Gói thầu: Xây lắp 3: Phần chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây lắp 3: Phần chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 11:07:00 đến ngày 2022-07-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,565,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện tính qui mô và tính chất công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.911.608.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực)-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề điện hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 3: Phần chiếu sáng Nâng cấp, mở rộng đường Bình Đông, Quận 8 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.32.137.223, Fax: 028.54.314.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8; Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8; Địa chỉ: Số 4 đường Dương Quang Đông, phường 5, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.32.137.22, Fax: 028.54.314.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 9m | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn cao 1m, vươn 1,5m | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led 127w, 220v-240v | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | bộ |
| 4 | Bê tông lót 12Mpa đá 1x2 móng trụ chiếu sáng | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,988 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 móng trụ chiếu sáng | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,366 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bộ bu lông M22x1100 (1 khung gồm 4 con bu lông) | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | 1bộ |
| 7 | Ván khuôn thép | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,449 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 166 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20 | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | m |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,379 | 100m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,988 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 286,35 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | bộ |
| 14 | Lắp đặt RCBO 6A, 30mA 250V | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | bộ |
| 15 | Lắp đặt domino 4P, 60A, 600V đấu nối tại cửa trụ | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | hộp |
| 16 | Đào đất móng trụ, đất cấp 1 | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4 km tiếp theo, đất cấp I | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 8,8 km tiếp theo, đất cấp I | Trụ đèn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh mương cáp cấp 1 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 21 | Cát đệm mương cáp | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,445 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.871 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.871 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,71 | 100m |
| 25 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.871 | m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T trong phạm vi 1km, đất cấp 1 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 8,8km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp 1 | Mương cáp trên vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh mương cáp cấp 1 | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 30 | Cát đệm mương cáp | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 bảo vệ mương cáp | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50 | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x25)mm² | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Cáp đồng trần C25mm2 | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Ø16, dài 2.4m, mạ đồng | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Ván khuôn thép | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng 16Mpa đá 1x2 móng trụ chiếu sáng | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,524 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bộ bu lông M20x650mm (1 khung gồm 4 con bu lông) | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø20mm | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø65/50mm | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m |
| 41 | Cáp đồng trần C25mm2 | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | m |
| 42 | Đào đất móng trụ, đất cấp 1 | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4 km tiếp theo, đất cấp I | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 8,8 km tiếp theo, đất cấp I | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 75A | Tủ điều khiển 75A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Hạng mục xây lắp (A) | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1% x Hạng mục xây lắp (A) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.736848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu kê khai theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện tính qui mô và tính chất công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.911.608.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực)-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình chiếu sáng hoặc công trình giao thông có hạng mục chiếu sáng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề điện hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ tay nghề về ngành điện-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu/Cần trục ô tô ≥ 3 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe nâng người/ xe thang chiều cao nâng ≥ 12m | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi