Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661172-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220626376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 10:18:00 đến ngày 2022-07-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,280,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Tây Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu phố 4, Phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số ĐT: 02766250101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel - Chủ đâu tư lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu phố 4, Phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số ĐT: 02766250101


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp đúng và đủ theo hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Số ĐT: 02766250101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh + Điện thoại: 0276.6250678- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Viettel Tây Ninh – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh + Điện thoại: 0276.6250678- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 162, đường 30/4, Khu Phố 4, Phường 3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÀNH PHỐ TÂY NINH
B Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá594cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá18,121 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá11,391 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá9bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá36bộ ODF
C Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá34cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá34cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,4488100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá5,2088m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá21,76m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá13,9876m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá34cột
D Phần: Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo yêu cầu báo giá2,5m
2Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo yêu cầu báo giá1vị trí
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá1,981 km cáp
E Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 26 kmTham khảo yêu cầu báo giá9,19tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá9,19tấn
F THỊ XÃ TRẢNG BÀNG
G Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá33bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá1.202cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá2,061 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá17,191 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá51,431 km cáp
6Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá33bộ MS
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá78bộ ODF
H Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá20cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá20cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá3,064m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá12,8m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá8,228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá20cột
I Phần: Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo yêu cầu báo giá291,7183m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá52,7525m3
3Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo yêu cầu báo giá5bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo yêu cầu báo giá5nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo yêu cầu báo giá5bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo yêu cầu báo giá5bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo yêu cầu báo giá5bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo yêu cầu báo giá2,8922100 m/1 ống
9Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo yêu cầu báo giá1vị trí
10Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo yêu cầu báo giá201 nút bịt ống
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá15,12341 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá27,2808m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo yêu cầu báo giá0,2547100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo yêu cầu báo giá0,2547100m3
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá2,151 km cáp
J Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmTham khảo yêu cầu báo giá18,11tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá18,11tấn
K HUYỆN BẾN CẦU
L Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá223cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá4,941 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá9,361 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá3bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá10bộ ODF
M Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá64cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá64cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,8448100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá9,8048m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá40,96m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá26,3296m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá64cột
N Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,63tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,63tấn
O HUYỆN CHÂU THÀNH
P Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá285cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá11,71 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá5,361 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá5bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá13bộ ODF
Q Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmTham khảo yêu cầu báo giá5,07tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá5,07tấn
R HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU
S Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá14bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá237cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá7,971 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá5,231 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá14bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá19bộ ODF
T Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá9cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá9cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,1188100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá1,3788m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá5,76m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá3,7026m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá9cột
U Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo yêu cầu báo giá4,01tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá4,01tấn
V HUYỆN GÒ DẦU
W Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá202cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá2,061 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá10,231 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá8bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá23bộ ODF
X Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá14cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá14cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,1848100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá2,1448m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá8,96m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá5,7596m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá14cột
Y Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,04tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,04tấn
Z HUYỆN TÂN BIÊN
AA Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá102cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá4,271 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá1,491 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá3bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá7bộ ODF
AB Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo yêu cầu báo giá1,8tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá1,8tấn
AC HUYỆN TÂN CHÂU
AD Phần: Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo yêu cầu báo giá4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo yêu cầu báo giá212cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá9,711 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo yêu cầu báo giá3,51 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá4bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo yêu cầu báo giá11bộ ODF
AE Phần: Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo yêu cầu báo giá2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo yêu cầu báo giá2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo yêu cầu báo giá0,0264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo yêu cầu báo giá0,3064m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo yêu cầu báo giá1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo yêu cầu báo giá0,8228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo yêu cầu báo giá2cột
AF Phần: Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,91tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 114 kmTham khảo yêu cầu báo giá3,91tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 12 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Theo hồ sơ mời thầu12
2 Máy đo quang OTDR Theo hồ sơ mời thầu12
3 Máy hàn sợi cáp quang Theo hồ sơ mời thầu12
4 Cẩu 5 Tấn Theo hồ sơ mời thầu1
5 Máy cắt BT MCD218 Theo hồ sơ mời thầu12
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo hồ sơ mời thầu12
7 Ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ mời thầu1
8 Đầm bàn 1Kw Theo hồ sơ mời thầu12
9 Đầm cóc Theo hồ sơ mời thầu12
10 Máy lu bánh hơi 25T Theo hồ sơ mời thầu1
11 Máy lu bánh thép 10T Theo hồ sơ mời thầu1
12 Máy san 110CV Theo hồ sơ mời thầu1
13 Máy trộn 250l Theo hồ sơ mời thầu1
14 Máy ủi 110CV Theo hồ sơ mời thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->