Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661421-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220651279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 11:24:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,779,954,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4669932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.933986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh Nhà thầu cung cấp Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.845.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.537.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Hòa Bình Thượng, thôn Vĩnh Lộc xã Tân Tiến
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, địa chỉ: Thôn Quang Trung, xã Tân Hưng, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Hưng Yên, địa chỉ: Đường 179, thôn Hạ, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÔN HÒA BÌNH THƯỢNG - NHÁNH 1
B ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V314m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V96,71m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141,781m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,308100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,693100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,693100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,04m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,001100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,001100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,715100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,715100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,715100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,53m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
18Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,78m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,29m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V675,04m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,17m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,48100kg
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,385100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V314cái
32Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3141 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,65610 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3141 cấu kiện
C HẠNG MỤC: THÔN HÒA BÌNH THƯỢNG - NHÁNH 2
D ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,27m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V104,631m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,912100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,27m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,499100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,509100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,509100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100tấn
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
19Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,16m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,6m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m3
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,209100kg
30Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,907100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V209cái
33Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2091 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,42710 tấn/1km
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2091 cấu kiện
E HẠNG MỤC: THÔN HÒA BÌNH THƯỢNG - NHÁNH 3
F ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,89m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,33m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,361m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,784100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4,44cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,521100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,08m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
23Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
32Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
34Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
G HẠNG MỤC: THÔN HÒA BÌNH THƯỢNG - NHÁNH 4
H ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V56,35m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,281m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,667100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,373100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,373100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,58m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,382100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,382100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,422100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,422100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,422100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,23m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,24m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,12m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,78m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,618100kg
25Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V181cái
28Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1811 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56610 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1811 cấu kiện
I HẠNG MỤC: THÔN VĨNH LỘC
J ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V40,02m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V25gốc
5Vận chuyển cây ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
7Đào đất thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V478,851m3
9Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,173100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V153,6m3
11Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,541100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,914100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,914100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V281,76m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,574100m3
16Mua cát đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V802,028m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,894100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,833100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,556100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,979100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,979100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,979100tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,48m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
26Sơn màu đỏ, trắng gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m2
27Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V190m
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V151,021100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,15m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,06m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V398,87m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V808,06m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,83m3
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,54m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,84m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
41Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,615100kg
42Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,229100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,158100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V323cái
45Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Lắp dựng cột điện bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3231 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,93210 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3231 cấu kiện
K HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V420công
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Cọc tre 2m làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V180cọc
7Băng rào cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
8Đèn pha 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Điện năng tiêu thụ 12h/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V864kw
10Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4669932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.933986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng).+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh Nhà thầu cung cấp Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.845.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.537.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông: 1 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư xây dựng; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 10Tấn2
3 Máy lu bánh lốp ≤ 16 Tấn1
4 Máy lu rung ≤ 25 Tấn1
5 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h1
7 Đầm dùi 1,5 KW1
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông 250l2
10 Máy trộn vữa 150l2
11 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW1
12 Máy thủy bình Không yêu cầu1
13 Máy hàn Không yêu cầu1
14 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->