, CH Play, Film+, Chromecast, Google Assistant Build-in. Google Play Store, Chromecast built-in, Web Browser, Kho ứng dụng. Hỗ trợ điều khiển thông minh: Có Magic remote, Điều khiển tích hợp Voice search. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Có. Kết nối Bàn phím, chuột: Có. Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Công nghệ xử lý hình ảnh: TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhaner, HDR, HDR Active. with Dolby Vision, Live Colour™, HLG. Công nghệ âm thanh: Dolby Atmos, Dolby Audio, DTS Surround. | ||
| 3 | Ti vi 55 inch | 2 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 55 inch. Độ phân giải: 4K Ultra HD. Kết nối Bluetooth: Có. Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có; cổng Composite. Cổng HDMI: 4 cổng. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out). Cổng VGA: Không. USB: 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Hệ điều hành, giao diện: Android 10. Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web Browser. Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển tích hợp Voice search. Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Có. Chiếu màn hình qua qua AirPlay2; chiếu màn hình Chromecast. Tương tác thông minh, tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt). Công nghệ xử lý hình ảnh: 4K X-Reality PRO, 4K HDR processor X1™, TRILUMINOS PRO™, Object-based HDR Remaster, Motionflow™ XR. Công nghệ âm thanh: Dolby Atmos, Dolby Vision, DTS Surround, X-Balanced Speaker. | ||
| 4 | Ti vi 75 inch | 1 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi QLED. Kích cỡ màn hình: 75 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Kết nối Internet: Cổng mạng LAN, Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (kết nối loa, thiết bị di động). Cổng HDMI: 4 cổng. USB: 2 cổng. Công nghệ hình ảnh: Adaptive Picture, Ambient Mode+, Bộ xử lý Quantum 4KAl; chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus. Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode; Chế độ phim Film mode. Tần số quét thực: 200Hz. Tìm kiếm giọng nói trên Youtube bằng tiếng Việt. Chống chói Ultra Black Elite; góc nhìn rộng Wide Viewing Angle. HDR10+. Quantum Dot hiển thị 100 dải màu; Quantum HDR; Real Game Enhancer+. Supreme UHD Dimming. Đèn nền Direct Full Aray 48 vùng kiểm soát. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound+; cải thiện âm thanh Dialog Enhancement. Giải mã âmthanh Dolby 5.0. Khuyếch đại âm thoại chủ động AVA. Q-Symphony kết hợp loa ti vi với loa thanh. Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS. Dolby Digital Plus. | ||
| 5 | Đầu Karaoke | 2 | Chiếc | Kho bài hát khổng lồ chất lượng cao. Âm thanh tiêu chuẩn: Bộ DAC giải mã âm thanh chuẩn Hi-Res được tích hợp bên trong đầu. Cùng với chip DAC Stereo 32 bit 384kHz mạnh mẽ cho tốc độ xử lý cực nhanh và vô cùng mượt mà. Chọn bài thông minh trên Smartphone và Tablet, Cập nhật bài hát online dễ dàng qua mạng internet. Ổ cứng được hỗ trợ ổ 6TB. Hệ điều hành Linux. Wifi 1 USB wifi chuẩn 802.11 b/g/n. Cổng USB bao gồm 3 cổng. Cổng mạng là 1 cổng RJ-45. Cổng quang Optical 1 cổng. AV 2 cổng. Cổng HDMI 1 cổng. Cổng hồng ngoại kéo dài 1 cổng. | ||
| 6 | Tablet để chọn bài | 2 | Chiếc | Màn hình: 10.4" , FHD , PLS LCD , 1200 x 2000 Pixel. Camera sau: 8.0 MP. Camera Selfie: 5.0 MP. RAM: 4 GB. Bộ nhớ trong: 64 GB. CPU: Exynos 9611. GPU: ARM Mali-G72 MP3. Dung lượng pin: 7040 mAh. Thẻ sim: 1 , Nano SIM. Hệ điều hành: Android 10.0 | ||
| 7 | Loa di động | 2 | Chiếc | Loa siêu trầm công suất cùng với loa mảng. 3 mono + 1 ST. Dải tần 37HZ - 20 kHz. Độ bao phủ định danh H 170 độ, V 30 độ. Định mức công suất 1000w. LF Loa siêu trầm công suất: Cone 12" (30cm) 810w. HF Loa mảng: Cone 1,5" (3,8 cm) x 10; 190w. Input chanenl functions: Hi- Z: CH2/3, EQ1 núm: CH1-3/ST. Chế độ: Phát biểu, âm nhạc, câu lạc bộ. 3 micro/đường môn + 1 đường stereo/2 đường môn. 1 cổng ra liên kết, 1 cổng ra giám sát. Bluetooth Ver.5.0, A2DP (SBC, AAC). Điều khiển công tắc chân hồi âm, ứng dụng IOS/Android. Hồi âm kỹ thuật số SPX (4 chương trình, điều khiển thông số). Định mức đầu ra tối đa (1m; trên trục) 119 dB SPL. | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh hội trường | 2 | Hệ thống | 01 Hệ thống gồm: 04 chiếc loa toàn dải treo tường. Công suất đỉnh: 1200W. Công suất chương trình: 800W. Công suất RMS: 400 W. 01 chiếc loa siêu trầm đặt sàn sân khấu. Công suất đỉnh: 2800W. Công suất chương trình: 1400W. Công suất RMS: 700 W. 01 chiếc Khuyếch đại công suất 4 kênh. Công suất: 8Ω, 4x1000W; 4Ω, 4x1500W. Nối cầu: 8Ω, 3000W (Stereo Power). Dải tần: 20Hz - 30kHz. 01 chiếc Khuyếch đại công suất 2 kênh. Công suất: 8Ω, 4x1000W; 4Ω, 4x1500W. Nối cầu: 8Ω, 3000W (Stereo Power). Dải tần: 20Hz - 30kHz. 01 chiếc Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số. Đầu vào/ đầu ra: 2/6. S/N: > 105dB. THD: 50dB. 02 bộ Micro cổ ngỗng để bàn. Trở kháng đầu ra: 120 ohms. Dải tần: 50Hz-16KHz. 01 chiếc tủ đựng thiết bị. 04 bộ giá loa treo tường. 200 mét dây loa. 200 mét dây tín hiệu. 100 mét dây điện | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 12 | Chiếc | Gồm 1 bộ thu và 2 micro cầm tay; Dải tần: 740Mhz - 820Mhz; Số kênh: 800; S/N: >50dB; Kiểu micro: Điện động | ||
| 10 | Micro có dây cầm tay | 10 | Chiếc | Loại micro dùng cho sân khấu, hội trường. Kiểu micro điện động. Đáp tuyến tần số: 50Hz - 16KHz. Trở kháng ngõ ra: 1500hms. | ||
| 11 | Micro cổ ngỗng để bàn | 6 | Bộ | Micro cổ ngỗng để bàn. Loại micro hội nghị, chống rú cao. Trở kháng đầu ra: 120 ohms. Dải tần: 50Hz-16KHz. Độ nhậy: -30dB+-3dB (1KHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn cấp: DC3V hoặc nguồn Phantom 15V-52V. | ||
| 12 | Máy quay | 2 | Bộ | Cảm biến 1 inch 14MP. Quay phim 4K siêu nét. Hệ thống lấy nét lai 273 điểm. Màn hình LCD cảm ứng. Ống ngắm EVF OLED cực rõ. Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T*12x tiêu cự 18mm. Zoom quang 12x và zoom 18x bằng công nghệ Clear Image Zoom. Pin tương thích NP-FV100. 2 khe cắm thẻ nhớ SD, 5GHZ. Kết nối 3G HD-SDI/Wifi/ NFC/HDMI/ Multi/Micro USB/XLR. Trọng lượng thân máy 1020 g. Kích thước 121x104x274,5mm | ||
| 13 | Vỏ lồng cabin dịch cách âm | 1 | Bộ | 01 bộ gồm: Vỏ lồng cabin dành cho 2 người ngồi, kích thước: 1.4m x 1.4m x cao 1,9m. Cabin dạng tháo lắp. Khung cabin bằng Inox 304. Vách xung quanh bằng Mica trong dày 6mm và tấm composite màu trắng sữa dày 12mm. 01 chiếc bàn bằng composite màu trắng sữa dày 12mm cho 2 người. 02 chiếc ghế gỗ. 04 Bánh xe chịu lực. Bọc thảm nỉ sàn. 02 bộ chân giá, chân microphone cho anten phát sóng. 01 chiếc Tủ rack 12U. 02 chiếc Đèn led để bàn cabin. 240 mét dây audio. 120 mét dây điện cấp nguồn. 04 bộ ổ cắm 3; 01 bộ ổ cắm 6; 02 chiếc át tô mát 15; 100 mét hộp gen điện. | ||
| 14 | Hệ thống âm thanh phục vụ công tác tuyên huấn | 1 | Hệ thống | Hệ thống gồm: 04 chiếc loa toàn dải treo tường. Cường độ âm thanh: 132 dB. Góc phủ 90° x 50°. Công suất liên tục 250W/ đỉnh 1000 W. 01 chiếc Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số. Gồm 40 đường tín hiệu tổng, 16 đường micro + 2 Line stereo 8 Effects + 10 GEQ. 04 bộ Micro không dây. Gồm 1 bộ thu và 1 tay míc. Dải tần số: 722Hz~746MHz. Số kênh: 193 kênh. 01 chiếc Âm ly Công suất Bridged: 2500w (8Ω). Công suất 2 kênh: 1250w (2Ω). Dải tần: +/- 0.5dB (20Hz - 20kHz). 01 chiếc Bộ lọc tần số chống hú. Input Connectors: 1/4″ TRS, female XLR (pin 2 hot). Output Connectors: 1/4″ TRS, male XLR (pin 2 hot). Bandwidth: 20Hz to 20kHz, +0.5/-1dB. Frequency Response: 50kHz, +0.5/-3dB. 120 mét Dây tín hiệu chống gãy dập. 16 chiếc Jack cho loa. 120 mét dây điện | ||
| 15 | Thiết bị chặn sóng, ngăn sóng | 1 | Bộ | Thiết bị dùng chặn sóng, ngăn sóng 16 băng tần. Chặn tất cả điện thoại di động 2G / 3G / 4G, xâm nhập, điều khiển từ xa trên ô tô 433Mhz, 315Mhz, 868Mhz, WI-FI, 2.4 / 5.8G, VHF / UHF radio, iDen, TDMA, CDMA, GSM, UMTS, DCS, PHS, PCS, 3G, AMPS, N-AMPS, NMT, TACS. Lên đến (16) băng tần; Tổng công suất 2,5W / dải tần 40Walt. Bán kính gây nhiễu (50-80) mét @ -75dBm. Nguồn cung cấp: 50 / 60Hz / AC100-240V Đến DC 12V / 6A Chỉ có thể hoạt động trên DC12V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần cung cấp Hợp đồng, Biên bản Thanh lý hợp đồng, Hoá đơn Tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.299.110.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 03 ngày.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Chứng chỉ/ chứng nhận chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ hệ thống | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Quản lý kỹ thuật sân khấu hoặc Đạo diễn âm thanh, ánh sáng | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề triển khai lắp đặt | 2 | - Công nhân thuộc các lĩnh vực: cơ khí, điện, điện tử, hàn, gò, chế tạo máy.- Có Chứng chỉ nghề/ Bằng nghề bậc 3/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi