Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, sách tham khảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, sách tham khảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 10:56:00 đến ngày 2022-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phù hợp phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, sách tham khảo Mua văn phòng phẩm, sách tham khảo phục vụ công tác chính sách 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương đương (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 189.280.000 đồng (bằng chữ: Một trăm tám mươi chín triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Yêu cầu nhà thầu tách riêng 2 bảng với giá dự thầu của hàng hóa bao gồm: + Một bảng các sản phẩm hàng hóa được giảm trừ theo Nghị quyết 43/QH15. + Một bảng các sản phẩm hàng hóa không được giảm trừ theo Nghị quyết 43/QH15. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in khổ A4 80gms | Double A hoặc tương đương | 15 | Thùng | Khổ A4; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 2 | Giấy in khổ A3 80gms | Double A hoặc tương đương | 15 | Thùng | Khổ A3; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao | |
| 3 | Giấy in khổ A5 80gms | Double A hoặc tương đương | 15 | Thùng | Khổ A5; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao | |
| 4 | Giấy bọc bưu kiện, giấy vàng, bản dày | 15 | Tập | Giấy gói bưu kiện khổ to, 70x115cm, giấy dai, không thấm nước, 50 tờ/tập | ||
| 5 | Sổ A6 | Muji hoặc tương đương | 15 | Quyển | Gáy xoắn, kẹp cao su, 160 trang, có dòng, giấy cao cấp | |
| 6 | Lịch treo tường Cảnh sát biển năm 2022 | 100 | Bộ | 7 tờ, in màu sắc nét, bao gồm túi đựng | ||
| 7 | Lịch bloc siêu đại 2022 | 3 | Quyển | Khổ lịch 30x40cm, kích thước cả bìa 70x40cm, giấy Couche Matt 60.2gsm, in Metalize | ||
| 8 | Hộp đựng ghim nam châm | 10 | Chiếc | Bằng nhựa PP cáp cứng, chịu lực tốt, chống nứt vỡ | ||
| 9 | Cặp công sở | Lavation HB02 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Chất liệu da bò, kết cấu da trơn, có khóa Zip, kích thước 37x29x6 | |
| 10 | Máy đóng chứng từ | Deli E3873 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Lượng đóng 425 tờ, 21 lỗ, khoảng cách lỗ 14.3mm, lượng đục 18 tờ, kích thước lỗ đục 3x8mm | |
| 11 | Tem niêm phong hồ sơ | 30 | Bộ | Không thấm nước, khổ 9x3.5cm, 50 cái/bộ | ||
| 12 | Kẹp tài tiệu | ECho 1136-396 hoặc tương đương | 15 | Bộ | Nhiều màu, chắc chắn, sắt mạ kền, 8 cái/bộ | |
| 13 | Giấy ghi chú | Memo Note Kokuyo hoặc tương đương | 10 | Tập | Màu xanh, 150x100mm, có dòng kẻ, chất giấy dày mịn | |
| 14 | Hồ dán khô | Gloo Kokuyo hoặc tương đương | 10 | Thỏi | Kích thước lớn, dạng thỏi, màu cam, dễ dàng mở 360o | |
| 15 | Cặp trình ký da cao cấp | Yapishi Leather APS-1448 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chất liệu da cao cấp, 32*23*3cm, 0,5 kg | |
| 16 | Hộp đựng tài liệu | Guang bo 88015 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Màu xanh, 10cm, sản phẩm nhựa nguyên chất không mùi | |
| 17 | Bút chì 2B lục giác | Deli WS907 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chất liệu chì gỗ, nét chì mượt mà 50 chiếc/hộp | |
| 18 | Gọt bút chì điện tự động | Deli 0502 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chất liệu ABS, 75x65x87mm, sử dụng 2 pin AA | |
| 19 | Màng ép A4 Plastic 100mic | 15 | Tập | 22x31,5cm,plastic độ trong suốt cao, bám dính tốt | ||
| 20 | Giấy in ảnh | Sapphire RC 230gsm hoặc tương đương | 2 | Thùng | Khổ A4 21x29,7cm, kháng nước, khô ngay sau khi in, 50 tập | |
| 21 | Phần mềm Office Personal | 3 | Bộ | Bản quyền cho máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy | ||
| 22 | Catridge mực máy photo Sharp 6026 | 10 | Hộp | Cung cấp mực đều, không bị tắc mực, chính hãng | ||
| 23 | Bộ cắt băng dính | Deli 30044 hoặc tương đương | 10 | Bộ | Giảm tiếng ồn, băng dính k dễ đử, độ trong suốt cao | |
| 24 | Bút phủ | Thiên Long CP02 hoặc tương đương | 4 | Hộp | 12ml, thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt,10cây/hộp | |
| 25 | Sổ tay cao cấp | Lamy B1 Notebook Hardcover hoặc tương đương | 10 | Cái | Cỡ giấy A5, giấy dày không hằn chữ,192 trang và 2 dấu trang, bìa sổ mềm, có dây đàn hồi giúp giữ bút, màu đen, 145*210mm | |
| 26 | Bìa Mika A3 dày | 8 | Tập | Bìa loại dày 1.5. mm, bìa sáng bóng, trong suốt, dày dặn | ||
| 27 | Cặp đựng tài liệu A4 | Deli E38129 hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Chất liệu PP chống mòn, vỡ, chống thấm nước, khóa kéo mượt | |
| 28 | Bút máy cao cấp | Lamy 019 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Đầu bấm cực nhạy, chắc chắn, vỏ nhực ABS bền bỉ, kẹp bút bằng kim loại, sử dụng ngòi 019F | |
| 29 | Đồ cài bút | Muji hoặc tương đương | 10 | Cái | Chất liệu nhôm, dùng được nhiều loại bút | |
| 30 | Bình mực | Lamy T53 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Dung tích 30ml, 128gr, mực nước, màu Lamy | |
| 31 | Bộ tản nhiệt cho máy tính | cooler master masterair maker8 hoặc tương đương | 3 | Cái | Kích thước 135*145*172mm, 758g, 130g, kết nối 4 pin, tuổi thọ 160.000 giờ | |
| 32 | Tẩy gôm dạng bút | Tombow Mono Zero Elastomer eraser hoặc tương đương | 2 | Hộp | Đầu dẹp 2,5*5mm, tẩy mỏng, linh hoạt, ruổt gôm sạch, không làm sờn giấy 10 cái/hộp | |
| 33 | Lịch để bàn 2022 | Nhân dân hoặc tương đương | 10 | Quyển | Đế nhựa, giấy in màu cứng sắc nét | |
| 34 | Bìa giấy A3 | Pgrand hoặc tương đương | 20 | Ram | 3 màu xanh, hồng, vàng, 100tờ/tập, định lượng 180gsm | |
| 35 | Túi clear bag khổ F dày | 45 | Tập | Túi cúc bấm 1 khuy, 24*32cm, nhựa nguyên chất dẻo dai (20cái/tập) | ||
| 36 | Bộ vệ sinh cảm biến và ống kinh | VSGO DKL-20 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Gồm gạc VSGO, bút lau ống chuyên dụng, 15 vải sợi siêu mịn, máy thỏi khí, 30 khăn ướt, 30 ml dung dịch lau Sennor | |
| 37 | Gáy xoắn phi 16mm | 20 | Hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻp cáo cấp, bền, đẹp, 16mm đóng tối đa 120 tờ | ||
| 38 | Ngăn để sách | Deli E 9262 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | Màu xanh dương, 90mm, chất liệu được phủ lớp thép, thiết kế chữ T | |
| 39 | Máy tính để bàn | Casio JS-40B hoặc tương đương | 3 | Cái | Màu đen, kết hợp năng lượng mặt trời và pin, bề mặt kim loại | |
| 40 | Vỏ đĩa DVD mica | 3 | Lốc | Chất liệu mica, 14,2*12,5, dày 1.2 cm màu sắc trong suốt, 50cái/lốc | ||
| 41 | Bìa giấy kẹp tài liệu | Midas Huynpoong hoặc tương đương | 10 | Túi | Màu xanh, nẹp chiều ngang hoặc dọc file, 10 chiếc/túi | |
| 42 | Dây buộc chứng từ | 10 | Cuộn | Sợi dù, màu trắng, dạng cuộn tròn, 2,2 kg | ||
| 43 | Giấy ép Plastic A3 | 10 | Cái | 100 tờ/tập, 440*630mm, chất liệu nhựa Plastic trong suốt, định lượng 80MIC | ||
| 44 | Bút xóa kéo | TA- D4200-08 Kokuyo hoặc tương đương | 10 | Cái | 16m*8.4 mm, lớp băng keo dày, trục mượt, bám giấy, không bong | |
| 45 | Kéo titan | Alpha B603-2311321 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Kéo Titan 21,5 cm, làm bằng hợp kim thép bền, sắc bén, lưỡi không gỉ sét, cán màu xanh phối đỏ | |
| 46 | Băng dính xanh SI (xanh) 5cm | 5 | Cọc | Cọc 6 cuộn, làm bằng cao su tự nhiên, có khả năng chống nước tốt, độ dính cao | ||
| 47 | Băng dính | Deli 30205 hoặc tương đương | 20 | Ống | 6 cuộn/ống, 48x91.5mm, chống dính cao, lâu dài, mạnh mẽ | |
| 48 | Giấy niêm phong | 30 | Xấp | Giấy mỏng, mềm, dai, khổ 21*29,7cm, 100 tờ/xấp | ||
| 49 | Bút dạ | Deli EU00130 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Xóa được, màu đen, màu sắc tươi sáng, 12 chiếc/hộp | |
| 50 | Chặn giấy pha lê | 4 | Cái | Chất liệu pha lê cao cấp, hình tròn, 10*10cm, in chìm hình hoa sen | ||
| 51 | Hộp đựng gim nam châm | Deli 9881 hoặc tương đương | 5 | Cái | Nhựa PP cứng cáp, chịu lực, chống vỡ | |
| 52 | Bút bi | UB177 hoặc tương đương | 15 | Hộp | Ngòi to, dậy nắp, nét mực nhanh khô, đều màu | |
| 53 | Keo dán đa năng | X2000 hoặc tương đương | 15 | Lọ | Dán được nhiều chất liệu, 50ml, keo dạng nước | |
| 54 | Giấy than | horse H-4400 hoặc tương đương | 10 | Tập | Giấy than phẳng, không nhàu, mực bám chắc trên giấy | |
| 55 | Giấy đánh dấu chữ ký | Post- it Sign Here 3M hoặc tương đương | 20 | Tập | Kích thước 25,4*43,2mm, tập 50 miếng | |
| 56 | Bút dạ quang | Artline EK – 660 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Màu xanh, nét đều, không loang, lượng mực nhiều | |
| 57 | Kẹp sắt | Acco hoặc tương đương | 45 | Hộp | Thanh được làm bằng sắt, chiều dài 8cm, 50chiếc/hộp | |
| 58 | Máy đục lỗ đại | Deli E0150 hoặc tương đương | 2 | Cái | Máy đục lỗ đại 150 tờ, màu đen, chất liệu SPCC chống gỉ+ ABS siêu bền | |
| 59 | Giá đựng tài liệu 6 ngăn | Deli 9832 hoặc tương đương | 15 | Cái | Màu đen, bằng sắt không gỉ, 31*29*29cm, lưới dày, chống ẩm mốc | |
| 60 | Đạn ghim | Foska 23/24 hoặc tương đương | 38 | Hộp | Thép mạ kẽm, màu bạc, chống gỉ sét hiệu quả | |
| 61 | Pin trung cỡ 1,5V LR14T/2B | 20 | Vỉ | Độ bền cao, đóng gói 2 viên/vỉ | ||
| 62 | Dập ghim đại | Deli 0393 hoặc tương đương | 3 | Cái | 210 tờ, loại ghim 23/6~ 23/23, màu đen | |
| 63 | Hòm tôn đựng tài liệu | 12 | Cái | Chất liệu nhôm, kích thước 98x50x40mm, làm từ chất liệu tôn hoa sen mạ kẽm không han gỉ, có độ dài 0,45mm, có khóa | ||
| 64 | Dao rọc giấy | Deli E2057 hoặc tương đương | 20 | Cái | Cao su mền, 8 lưỡi tách rời, lưỡi bằng thép hợp kim SK5 | |
| 65 | Pin đũa | Toshiba hoặc tương đương | 20 | Đôi | Size AAA, loại sản phẩm Pin Toshiba 1.5V super Heavy Duty | |
| 66 | Máy đục lỗ | Deli E0117 hoặc tương đương | 4 | Cái | Màu đen, đục 35 tờ, chẩt liệu kim loại, tay cầm nhựa TPE | |
| 67 | Chuột quang không dây Đen | Fuhlen A09B Optical wireless hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Fuhlen A09B Optical wireless hoặc tương đương | |
| 68 | Ổ cứng di động | Ổ cứng di động gắn ngoài, 4TB, 1148x78x11.7mm, 148gr | 2 | Chiếc | Khổ A4 21x29,7cm, kháng nước, khô ngay sau khi in, 50 tập | |
| 69 | Sách “Luật đất đai và văn bản hướng dẫn thi hành- Quy định mới về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất từ năm 2021-2025” | 50 | Quyển | Sách dày 400 trang, bìa mềm, khổ 20x28cm, NXB Lao động, Xuất bản năm 2022 | ||
| 70 | Sách “Các câu hỏi thường gặp trong pháp luật lao động” | 50 | Quyển | Sách dày 520 trang, bìa mềm, khổ 16x24cm, NXB Tổng hợp HCM, xuất bản năm 2021 | ||
| 71 | Sách “Luật bảo hiểm xã hội, luật bảo hiểm y tế và các chính sách mới về bảo hiểm thất nghiệp” | 50 | Quyển | Sách dày 400 trang, bìa mềm, khổ 20x28cm, NXB Lao động, xuất bản năm 202 | ||
| 72 | Sách “355 câu hỏi- đáp về nghiệp vụ quản lý đất đai, phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, hòa giải và giải quyết tranh chấp đất đai” | 50 | Quyển | Sách dày 400 trang, bìa mềm, khổ 20x28cm, NXB Lao động, xuất bản năm 2022 | ||
| 73 | Sách “Sổ tay pháp luật lao động” | 50 | Quyển | Sách dày 540 trang, bìa mềm, khổ 15,5x23cm, NXB Tổng hợp HCM., xuất bản năm 2021 | ||
| 74 | Sách “Bộ luật lao động, chế độ, chính sách mới về thang, bảng lương đối với công chức, viên chức, người lao động” | 50 | Quyển | Sách dày 398 trang, bìa mềm, khổ 20x28cm, NXB Lao động, xuất bản năm 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phù hợp phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi