Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km2+920 - Km7+655 tuyến chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614408-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km2+920 - Km7+655 tuyến chính
Số hiệu KHLCNT 20220446431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 13:59:00 đến ngày 2022-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,234,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 723,517,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi ba triệu năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8234462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.029308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 33.764.124.000 VNĐ (Ba mươi ba tỷ, bảy trăm sáu mươi tư triệu, một trăm hai mươi bốn nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.764.124.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu rung ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay Fi 42mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đoạn từ Km2+920 - Km7+655 tuyến chính
Đường Tân Tri - Nghinh Tường (ĐH.77), huyện Bắc Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, theo tiêu chí, định mức, giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư phát triển Cửa Đông. + Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 723.517.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông. Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; Fax: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG10.076,7659m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIĐÀO NỀN99.510,1056m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90.010,4919m3
4Phá đá mặt bằng cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.645,05m3
5Phá đá kênh mương - đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58.438,29m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61.083,3371m3
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật957,5601m3
8Đào cấp - đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,3262m3
9San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52.296,7634m3
10San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31.789,9115m3
11Đào rãnh - Cấp đất IIĐÀO RÃNH22,0315m3
12Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,668m3
13Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,2911m3
14Phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật814,5965m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,14m3
16Đắp đất K=0,95ĐẮP NỀN14.474,3357m3
17Đào xúc đất - Cấp đất IIXỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU6.439,4181m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.431,7924m2
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.439,4181m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIIHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG3.103,8039m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IVKHUÔN ĐƯỜNG2.692,3394m3
22Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.324,1098m3
23Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.207,9m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cmMẶT ĐƯỜNG BTXM4.436,956m3
25Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16.443,3715m2
26Đắp cát tạo phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,46m3
27Bê tông mặt đường, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,9146m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.644,3372m3
29Thi công móng cấp phối đá dămloại I lớp trên dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.644,3372m3
30Gỗ làm khe giãn đã qua xử lý mụcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3212m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật507,2155kg
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật851,1975kg
33Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.549,5051kg
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19.549,5051kg
35Nhựa đường Bitum số 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.627,6058kg
36matitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.573,5296kg
37Lắp đặt ống nhựa bịt đầu thanh truyền lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,662m
38Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.364,416m2
39Cắt kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.076,7605m
40Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40BỌC LỀ990,4429m3
41Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.952,2144m2
42Đào rãnh - Cấp đất IICÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ9,8689m3
43Đào rãnh - Cấp đất IIIRÃNH BÊ TÔNG HÌNH THANG141,8068m3
44Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,6375m3
45Phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,01m3
46Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,4083m3
47Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750,5131m3
48Vữa trít, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,0164m2
49Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.660,2m2
50Khung thép ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29.216,8823kg
51Tấm tôn ván khuôn dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,9515m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TẤM BẢN ĐẶT QUA RÃNH HÌNH THANG1,152m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,55kg
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,104m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
56Ván khuôn móng dàiGIA CỐ BẬC THỀM TALUY DƯƠNG + BẬC NƯỚC171,35m2
57Bê tông bậc thềm đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,9m3
59Xây bậc nước bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,09m3
60Đào móng - Cấp đất IIIKÈ CHẮN ĐẤT60,26m3
61Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,78m3
62Bê tông thân kè, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,54m3
63Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,49m3
64Lắp dựng cốt thép liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,58kg
65Ống thoát nước sau kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
66Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
67Ván khuôn thép thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,03m2
68Đắp đất K = 0,95CHẤN KHAY ỐP MÁI TALUY85,6238m3
69Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,642m3
70Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275,2957m3
71Ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,5m
72Đệm móng đá 2x4 đầm đất cầm tay 70kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
73Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật900,02m2
74Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3017m2
75Đào móng - Cấp đất IIIRÃNH BÊ TÔNG KẾT HỢP ỐP MÁI TALUY9,54m3
76Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8m3
77Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,08m3
78Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
79Bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,11m3
80Ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
81Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,65m2
82Ván khuôn ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,13m2
83Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40CỌC TIÊU0,95m3
84Thi công cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
85Dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2052m2
86Lắp đặt tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38tấm
87Tấm AlumexChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38tấm
88Đinh vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
89Khoan tạo lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật761 lỗ khoan
90Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40CỘT KM0,328m3
91Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40CỘT H2,016m3
93Thi công cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
94Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40MỐC LỘ GIỚI1,944m3
95Thi công mốc lộ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
96Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40BIỂN TAM GIÁC D902,387m3
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
98Lắp đặt lá biển phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Lắp đặt tấm tôn sóng W310x2320x3mmHỘ LAN MỀM1.179tấm
100Chân cột hộ lan D113.5x4x1320mm + Bịt nắp mũ D120x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.209cột
101Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.571,7m
102Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.090bộ
103Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.209bộ
104Mũ cột D125x1.6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.209cái
105Tấm bản đệm 5x60x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.209cái
106Tiêu phản quang tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.209chiếc
107Tấm đầu cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60tấm
108Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,225m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IICỐNG TRÒN59,764m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,8665m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,428m3
4Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,64m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,076m3
6Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342,7476m3
7Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
8Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,35m3
10Xây đầu cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,0314m3
11Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,0492m3
12Đệm móng cống đá 2x4cmMóng cống thi công tại chỗ30,9932m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1225m3
14Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,329m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Móng cống lắp ghép30,42m3
16Cốt thép tấm bản mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,61kg
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,27m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1691cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật841 đoạn ống
21Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80mối nối
22Đào móng - Cấp đất ICỐNG HỘP167,2m3
23Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8m3
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m3
25Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,7m3
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn cống
27Nối cống hộp đơn quy cách: 2000x2000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
28Bê tông tấm đệm cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Móng cống hộp:3,13m3
29Đệm móng cống đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,57m3
30Bê tông đầu cống +tường cánh +tường hướng dòng, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Bê tông khác:72,7467m3
31Bê tông móng đầu cống + móng tường cánh + móng tường hướng dòng + chân khay sân cống +chân khay gia cố SX, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2398m3
32Bê tông sân cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,77m3
33Đệm móng đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,07m3
34Bê tông ốp mái dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
35Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,17m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,05m2
37Rải vải bạt chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,75m2
38Lớp đá dăm tầng lọc, ĐK đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
39Ống thoát nước PVC D6cm, ốp mái gia cố taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
40Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmỐNG THÉP ĐEN20m
41Bê tông bản mặt cầu, bê tông M500, đá 1x2, PCB40CẦU DẦM Ln=15m61,1282m3
42Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmKết cấu và phục vụ thi công phần trên9.984,4065kg
43Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmDầm bản rỗng BTCT DƯL kéo sau355,757kg
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,12m2
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.654,774kg
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.654,774kg
47Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.905,344kg
48Lắp đặt ống nhựa PVCđoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,4m
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144cái
50Keo Sikadur 731Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,76kg
51Dung dịch chống thấm Radcon7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80lít
52Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,24kg
53Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12đầu neo
54Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
55Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1698m3
56Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Bản mặt cầu + gờ lan can31,7575m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.553,1kg
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,21m2
59Vữa Sikagrount bịt khe hở giữa các đầu dầm (1.6T/m3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176kg
60Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Lớp phủ mặt cầu7,056m3
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật744kg
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m2
63Gia công kết cấu thép lan can mạ kẽm cầu đường bộ dàn kínLan can, tay vịn1.699,36kg
64Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.699,36kg
65Bulong M18, L546mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
66Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmThoát nước mặt cầu9,49kg
67Sản xuất thép định vị ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1554kg
68Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1554bộ
69Tấm chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
70Bulong M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12
71Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x300x35)mm, loại gối cố địnhGối cầu cao su16cái
72Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x300x35)mm, loại gối di độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Vữa không co ngót (Vữa Sikagrount 214-11)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2563m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNeo dầm64,3961kg
75Thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5kg
76Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432kg
77Nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0071kg
78Vữa không co ngót (Vữa Sikagrount 214-11)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0592m3
79Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnKhe co giãn14m
80Cốt thép khe co giãn DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,4917kg
81Cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật531,6663kg
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M500, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0664m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m
84Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Sản xuất thép định vịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
86Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
87Gia công hệ khung dàn (vật liệu phụ+nhân công+máy)PHỤC VỤ THI CÔNG5.660kg
88Gia công hệ khung dàn, (khấu hao vật liệu chính)Lao lắp dầm bằng giá pooc tich405,1kg
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.660kg
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.660kg
91Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 dầm/10m
92Cáp neo giá pooc tích (Khấu hao 1,5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190kg
93Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 dầm
94Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 dầm/10m
95Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 dầm
96Cẩu lắp dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8dầm
97Đá dăm đệm đường dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
98Tà vẹt gỗ (14x16x180)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40thanh
99Ray P43 (KH 1,5%*1tháng + 5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.010kg
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hố thế8m3
101Gỗ phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
102Thép hình phục vu thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2kg
103Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácBệ đúc dầm851,5kg
104Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.100kg
105Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.100kg
106Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
107Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7kg
108Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,3kg
109Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,86m2
110Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
111Đệm móng cống đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
112Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,256m3
113Xúc kết cấu lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,83m3
114Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40KẾT CẦU VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN DƯỚI192m3
115Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Kết cấu312,27m3
116Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5m3
117Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0375kg
118Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.256,84kg
119Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.764,38kg
120Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,1kg
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật812,896m2
122Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,528m2
123Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mmThang treo116,1066kg
124Thép hình, thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3969kg
125Bu lông M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352cái
126Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínLan can, tay vịn trên mố881,987kg
127Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật881,987kg
128Bulong M18, L546mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
129Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản quá độ29,56m3
130Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,5127kg
131Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.343kg
132Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.215,26kg
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,23m3
134Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,06m2
135Sản xuất hệ đà giáo, thép hình (kết cấu YUKM)Phục vụ thi công mố6.590kg
136Sản xuất hệ đà giáo, thép hình (kết cấu YUKM; (VL phụ, nhân công, máy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.590kg
137Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn ( kết cấu YUKM, hs1,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.180kg
138Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.180kg
139Đào móng băng - cuội sỏi suốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,95m3
140Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,7m3
141Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,13m3
142Phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,48m3
143Xúc kết cấu lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,83m3
144Đắp trả hố móng, bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,38m3
145Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,96m3
146Đắp đất vòng vây - Tận dụng đất thừa đào móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m3
147Rải vải bạt lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,5m2
148Máy bơm 10CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32ca
149Đào móng - Cấp đất IIIKÈ CHÂN, ỐP MÁI TỨ NÓN, TALUY ĐẦU CẦU294,39m3
150Đắp đất K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,55m3
151Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật654,2m2
152Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,84m3
153Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,08m3
154Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
155Lắp dựng cốt thép gia cố tứ nón ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.762,74kg
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m
157Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
158Đắp đất sau mố K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.092,95m3
159Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật I.439 (kt:675x1350mm)CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, HỘ LAN MỀM2cái
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Biển báo0,95m3
161Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
162Bu lông M14, L=15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,13kg
164Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x2, PCB40Bọc lề BTXM3,13m3
165Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
166Nhựa đường chèn kheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật877,14kg
167Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2mHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG4cái
168Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8mBiển báo4cái
169Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
173Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,615m2
174Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
175Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
176Đèn cảnh báo nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
177Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,68%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8234462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.029308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTXM, công trình thoát nước, hệ thống ATGT....- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 33.764.124.000 VNĐ (Ba mươi ba tỷ, bảy trăm sáu mươi tư triệu, một trăm hai mươi bốn nghìn đồng).Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.764.124.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy san ≤ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
14 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
16 Máy lu rung ≤ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
17 Máy lu bánh thép ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
18 Máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
19 Máy khoan cầm tay Fi 42mm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->