Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CIC NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 11:07:00 đến ngày 2022-07-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,246,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.650.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh Trường tiểu học Dương Hòa - điểm chính Ngã Tư; hạng mục: 08 phòng học (1 trệt + 1 lầu) + sân chơi + nhà xe + 1 khu vệ sinh + thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT : Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 9,126 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,624 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,95 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8294 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4682 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0538 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8709 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 56,0625 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,6212 | m3 | |
| 10 | Trãi cao su | 3,763 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 5,376 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,368 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,442 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,184 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,34 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,718 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 83,4556 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3288 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,6102 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8784 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,4056 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,0136 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,8478 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,4922 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,4216 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2914 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1695 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1638 | 100m2 | |
| 30 | Trãi cao su lót | 2,705 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm | 1,5806 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 6,1942 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1154 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0706 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5662 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,813 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,3019 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3804 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1595 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0193 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,5901 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,9648 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2826 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | 0,444 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,9585 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,891 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0511 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,3142 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 5,3269 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8948 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,935 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0445 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,15 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3008 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1799 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3419 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3459 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0771 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,9565 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1335 | tấn | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2584 | m3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 88,5974 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,688 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,4122 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,29 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 382,5064 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 725,988 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 389,5728 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,43 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 337,76 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 852,22 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 233,6 | m | |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | 7,695 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,02 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm | 132,02 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 772,0792 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 725,99 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.220,41 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 772,0792 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.946,4 | m2 | |
| 82 | Sơn giả đá | 10,4 | 1m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn - Kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB40 | 700,49 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 33,4664 | m2 | |
| 85 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 77 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép (L=570,6 mét) | 2,0423 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép (L=32.8m ) | 0,0674 | tấn | |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1823 | tấn | |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1823 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,2291 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,76 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 85,12 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ ( Thép vuông 14x1mm, a=150 ) | 112,96 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,7716 | 1m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,64 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,7344 | m2 | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 28 | 1 cấu kiện | |
| 98 | Lắp đặt ống Inox lan can D60*1.2mm | 63,8 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,72 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt chụp lọc rác | 22 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 70 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 58 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều chứa MCB | 2 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt cầu dao tự động | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt cầu dao tự động | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt cầu dao tự động loại chống quá tải | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat (CB cốc ) | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp dimer quạt | 16 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 1.800 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 220 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 80 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 500 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 50 | m | |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 121 | Kéo rải dây thoát sét ( Cáp đồng trần 95mm2 ) | 25 | m | |
| 122 | Lắp cột thu sét L=4m | 1 | Bộ | |
| 123 | Lắp đặt đai kẹp dây dẫn sét | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 126 | Đóng cọc nối đất mạ đồng loại chống ăn mòn | 4 | cọc | |
| 127 | Hố kiểm tra | 1 | Cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,407 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0154 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 1,536 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0156 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1854 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1099 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0768 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,087 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1238 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5438 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3396 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1253 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0418 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 0,716 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0932 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,16 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5512 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2387 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1568 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,704 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,65 | m2 | |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 25 | Thi công tầng lọc cát | 0,0016 | 100m3 | |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0226 | 100m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0689 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3539 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3129 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,129 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8576 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,26 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,2 | m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0556 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 2,774 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,84 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0502 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1427 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1808 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,904 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0635 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2891 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1339 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4155 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1104 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7914 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7224 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0464 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0323 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6546 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,5951 | m3 | |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,0996 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 L=37.2m | 0,1332 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | 0,3183 | 100m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,66 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,27 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 24,28 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 4,68 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 30,2736 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,192 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,192 | m2 | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 11,4 | m | |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 33,48 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 100,6816 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 112,27 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 28,96 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,6816 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,23 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 35,05 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 71,9 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 5,86 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,4 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,32 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt xí xổm ( Dùng cho học sinh tiểu học ) | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa | 15 | cái | |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 28 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,36 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 23 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | 15 | cái | |
| 102 | Phụ kiện , Keo dán ống- cấp thoát nước | 1 | Bộ | |
| 103 | Lắp đặt CB 40A ( Đế và mặt ) | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp công tắc điện | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đèn huỳnh quang | 4 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | 30 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 10 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6mm2 | 20 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx11mm2 | 40 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 40 | m | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0802 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0507 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 2,324 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0528 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,32 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,084 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1959 | 100m3 | |
| 9 | Trãi cao su lót | 2,15 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,5 | m3 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 215 | m2 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,627 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,627 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2827 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,2827 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*40*1.4 (dài 225m) | 0,3936 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,85 | 100m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,291 | 1m2 | |
| D | SÂN CHƠI, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm | 0,5317 | tấn | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 13,98 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,98 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,64 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3488 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 130 | 1cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,9156 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6385 | 100m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 36,004 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 385,0997 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,2 | m2 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7551 | 100m3 | |
| 14 | Trãi cao su lót | 7,5505 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 60,404 | m3 | |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 34,74 | 10m | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0734 | 100m2 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1147 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt trụ đèn | 10 | bộ | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,56 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 300 | m | |
| 22 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp ngừng cáp | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bulong + Long đền | 17 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt ống sứ hạ thế | 9 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Lắp đặt Cosse Cu/AL M35 | 20 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.650.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T | (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 3 | Máy đào >= 0,4m3 | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời >= 500 kg | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 10 | Giàn giáo | (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi