Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661373-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CIC NAM VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20220647408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 11:07:00 đến ngày 2022-07-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,246,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.650.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công 08 phòng học + sân chơi + nhà xe + 01 khu vệ sinh
Trường tiểu học Dương Hòa - điểm chính Ngã Tư; hạng mục: 08 phòng học (1 trệt + 1 lầu) + sân chơi + nhà xe + 1 khu vệ sinh + thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C D Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định và dịch vụ xây dựng. + Tổ chức thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT : Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 08 PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II9,126100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II0,624100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,95m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8294100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4682100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0538100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,8709100m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)56,0625m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4022,6212m3
10Trãi cao su3,763100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC405,376m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,368m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,442m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4014,184m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,34m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4034,718m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4083,4556m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,3288m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,6102m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8784m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg161 cấu kiện
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,4056100m2
23Ván khuôn móng cột1,0136100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,8478100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,4922100m2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m7,4216100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2914100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1695100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1638100m2
30Trãi cao su lót2,705100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm1,5806tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm6,1942tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1154tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0706tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,5662tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,813tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,3019tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3804tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1595tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0193tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,5901tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,9648tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2826tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤6m0,444tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,9585tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,891tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0511tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,3142tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m5,3269tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8948tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,935tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0445tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,15tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3008tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1799tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3419tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3459tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0771tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,9565tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1335tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,2584m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4088,5974m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,688m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,4122m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,29m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,089m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40382,5064m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40725,988m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40389,5728m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,43m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40337,76m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40852,22m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40233,6m
74Ốp tường trụ, cột - đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, PCB407,695m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40132,02m2
76Quét dung dịch chống thấm132,02m2
77Bả bằng bột bả vào tường772,0792m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong725,99m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.220,41m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ772,0792m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.946,4m2
82Sơn giả đá10,41m2
83Lát nền, sàn - Kích thước 500x500, vữa XM M75, PCB40700,49m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4033,4664m2
85Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4077m2
86Lắp dựng xà gồ thép (L=570,6 mét)2,0423tấn
87Lắp dựng xà gồ thép (L=32.8m )0,0674tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1823tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1823tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,2291100m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm53,76m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm85,12m2
93Lắp dựng khung bảo vệ ( Thép vuông 14x1mm, a=150 )112,96m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,77161m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,64m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn12,7344m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg281 cấu kiện
98Lắp đặt ống Inox lan can D60*1.2mm63,8m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,09100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1,72100m
101Lắp đặt chụp lọc rác22cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm70cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng58bộ
104Lắp đặt quạt trần32cái
105Lắp đặt tủ điện điều chứa MCB2Cái
106Lắp đặt cầu dao tự động1bộ
107Lắp đặt cầu dao tự động1bộ
108Lắp đặt cầu dao tự động loại chống quá tải2cái
109Lắp đặt các automat (CB cốc )10cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi20hộp
111Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
113Lắp đặt hộp dimer quạt16cái
114Lắp đặt dây đơn 1.5mm21.800m
115Lắp đặt dây đơn 2.5mm2220m
116Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
117Lắp đặt dây đơn 11mm280m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm500m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm50m
120Lắp đặt kim thu sét1cái
121Kéo rải dây thoát sét ( Cáp đồng trần 95mm2 )25m
122Lắp cột thu sét L=4m1Bộ
123Lắp đặt đai kẹp dây dẫn sét4bộ
124Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm0,15100m
126Đóng cọc nối đất mạ đồng loại chống ăn mòn4cọc
127Hố kiểm tra1Cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,407100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0154100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC401,536m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0156tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1854tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1099tấn
7Ván khuôn móng cột0,0768100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,087100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,1238m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5438m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3396100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1253100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0418100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC400,716m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0932tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,028100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,16m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5512m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg61 cấu kiện
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2387m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1568m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,704m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,65m2
24Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0011100m3
25Thi công tầng lọc cát0,0016100m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0226100m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0689tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3539tấn
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3129100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,129m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8576m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,26m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,2m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0556100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC402,774m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,6m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,84m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0502tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1427tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1808100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,904m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0635tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2891tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1339tấn
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4155100m2
47Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1104100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7914m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7224m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0323tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6546100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5951m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg81 cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg31 cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,0996m3
59Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 L=37.2m0,1332tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm0,3183100m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,66m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,27m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4024,28m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB404,68m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4030,2736m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,192m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,192m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4011,4m
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương33,48m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài100,6816m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong112,27m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần28,96m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,6816m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,23m2
75Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400, vữa XM M75, PCB4035,05m2
76Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400, vữa XM M75, PCB4071,9m2
77Ốp tường trụ, cột - Kích thước 250x400, vữa XM M75, PCB405,86m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,4m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,32m2
81Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
82Lắp đặt van 1 chiều1cái
83Lắp đặt van phao cơ1cái
84Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm1cái
85Lắp đặt xí xổm ( Dùng cho học sinh tiểu học )6bộ
86Lắp đặt vòi rửa15cái
87Lắp đặt phễu thu nước inox 200x20014cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,3100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,3100m
92Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm28cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
95Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,36100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,12100m
99Lắp đặt co răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm23cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm15cái
101Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm15cái
102Phụ kiện , Keo dán ống- cấp thoát nước1Bộ
103Lắp đặt CB 40A ( Đế và mặt )1cái
104Lắp đặt hộp công tắc điện1hộp
105Lắp đặt công tắc điện loại 1 hạt2cái
106Lắp đặt đèn huỳnh quang4bộ
107Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm230m
108Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm210m
109Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6mm220m
110Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx11mm240m
111Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm40m
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0802100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0507100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC402,324m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0528m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,32m2
6Ván khuôn móng cột0,084100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,63m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1959100m3
9Trãi cao su lót2,15100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,5m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40215m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,627tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,627tấn
14Gia công cột bằng thép hình0,2827tấn
15Lắp cột thép các loại0,2827tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*40*1.4 (dài 225m)0,3936tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,85100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,2911m2
D SÂN CHƠI, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm0,5317tấn
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC4013,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,98m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,64m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3488100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1301cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,9156100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6385100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4036,004m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40385,0997m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,2m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7551100m3
14Trãi cao su lót7,5505100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4060,404m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x434,7410m
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0734100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1147100m3
19Lắp đặt trụ đèn10bộ
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB407,56m3
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2300m
22Lắp đặt puli sứ kẹp tường6cái
23Lắp đặt puli sứ kẹp ngừng cáp20cái
24Lắp đặt bulong + Long đền17Cái
25Lắp đặt ống sứ hạ thế9Cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,12100m
27Lắp đặt kẹp nối cáp20cái
28Lắp đặt Lắp đặt Cosse Cu/AL M3520Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.650.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)1
2 Máy trộn bê tông 250 lít (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)2
3 Máy đào >= 0,4m3 (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)1
4 Máy cắt gạch đá (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)2
5 Máy hàn điện (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)2
6 Máy cắt uốn thép (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)1
8 Máy đầm dùi (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời >= 500 kg (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)1
10 Giàn giáo (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->